Ngâm trong ancol 3: Dãy các kim loại nào dưới đây, phản ứng mãnh liệt với H2O ở điều kiện thường.. 4: Các kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy 5: Trườ
Trang 1HỌ VÀ TÊN LỚP KIỂM TRA HỐ 12(45phút) – MÃ ĐỀ: 009 1: Cấu hình electron nào dưới đây là của ion Al3+ Biết Al (Z=13)
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p3
2: Na được bảo quản như thế nào trong phịng thí nghiệm
A Ngâm trong H2O B Ngâm trong dầu hỏa C Để trong bĩng tối D Ngâm trong ancol
3: Dãy các kim loại nào dưới đây, phản ứng mãnh liệt với H2O ở điều kiện thường.
4: Các kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy
5: Trường hợp nào dưới dây, thu được kết tủa Al(OH)3
A Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 B Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
C Cho từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH D Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
6: Một cốc nước cĩ chứa các ion: Ca2+,Mg2+,Na+,SO42-, HCO3- Cĩ thể dung chất (phương pháp) nào dưới đây để làm mềm nước cứng đựng trong cốc nước trên.
7: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
A Xuất hiện kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan B Xuất hiện kết tủa trắng.
D Dung dịch trong suốt sau đĩ xuất hiện kết tủa trắng C Khơng cĩ hiện tượng gì.
8: Chất nào khơng cĩ tính lưỡng tính Trong các chất dưới đây.
9: Điều chế Al từ Al2O3 bằng phương pháp điện phân nĩng chảy Tại anot xảy ra:
10: Khi cho luồng khí hidro (cĩ dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hịan
tịan Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm bao gồm
A Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, MgO; D Al, Fe, Cu, Mg
11: Nhơm cĩ thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.
C dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3 D dd H2SO4 lỗng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
12: Công thức chung của các oxit kim loại phân nhóm chính nhóm I là
13: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 44,7 gam muối clorua của một kim loại kiềm thu được 6,72 lit khí ở anot Kim loại đã cho là A K B Li C Cs D Na.
14: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A 3 g và 7 g B 2,7 g và 7,3 g C 4,6 g và 5,4 g D 5,4 g và 4,6 g
15: Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả bốn dung
dịch muối trên ? A Pb B Cu C Fe D Mg
16: Để khử hồn tồn 20 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản
ứng là : A 28 gam B 22 gam C 24 gam D 16 gam
17: Trộn m gam bột Al với 8g bột Fe2O3 rồi nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp rắn X Cho dung dịch NaOH vào X thu được 3,36 lít khí (đktc) và dung dịch Y Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch Y , khối lượng kết tủa thu được
là A 3,9g B 23,4g C 15,6g D 7,8g
18: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Mg tác dụng với dung dịch NaOH dư thốt ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thốt ra 11,2 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp đầu là:
19: Cho 2,7 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư ta thu được dung dịch X và khí N2O (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) Tính thể tích khí N2O (đktc)? A 16,8 lit B 8,4 lit C 0,84 lit D 1,68 lit 20: Cho dãy các chất: Mg, Na2O, CaCO3, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
Trang 2HỌ VÀ TÊN LỚP KIỂM TRA HỐ 12(45phút) – MÃ ĐỀ: 007
1: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hồ tan hết 2,3 gam Na kim loại vào 7,8 gam nước là ?
2: Hịa tan hồn tồn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc)
cĩ tỉ lệ mol 1:3, giá trị của m là
3: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần cĩ tỉ lệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
4: Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al.
Thể tích khí giải phĩng là: A 1,344 lit B 2,24 lit C 1,68 lit D 1,12 lit
5: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nĩng lại thu được kết tủa nữa V bằng bao nhiêu?
A 3,36 lít hoặc 1,12 lít B 1,344 lít hoặc 3,136 lít C 3,136 lít D 1,344 lít
6: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Ca(OH)2 0,5M và KOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là: A 5 gam B 30 gam C 10 gam D 0 gam
7: Al(OH)3 tác dụng với chất nào sau đây?
A Dung dịch muối ăn B Dung dịch ZnSO4 C Cu(OH)2 D Dung dịch HNO3 đặc nguội
8: Nhôm không tan được trong dung dịch A Ca(OH)2 B NaOH C HCl D NH3
9: Hồ tan hồn tồn 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hố trị I và kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl
dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
10: Hịa tan hồn tồn 13,8 g muối cacbonat của 2 kim kim loại kiềm thổ kế tiếp trong nhĩm IIA bằng dung dịch HCl
dư thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định 2 kim loại
11 Cho natri vào dung dịch CuSO4, hiện tượng gì xãy ra?
A.Thu được kim loại Cu màu đỏ B Chỉ Cĩ khí thốt ra
C Chỉ cĩ kết tủa màu xanh D Cĩ khí thốt ra và cĩ kết tủa màu xanh
12 Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước:
1 Độ cứng vĩnh cửu nước là do các muối clorua và sunfat của canxi và magie
2 Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2
3.Cĩ thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4 Cĩ thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
Chọn phát biểu đúng A.Chỉ cĩ 1 ,2 , 4 B Chỉ cĩ 1 , 2 C Chỉ cĩ 3 , 4 D Chỉ cĩ 1, 2 ,3
13 Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 cĩ hiện tượng gì xảy ra:
A Cĩ kết tủa Al(OH)3 B Cĩ kết tủa Al(OH)3 sau đĩ kết tủa tan trở lại
C Cĩ kết tủa Al2(CO3)3 D Khơng cĩ hiện tượng xãy ra
13 Cho dung dịch HCl từ từ đến dư, vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xãy ra:
A Cĩ kết tủa Al(OH)3 B Cĩ kết tủa sau đĩ kểt tan ra
C Tạo ra muối AlCl3 D khơng cĩ hiện tượng
15 : Khi thêm dd Na2CO3 vào dd Al2(SO4)3 sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra?
A Dung dịch vẫn trong suốt B Cĩ kết tủa nhơm cacbonat
C Cĩ kết tủa Al(OH)3 và cĩ khí CO2 thốt ra D Cĩ kết tủa Al(OH)3 sau đĩ kết tủa tan
16 Kim loại kiềm được điều chế trong cơng nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện C Điện phân nĩng chảy D điện phân dung dịch
17 Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm M và M/ nằm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau Lấy 3,1g A Hồ tan hết vào nước thu được 1,12lít H2 (đktc) M và M/ là hai kim loại nào?
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
18 : Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 cĩ thể dùng
A dung dịch HCl B nước brom C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4
19 : Để phân các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt , khơng dán nhãn: MgCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hố học
cĩ dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím
20 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5