Chất khí khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ là A.. Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 40 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 16,8 lít khí hiđro đktc.. Phản ứ
Trang 1Câu 2 Công thức hóa học của phân urê là
A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D NH2CO
Câu 3 Chất khí khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ là
A nitơ monooxit B nitơ đioxit C amoniac D cacbon đioxit.
Câu 4 Phản ứng: Cu + HNO3 loãng Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phảnứng lần lượt là
Câu 7 Trong các công thức dưới đây, công thức hóa học đúng của magie photphua là
Câu 9 Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion: NH4
, HNO3, NO2, NaNO2 lần lượt là
Câu 13 “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”
Hai câu trên liên quan đến phương trình hóa học nào sau đây?
Trang 2A N2 + O2 3000 C 2NO B 2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O
C 2NO + O2 2NO2 D (NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3
Câu 14 Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân NH4NO3
C dùng phương pháp dời nước D nhiệt phân HNO3
Câu 15 Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu đượcsau phản ứng là
Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai?
A NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
B Dung dịch NH3 là một bazơ yếu
C Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
Câu 2 Cho lượng khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn A và2,24 lít khí N2 (đktc) Chất rắn A phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Trang 3Những phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế supephotphat kép là
A (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (4).
Câu 4 Trong các phản ứng sau, phản ứng mà HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa là
A ZnS + HNO3 (đặc, nóng) B Fe2O3 + HNO3 (đặc, nóng)
C FeSO4 + HNO3 (loãng) D Cu + HNO3 (đặc, nóng)
Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe, NO2, O2 D Fe2O3, NO2,O2
Câu 6 Amoniac phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A O2, CuO, Cu(OH)2 , HNO3, NH4HSO4 B Cl , CuO, Ca(OH)2 , HNO3, Zn(OH)2
C Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgI D Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 7 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quansát được là
A có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt.
B có kết tủa keo trắng xuất hiện.
C có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần.
D không có hiện tượng gì.
Câu 8 Thành phần chính của quặng apatit là
A CaP2O7 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2
Câu 9 Hòa tan 38,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khửduy nhất) Giá trị của V là
Câu 10 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khốilượng giảm 0,54 gam Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
A 6,70 gam B 4,80 gam C 9,40 gam D 0,94 gam.
Câu 11 Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaHCO3, (NH4)2SO4, FeCl2 và AlCl3 cần dùng
Câu 12 : Hai khoáng vật chính của photpho là
A photphorit và đolomit B apatit và đolomit.
C photphorit và cacnalit D apatit và photphorit.
Câu 13 Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
Câu 14 Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi
đó
A muối amoni chuyển thành màu đỏ B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc.
C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ D thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
Trang 4Câu 1 Ở điều kiện thích hợp, CO phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A O2, Cl2, Na2O B O2, Cl2, K2O C CuO, FeO, PbO D Cl2, MgO, K2O
Câu 2 Phản ứng của C và CO với Fe3O4 có đặc điểm chung là
A tạo thành chất khí làm vẩn đục nước vôi trong.
B tạo thành chất khí làm mất màu dung dịch brom.
C tạo thành chất rắn màu đỏ.
D tạo thành khí làm vẩn đục nước vôi trong và chất rắn màu đỏ.
Câu 3 Một chai được sản xuất bằng thủy tinh thường có thành phần: Na2CO3, CaSiO3 và SiO2 Không
dùng lọ thủy tinh này để đựng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl C Dung dịch HF D Dung dịch KCl.
Câu 4 Khi thổi đến dư CO vào hỗn hợp chất rắn gồm Al2O3, MgO, CuO Chất rắn còn lại sau phản ứnggồm
A Al2O3, MgO, Cu B Al2O3, Mg, Cu C Al2O3, Mg, CuO D Al, Mg, Cu.
Câu 5 Silic có các dạng thù hình là
A silic tinh thể B silic vô định hình và silic nâu.
C silic nâu D silic tinh thể và silic vô định hình.
Câu 6 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Trang 5A Si + NaOH B SiO2 + NaOH loãng.
Câu 7 Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 40 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được
16,8 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của than trong hỗn hợp là
A Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động.
B Phản ứng giải thích sự xâm thực nước mưa với đá vôi.
C Phản ứng giải thích sự tạo thành dòng suối trong hang động.
Câu 2 Cho các nhận định sau đây:
(1) Các nguyên tố nhóm IVA đều có tính phi kim
(2) CO2, SiO2 là oxit axit
(3) Số oxi hóa của C trong hợp chất luôn là +4
(4) Silic tác dụng được với NaOH giải phóng H2
Trang 6(5) C và Si đều tác dụng được với Mg trong điều kiện đun nóng.
Số phát biểu đúng là
Câu 3 Dung dịch có thể hòa tan đá vôi (CaCO3) là
Câu 4 Trong các dạng tồn tại sau đây, dạng có hoạt tính hóa học mạnh nhất là
C cacbon vô định hình D fuleren.
Câu 5 Ứng dụng không phải của cacbon là
A dùng làm đồ trang sức B sản xuất thuốc nổ đen, thuốc pháo,…
C dùng làm mặt nạ phòng độc D làm nguyên liệu sản xuất cao su.
Câu 6 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Câu 10 Cho các tính chất sau:
(1) Dễ bị phân hủy bởi nhiệt (2) Phản ứng được với các dung dịch bazơ
(3) Phản ứng với axit mạnh (4) Tất cả các muối đều tan
Tính chất của tất cả muối hiđrocacbonat là
Trang 7ĐỀ 1.1
Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B Các bazơ đều gọi là kiềm.
C Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính D Các bazơ đều lưỡng tính.
Câu 2 Dung dịch X có [OH] = 103M thì pH của dung dịch là
C có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.
D không có hiện tượng gì.
Câu 6 Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?
A CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CO2 + CaO B CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl
C BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl D FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 7 Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất: HCl, NaNO3, CuSO4, CH3COOH, Al(OH)3,
CO2, CaCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi phân li trong nước, H3PO4 chỉ phân li ra cation H+ và anion 3
D Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng lớn.
Câu 9 Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
A Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl B CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D HBr, Na2S, KOH, Na2CO3
Câu 10 Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH bằng
Trang 8A 2,3 B 2,0 C 12,0 D 5,0.
Câu 11 Một dung dịch chứa 0,10 mol Fe2+; 0,20 mol Al3+; X mol Cl, y mol SO24
Cô cạn dung dịchthu 46,9 gam chất rắn Giá trị x và y lần lượt là
A 0,20 và 0,15 B 0,10 và 0,20 C 0,25 và 0,30 D 0,20 và 0,30.
Câu 12 Muối trung hòa là
A muối mà dung dịch có pH = 7.
B muối không còn có hiđro trong phân tử.
C muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
D muối không còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại.
Câu 13 Trường hợp nào dưới dây không dẫn điện?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HF trong nước.
Câu 14 Chất điện li là
A chất dẫn điện B chất phân li trong nước thành các ion.
C chất tan trong nước D chất hòa tan trong nước tạo cation.
Câu 15 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 16 Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M); Mg2+ (0,05M); Cl (0,06M) và ion 2
Câu 17 Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với KOH là
A Al(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3 B ZnO, Ca(HCO3)2, MgCl2
C Al2O3, KHCO3, Sn(OH)2 D Mg(OH)2, CuCl2, Al2O3
Câu 18 Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Câu 22 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Trong một dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định.
Trang 9Câu 1 Cho các dung dịch: HCl, KCl, CaCl2 Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên?
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch AgNO3
C dung dịch phenolphtalein D dung dịch H2SO4
Câu 2 Phương trình ion thu gọn H+ + OH H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học
A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + CH3COOH CH3COONa + H2O
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O
Câu 3 Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là
Trang 10A NaCl và AgNO3 B H2SO4 và NaOH C Na2CO3 và HCl D AlCl3 và CuSO4.
Câu 5 Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M là
Câu 8 Cho các chất sau đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li yếu là:
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4
C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Câu 11 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li có thể xảy ra khi
A tạo ra chất kết tủa B tạo ra chất khí.
C tạo ra chất điện li yếu D một trong ba điều kiện trên.
Câu 12 Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Cả A, B, C đều đúng.
Trang 11Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
a) FeS + 2H+ + 2Cl Fe2+ + 2Cl + H2S
b) 2H+ + SO24
+ Ba2+ + 2Cl BaSO4 + 2Cl + 2H+
0,25 đ0,25 đPhương trình ion rút gọn
Trang 12ĐỀ SỐ 2
ĐỀ 2.1
Câu 1 Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3 là
Câu 2 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D CaHPO4
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 4 Phân urê thuộc loại phân
Câu 5 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 6 : Khí amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung
dịch amoniac
Trong thí nghiệm thử tính tan của khí amoniac trong nước có nhỏ thêm vài
giọt phenolphtalein, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí và
dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng như hình vẽ mô tả dưới đây
Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
A do khí amoniac tác dụng với nước kéo nước vào bình.
B do amoniac tan mạnh làm giảm áp suất trong bình và amoniac tạo
thành bazơ yếu làm phenolphtalein chuyển màu hồng
C do trong bình chứa khí amoniac ban đầu không có nước.
D do amoniac tan nhiều trong nước.
Câu 7 Cho các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về muối nitrat?
A Tất cả đều tan trong nước B Tất cả đều là chất điện li mạnh.
C Tất cả đều không màu D Tất cả đều kém bền đối với nhiệt.
Câu 11 Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì thấy
A tàn đóm tắt ngay B tàn đóm cháy sáng.
C không có hiện tượng gì D có tiếng nổ.
Trang 13Câu 12 Những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 13 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25%, thì thể tích khí H2 cần dùng ở cùng điềukiện là
A 24,0 lít B 16,0 lít C 1,5 lít D 12,0 lít.
Câu 14 Muối nitrat của các kim loại khi nhiệt phân đều cho sản phẩm chung là
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của m là
Câu 16 Sản phẩm của phản ứng: NH3 (khí) + dung dịch FeCl3 là
A Fe, NH4Cl B Fe, NH3 và H2O C Fe(OH)3, NH4Cl D N2, Fe, HCl
Câu 17 Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với
Câu 18 Để nhận biết các dung dịch NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệtngười ta thường dùng thuốc thử là
Câu 19 Cho 20 gam hỗn hợp Ag và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), sau phản ứng thu được khí
A, dung dịch B và chất rắn D nặng 9 gam Khối lượng của bạc trong hỗn hợp ban đầu là
A 11,00 gam B 10,80 gam C 0,90 gam D 6,48 gam.
Câu 20 Cho sơ đồ (NH4)2SO4 A NH4Cl B
NH4NO3 Trong sơ đồ trên A, B lần lượt là
A NaCl và HNO3 B HCl và AgNO3 C BaCl2 và AgNO3 D HCl và HNO3
Câu 21 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 và đun nóng thì hiện tượngquan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.
B xuất hiện kết tủa trắng và có khí mùi khai thoát ra.
C xuất hiện kết tủa trắng.
D có khí mùi khai thoát ra.
Câu 22 Thành phần hóa học chính của supephotphat kép là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca3(PO4)2 và CaSO4
Câu 23 Số oxi hoá của nitơ trong N2O; HNO3; NO2; NH4
lần lượt là
A +1, +5, +4, 3 B +1, +5, +4, +3 C 1, 5, 4, +3 D +2, +5, +4, 1.
Câu 24 Cho 13,05 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 10,08 lítmột chất khí không màu, hoá nâu đỏ ngoài không khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phầntrăm khối lượng kim loại Mg trong hỗn hợp là
Trang 14Câu 25 Kim loại vàng có thể phản ứng với
C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử
Câu 2 Cho 6 gam NaOH phản ứng với dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Dung dịch thu được sau phảnứng chứa:
A khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
C khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
D khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Câu 4 Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Trang 15Câu 5 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,448 lít khí NO duynhất (đktc) Giá trị của m là
Câu 6 Sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hoá của N trong các hợp chất: N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3?
A NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 B N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3
C NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 D N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl
Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây B Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây.
C Phân kali cung cấp nguyên tố K cho cây D Phân phức hợp cung cấp nguyên tố O cho cây Câu 8 : Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25%, thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
Câu 9 Phát biểu nào sau đây sai?
A P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.
B P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.
C P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá mạnh.
D P vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
Câu 10 Cho sơ đồ: Mg + HNO3 rất loãng X + Y + Z Biết Y + NaOH khí có mùi khai X, Y, Z lần lượtlà:
A Mg(NO3)2, NO2, H2O B Mg(NO3)2, NH4NO3, H2O
C Mg(NO3)2, N2, H2O D Mg(NO3)2, NO, H2O.
Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2
Câu 12 Axit HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với
Câu 13 Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là
A 5,60 lít B 11,20 lít C 0,56 lít D 1,12 lít.
Câu 14 Để phân biệt ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và K2SO4 đựng trong các lọ mấtnhãn, người ta dùng
Câu 15 Có thể chứa dung dịch HNO3 đặc nguội trong bình làm bằng vật liệu
Trang 16FeCO3 + HNO3 loãng ……(a)…… + ……(b)…… + NO2 + H2O
Câu 3: Cho 24,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng Sauphản ứng thu được 20,16 lít (đktc) khí NO2 (duy nhất) và trong dung dịch chỉ có hai muối nitrat của haikim loại ban đầu
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b) Tính tổng khối lượng muối nitrat thu được sau phản ứng
Trang 17Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
Fe + 6HNO3 (đặc, nóng) Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Cu + 4HNO3 (đặc, nóng) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
0,25 đ0,25 đGọi số mol Fe và Cu trong hỗn hợp A lần lượt là x và y mol
Tổng khối lượng muối nitrat: 56,4 + 24,2 = 80,6 gam 0,5 đ
Chú ý: HS làm cách khác, đáp án đúng vẫn được điểm tối đa Khi viết phương trình hoặc bán phương
trình, không cân bằng hay tính toán được một nửa thì trừ 1/2 điểm.
HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ 1.1
Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
Trang 18C FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2 D Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Câu 2 Cho dãy các chất: Fe, FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxihóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 3 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bảnchất của các phản ứng
A KOH + HCl KCl + H2O B 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O + CO2
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
Câu 4 Cho phản ứng oxi hóa - khử: Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NO + H2O Biết các hệ số nguyên, tốigiản Tổng hệ số cân bằng oxi hóa - khử phương trình trên là
Câu 8 Trong công nghiệp, N2 được điều chế từ
A phản ứng nhiệt phân NH4NO2 B phản ứng nhiệt phân NH4NO3
C phản ứng Zn + HNO3 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 9 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Al, Cu, Ag B Ag, Fe, Cu C Al, Fe, Cu D Pb, Cu, Ag.
Câu 10 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết .
Câu 11 Hợp chất NH3 có tính chất hóa học cơ bản là
A tính khử và tính oxi hoá B tính khử và tính bazơ.
C tính khử và tính axit D tính oxi hóa và tính bazơ.
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam một hợp chất hữu cơ X, người ta thu được 4,4 gam CO2 và 1,8gam H2O Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là
Trang 19A C2H4O B C2H5O C CH2O D CH2O2.
Câu 13 Thực hiện thí nghiệm Ca(OH)2 tác dụng với K2CO3 Hiện tượng hoá học quan sát được là
A không thấy hiện tượng B thấy xuất hiện kết tủa trắng.
C thấy có hiện tượng sủi bọt khí D thấy có kết tủa xanh tạo thành.
Câu 14 Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001 M là
Câu 15 Phản ứng chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic là
A Na2SiO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2SiO3 B SiO2 + 2KOH K2SiO3 + H2O
C H2SiO3 + 2NaOH Na2SiO3 + 2H2O D K2SiO3 + CO2 + H2O K2CO3 + H2SiO3
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
D Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh
Câu 17 Cho kim loại đồng phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.Chất khí đó là
Câu 18 Chất chất điện li mạnh là
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?
A Môi trường kiềm có pH < 7 B Môi trường trung tính có pH = 7.
C Môi trường kiềm có pH > 7 D Môi trường axit có pH < 7.
Câu 20 Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 21 Cho 11,0 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 6,72 lítkhí NO (đktc) duy nhất Khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A 0,76 gam B 5,40 gam C 0,54 gam D 1,12gam.
Câu 22 Chất khí là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là
Câu 23 Urê (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Urêthuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
A phân đạm B phân vi lượng C phân lân D phân kali.
Câu 24 Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01 M thu được m gam kết tủa Giátrị của m là
Trang 20Câu 25 Khử 24 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong
dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt.
B có kết tủa keo trắng xuất hiện.
C có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần.
D không có hiện tượng gì.
Câu 28 Hợp chất X có các đặc điểm sau:
(1) là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí
(2) được thu bằng phương pháp đẩy không khí
(3) bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng
Trang 21Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Mg(NO3)2, NO2 B MgO, NO2 C MgO, NO2, O2 D Mg, NO2, O2
Câu 3 Dãy các chất chỉ có chất điện li yếu là
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4
C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Câu 4 Thành phần hoá học chính của supephotphat kép là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 5 Cho phương trình hóa học: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2 Phát biểu nào sau đây đúng?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá
C Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D Cl2 là chất khử
Câu 6 Dẫn 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ vào 300 ml NaOH 1M Dung dịch thu được sau phản ứng chứa
Câu 7 Cho ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn Thuốcthử dùng để nhận biết ba dung dịch trên là
Câu 8 Để thu được muối photphat trung hoà, cần lấy V ml dung dịch NaOH 1,5M cho tác dụng với 100
A Zn, Cu, MgO, Fe B Zn, Fe, Cu, Mg C ZnO, Cu, Mg, Fe D ZnO, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 12 HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
C Fe(OH)2, FeO, FeS, FeCO3 D CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
Trang 22Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hợp chất hữu cơ đều chứa C, H
(2) Hợp chất hữu cơ thường dễ cháy, dễ bay hơi
(3) Tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử, công thức cấu tạo, củachúng
(4) Các chất có thành phần hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 gọi là các chất đồng đẳng.(5) Các chất đồng đẳng có tính chất hóa học tương tự nhau
(6) Các chất có cùng phân tử khối là các chất đồng phân
Câu 15 Vitamin C còn gọi là axit ascorbic, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể Nó
thúc đẩy sự hình thành collagen, tham gia quá trình chuyển hóa cholesterol, phòng chống ung thư,chống cảm lạnh, bảo vệ da, chống nếp nhăn, Vitamin C có công thức cấu tạo như sau:
Công thức phân tử của vitamin C là
A C5H6O6 B C6H8O6 C C7H8O6 D C6H6O6
PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học sau dưới dạng phân tử và ion rút gọn:
MgCl2 + NH3 + H2O
Câu 2 (2,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 9,1 gam hỗn hợp A gồm Cu và Al tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HNO3 đặc, nóng, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch B chỉ chứamuối nitrat của kim loại
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay đổitrong quá trình phản ứng