- Căn cứ cụng văn số 2964/UBND-XD ngày 14/10/2014 của Chủ tịch UBNDtỉnh Bắc Giang V/v quản lý định mức, đơn giỏ đất, cấp phối bờ tụng trong cỏc cụngtrỡnh xõy dựng;- Quyết định số 815/QĐ-
Trang 1Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- -PHẦN I THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Cụng trỡnh : Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rónh thoỏt nước
ĐT.297 đoạn Km0- Km3
Địa điểm xõy dựng : Huyện Tõn Yờn, tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư : Sở giao thụng vận tải Bắc Giang
Tư vấn thiết kế : Trung tõm tư vấn cầu đường Bắc Giang.
I NHỮNG CĂN CỨ PHÁP Lí LẬP BÁO CÁO KTK:
- Căn cứ Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự ỏn đầu tư xõy dựng;
- Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 thỏng 8 năm 2019 của Chớnhphủ về việc quản lý chi phớ đầu tư xõy dựng;
- Căn cứ Thụng tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xõy dựnghướng dẫn xỏc định và quản lý chi phớ ĐTXD;
- Căn cứ Thụng tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 thỏng 02 năm 2020 của Bộ Tàichớnh về việc quy định quyết toỏn dự ỏn hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước;
- Căn cứ Thụng tư số 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xõy dựngHướng dẫn xỏc định chi phớ quản lý dự ỏn và tư vấn đầu tư xõy dựng
- Căn cứ Quyết định số 165/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bắc Giang vàThụng tư 17/2013/TT-BXD ngày 30/10/2013 của Bộ Xõy dựng về việc hướng dẫncỏc định và quản lý chi phớ khảo sỏt xõy dựng;
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 1
Trang 2- Căn cứ cụng văn số 2964/UBND-XD ngày 14/10/2014 của Chủ tịch UBNDtỉnh Bắc Giang V/v quản lý định mức, đơn giỏ đất, cấp phối bờ tụng trong cỏc cụngtrỡnh xõy dựng;
- Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang vềviệc Cụng bố đơn giỏ xõy dựng cụng trỡnh tỉnh Bắc Giang - Phần xõy dựng (điềuchỉnh bổ sung); Bộ đơn giỏ sửa chữa và bảo dưỡng cụng trỡnh xõy dựng tỉnh BắcGiang; Bộ đơn giỏ thớ nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xõy dựng tỉnh Bắc Giang;Bảng giỏ ca mỏy và thiết bị thi cụng tỉnh Bắc Giang;
- Căn cứ Quyết định số: /QĐ- SGTVT ngày / / của UBND Sở giaothụng vận tải Bắc Giang về việc Phờ duyệt nhiệm vụ khảo sỏt, lập bỏo cỏo KT- KTcụng trỡnh: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rónh thoỏt nước ĐT.297đoạn Km0- Km3
- Căn cứ Quyết định số: /QĐ- SGTVT ngày / /20 của Sở giao thụngvận tải Bắc Giang về việc Phờ duyệt Bỏo cỏo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xõy dựng và
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cụng trỡnh: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sungrónh thoỏt nước ĐT.297 đoạn Km0- Km3
- Căn cứ Quyết định số: /QĐ- SGTVT ngày / / của Sở giao thụng vậntải Bắc Giang về việc Phờ duyệt kết quả chỉ định thầu tư vấn khảo sỏt, lập Bỏo cỏoKT- KT cụng trỡnh: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rónh thoỏt nướcĐT.297 đoạn Km0- Km3
- Căn cứ Hợp đồng số: /HĐ- TVTK ngày / /2020 giữa Sở giao thụngvận tải Bắc Giang với Trung tõm tư vấn cầu đường Bắc Giang về việc Khảo sỏt-Thiết kế- lập Bỏo cỏo KT- KT cụng trỡnh: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổsung rónh thoỏt nước ĐT.297 đoạn Km0- Km3
- Cỏc văn bản phỏp luật khỏc cú liờn quan
2 Căn cứ thiết kế:
- Căn cứ chủ trương đầu tư của Sở giao thụng Bắc Giang
- Căn cứ số liệu khảo sỏt và hiện trạng trờn tuyến
- Căn cứ địa hỡnh, thủy lực, thủy văn, cỏc cụng trỡnh hiện hữu đó cú
- Căn cứ video, hỡnh ảnh thu thập hiện trường và tham khảo ý kiến người dõn
II TấN CễNG TRèNH:
- Tờn cụng trỡnh: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rónh thoỏt nướcĐT.297 đoạn Km0- Km3
- Nhúm dự ỏn, loại cấp, quy mụ cụng trỡnh: cụng trỡnh giao thụng cấp IV
III CHỦ ĐẦU TƯ:
Sở giao thụng vận tải Bắc Giang
IV ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 2
Trang 3Huyện Tõn Yờn, tỉnh Bắc Giang.
V HIỆN TRẠNG TUYẾN VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ:
a Hiện trạng tuyến:
- Hiện trạng tuyến cú chiều rộng nền đường từ 7,5~8m; Mặt đường rộng 5,5m
+ Điểm đầu tuyến: đi Phỳc Sơn
+ Điểm cuối tuyến: đi thụn làng Dinh
- Mặt đường hiện trạng bờ tụng nhựa rộng 5,5m đó hư hỏng, xuống cấp, rạn nứt, lỳnvừng, cong vờnh và phỏ vỡ kết cầu mặt đường Bờn trỏi tuyến cú bờ kờnh, bờn phảituyến cú dõn cư, cú đoạn dõn cư tập chung hai bờn và cú rónh thang xõy đỏ hộc
+ Trờn truyến cú 01 cống ngang thoỏt nước lưu vực từ thụn ra bờ kờnh, ống cốngnhỏ, đường kớnh D20 tại Km1+017
b Sự cần thiết đầu tư:
- Tõn Yờn là huyện miền nỳi, cỏch thành phố Bắc Giang 20km, cú diện tớch tự nhiờn660,9ha, dõn số 6.940 khẩu với 2.030 hộ, cú điều kiện tương đối thuận lợi về đồngruộng bằng phẳng, đất đai phỡ nhiờu màu mỡ, trao đổi hàng húa thụng thoỏng do cúđường giao thụng tỉnh lộ 297 chạy qua Tuyến đường sau khi xõy dựng cải tạo, nõngcấp gúp phần khắc phục đi lại khú khăn bụi bẩn về mựa khụ và trơn tượt về mựa mưagõy mất ATGT Vỡ vậy cải tạo, nõng cấp tuyến đường này là rất cần thiết
VI GIỚI THIỆU TỔNG THỂ DỰ ÁN
- Cải tạo, nõng cấp tuyến đường trờn bề rộng mặt đường hiện cú.Mặt đường đượcthảm toàn bộ diện tớch hư hỏng, rạn nứt, lỳn vừng bằng vật liệu BTNC19, rộng 5,5m.Những vị trớ hư hỏng kết cấu mặt đường được thay thế sửa chữa mới
- Xõy dựng hệ thống thoỏt nước dọc khu dõn cư bờn phải tuyến (bờn trỏi cú Kờnh)loại rónh hỡnh thang cú kớch thước rộng đỏy 50cm, cao 60cm, mở đỏy 40cm, taluy1/0.67, chiều dày rónh 25cm, vật liệu xõy bằng đỏ hộc xõy vữa Xm mỏc 100
- Rónh thang Xxy đỏ hộc những vị trớ cú lối đi trước nhà cổng, cửa nhà dõn: đỏy rónh
bố trớ ống cống D40, đỉnh cống đổ BTXM Mỏc 150 bằng phẳng, chiều dài lối đi rộng2m/ vị trớ
- Những vị trớ cú rónh thang xõy bằng đỏ hộc hiện hữu: Do nhõn dõn đổ sõn bờ tụngphủ lờn đỉnh mặt rónh, biện phỏp cú 2 cỏch gồm cắt bề mặt sõn bờ tụng xi măngnhằm hoàn trả lũng rónh hiện trạng sau đú lắp đặt mới tấm đan cú lỗ thoỏt nước để
ờm thuận với kết cấu nõng cao độ mặt đường thảm mới Cỏch thứ hai là khoan đụcmặt tấm BTXM đó phủ kớn lũng rónh, khoan lỗ thoỏt nước trờn bề mặt nhằm đảm bảothoỏt nước vào rónh
- Xõy mới 01 cống ngang đường (theo kiến nghị của nhõn dõn khu vực) tại lý trỡnhKm1+017 Nhằm thoỏt nước từ trong thụn ra bờ kờnh Khẩu độ thoỏt nước dựngcống trũn D80
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 3
Trang 4VII MỤC TIÊU ĐẦU TƯ:
- Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân Giảm thiểu mất ATGT
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các cháu học sinh đi học tại các trường mầm non vàtrường tiểu học trong trong xã, đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội cho xã và các vùnglân cận
- Bảo vệ kết cấu nền, mặt đường khỏi phá hoại của nước
VIII HÌNH THỨC ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN:
- Hình thức đầu tư: Cải tạo, nâng cấp
- Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư thuê đơn vị quản lý dự án
IX VỊ TRÍ XÂY DỰNG, NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT:
1 Địa điểm:
Tổng chiều dài đoạn tuyến theo dự án: L= 2,6/3,0km
+ Đầu tuyến: tại Km0+100 (Giao ĐT.295)
+ Điểm cuối: Km2+636,4 (trên tuyến ĐT.297 đi Làng Dinh)
cũ Ngoài ra 1 số đoạn đường đào đắp hoàn trả mương thoát nước hiện trạng
X CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG, QUY MÔ VÀ GIẢI PHÁP THIẾT KẾ:
1 Danh mục các tiêu chuẩn được áp dụng, tham khảo:
I Công tác khảo sát
1 Quy phạm đo vẽ, lập bản đồ của Cục đo đạc bản đồ
Nhà nước
96 TCN 43-90
2 Công tác trắc địa trong xây dựng – Yêu cầu chung TCVN 9ĐT.297:2012
3 Quy trình khảo sát đường ô tô 22 TCN 263-2000
4 Quy trình khảo sát thiết kế nền đắp trên đất yếu 22TCN 262-2000
5 Tiêu chuẩn Việt Nam xác định môđuyn đàn hồi chung
của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman
TCVN 8867:2011
6 Tiêu chuẩn Việt Nam khoan thăm dò địa chất công
trình
TCVN 9437:2012
7 Quy trình thí nghiệm cắt cánh tại hiện trường 22TCN 355-2006
8 Quy trình thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT và CPTU) 22TCN 317-04
9 Tiêu chuẩn đất xây dựng, phương pháp kết quả thí
Trang 5TT Danh mục, quy chuẩn, tiêu chuẩn Ký hiệu
TCVN 4197:2012
II Công tác thiết kế
1 Đường ô tô tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4054-2005
2 Đường đô thị - yêu cầu thiết kế TCXDVN 104-2007
3 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016
4 Tiêu chuẩn tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ do
mưa rào
TCVN 9845:2013
5 Tiêu chuẩn thiết kế đường (Phần nút giao) 22TCN 273 – 01
6 Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc, yêu cầu kỹ thuật
và phương pháp thí nghiệm
22TCN 279 – 2001
7 Quy trình lập thiết kế tổ chức XD và thiết kế thi công TCVN 4252:2012
8 Quy chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của
phương tiện giao thông đường bộ
QCVN 09,10,11,12,13,14:2011
9 Cống tròn BTCT lắp ghép – Yêu cầu kỹ thuật 22 TCN 159 – 86
10 Mặt đường bê tông nhựa nóng- thi công và nghiệm
thu
TCVN 8891:2011
11 Kỹ thuật thi công và nghiệm thu móng CPĐD trong
kết cấu áo đường ô tô
TCVN 8859:2011
12 Bê tông nhựa, phương pháp thử phần 1-12 TCVN8860-1 ~12:2011
15 Cát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
Đá dăm, sỏi dăm trong xây dựng - Yêu cầu kỹ
thuật.Cát nghiền cho bê tông và vữa xây
TCVN 1770 – 1986 TCVN 1771 – 1987 TCXDVN 349 – 2005
16 Nước cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 – 1987
17 Xi măng Pooc lăng – Yêu cầu kỹ thuật
Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
Xi măng Pooc lăng Pluzolan
Xi măng Pooc lăng bền Sunphat
Xi măng Pooc lăng ít tỏa nhiệt
Xi măng Pooc lăng xỉ lò cao
TCVN 2682 – 1999 TCVN 2620 – 2000 TCVN 4043 – 1995 TCVN 6067 – 1995 TCVN 6069 – 1995 TCVN 4314 – 1986
18 Công tác đất- Thi công và nghiệm thu TCVN 4447:2012
19 Quy trình thiết kế áo đường mềm 22 TCN 211-06
20 Nền đường ô tô, thi công và nghiệm thu TCVN 9426:2012
21 Cấp nước mạng lưới đường ống và công trình-Tiêu
Trang 62 Quy mụ, giải phỏp thiết kế cụng trỡnh:
+ Đường ụ tụ, tiờu chuẩn thiết kế TCVN 4054-2005
+ Quy trỡnh thiết kế ỏo đường mềm 22 TCN 211-06
+ Nền đường ụ tụ, thi cụng và nghiệm thu TCVN 9426:2012
+ Cụng tỏc đất- Thi cụng và nghiệm thu TCVN 9426:2012
+ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Bỏo hiệu đường QCVN41:2016
- Thoỏt nước:
+ TCVN 9113:2012 - ống bờ tụng cốt thộp thoỏt nước;
2.1 Quy mụ thiết kế:
Theo TCXDVN 4054-2005 thiết kế theo tiờu chuẩn đường cấp IV- MN với cỏcchỉ tiờu kỹ thuật chủ yếu sau
a Thiết kế cải tạo mặt cắt ngang đường:
+ Độ dốc ngang lề đường: Ilề =4%
b Thiết kế thoỏt nước:
1 Nguyờn tắc thiết kế:
Sử dụng hệ thống thoỏt nước riờng hoàn toàn Chế độ tiờu tự chảy Thoỏt nướctrực tiếp từ mặt đường
2 Xử lý đấu nối thoỏt nước mặt:
Hiện nay, hệ thống thoỏt nước đó cú, hầu hết là rónh đào Những vị trớ rónh xõybằng đỏ hộc được giữ nguyờn Chỉ cải tạo thụng thoỏng lũng rónh và trả lại phần nàohỡnh dạng như ban đầu của nú, giải phỏp là đục lỗ thoỏt nước mặt bị phủ lờn đỉnhrónh và cắt mặt sõn xi măng những vị trớ mộp rónh thấp hơn mộp đường rồi đặt lạitấm đan mới đảm bảo ờm thuận với mặt đường sau khi thảm mới
- Đoạn chưa cú rónh thoỏt nước: Giải quyết triệt để thoỏt nước nhằm hạn chế phỏhoại nền mặt đường và gõy ứ động, biện phỏp xõy bổ sung mới rónh thang, loại rónhhỡnh thang đổ bằng bờ tụng, nối tiếp rónh thoỏt nước dọc tuyến đó cú Ngoài ra một
số đoạn được đào rónh đất hỡnh thang
- Xõy mới 01 cống ngang đường (theo kiến nghị của nhõn dõn khu vực) tại lýtrỡnh km1+017 nhằm thoỏt nước từ trong thụn ra bờ kờnh
3 Giải phỏp cụ thể:
* Phần mặt đường:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 6
Trang 7Đoạn tuyến được đưa ra 3 giải phỏp cụ thể cho mặt đường :
+ Kết cấu 1(Trờn mặt đường cũ):
Tăng cường lờn mặt đường cũ đối với cỏc đoạn mặt đường lỳn vừng, rạn nứt mairựa mật độ dày: Bự vờnh mặt đường cũ bằng lớp CPĐD loại I ; Tăng cường bằng lớpCPĐD loại I dày 12cm; Tưới dớnh bỏm TCN 1,0 kg/m2; Thảm BTNC19 dày 7cm,hàm lượng nhựa 4,50%;
+ Kết cấu 2 (Cào búc mặt đường cũ):
Cào búc bỏ mặt đường hiện trạng bị vỡ nứt, hư hỏng mai rựa toàn mặt đường,sau đú hoàn trả lớp CPĐD loại I dày 15cm, lu lốn chặt K98 trước khi lu lốn lại nềnđường cũ, sau đú tưới thấm bỏm TCN 1,0 kg/m2, tiếp đến thảm BTNC19 dày 7cmtrờn cựng, hàm lượng nhựa 4,50%;
+ Kết cấu 3 (Đào thay kết cấu):
Xử lý hư hỏng cục bộ mặt đường vỡ, trồi lỳn vừng vệt bỏnh xe: Đào xử lý thaykết cấu mặt đường hư hỏng Cắt BTN phần phạm vi hư hỏng, đào nền hư hỏng; Hoàntrả lại bằng lớp CPĐD loại II dày 30cm; Tăng cường lớp CPĐD loại I dày 12cm;Tưới nhựa dớnh bỏm mặt đường TCN 1,0 kg/m2; Thảm BTNC19 dày 7cm, hàmlượng nhựa 4,50% Cao độ sau khi mặt đường hoàn thiện bằng cao độ mặt đườnghiện trạng trước khi đào búc bỏ, nhằm đảm bào khụng chờnh cao lề đường lỏng ximăng hiện hữu hai bờn
+ Kết cấu vuốt đường ngang: đối với đường ngang là đường đất thỡ được tăngcường lớp CPĐD loại I dày 12cm; Tưới nhựa dớnh bỏm mặt đường TCN 1,0 kg/m2;Thảm BTNC19 dày 7cm, hàm lượng nhựa 4,50%; Đối với đường ngang là BTXMthỡ tưới nhựa dớnh bỏm mặt đường TCN 1,0 kg/m2; Thảm BTNC19 dày 7cm, hàmlượng nhựa 4,50%
* Phần thoỏt nước:
- Đào rónh thang (đào rónh đất) thoỏt nước dọc, khẩu độ rónh 1,2*40*40cm.Rónh hỡnh thang cú đỏy rộng 40cm, cao 40cm, đỉnh rónh rộng 1,2m
- Đổ bờ tụng rónh thang mỏc 150 dày 15cm, đệm đỏ dăm dày 5cm, đỏ 1x2 Khẩu
độ rónh 1,2*40*40cm Rónh hỡnh thang cú đỏy rộng 40cm, cao 40cm, đỉnh rónh rộng1,2m Vị trớ tại đoạn 2 (cọc 13c- TC3) trỏi tuyến
- Xõy rónh hộp thoỏt nước dọc tuyến, vị trớ xõy tại đầu đoạn 1, bờn phải tuyến(cọc H1 đến cọc H2, L= 98,24m) Khẩu độ thoỏt nước lũng rónh Bo=40cm Tườngrónh xõy gạch BTKN, nắp đan BTCT, mặt nắp đan cú khe thoỏt nước Vị trớ xõy rónhcỏch mộp đường 1,0m (lề đất rộng 1m)
- Xõy mới 01 cống ngang đường (theo kiến nghị của nhõn dõn khu vực) tại lýtrỡnh km1+017 Nhằm thoỏt nước từ trong thụn ra bờ kờnh
C Thiết kế an toàn giao thụng:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 7
Trang 8- Hệ thống An toàn giao thụng theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bỏo hiệuđường bộ QCVN 41: 2016/BGTVT.
- Hiện trạng hệ thống biển bỏo, cọc tiờu, cột Km đó cú, chỉ quột vụi lại cọc tiờu
và cột KM
- Sơn kẻ vạch: thiết kế sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo chịu nhiệt, loại sơn màuvàng dày 2mm; Tuõn thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bỏo hiệu đường bộQCVN 41: 2016/BGTVT
2.2 Giải phỏp thiết kế:
a- Giải phỏp mặt đường:
Sử dụng kết cấu ỏo đường mềm theo quy trỡnh thiết kế ỏo đường mềm22TCN211-06 Kết cấu mặt đường như sau:
- Kết cấu KC1 (kết cấu trờn mặt đưỡng cũ):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dớnh bỏm, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp múng cấp phối đỏ dăm loại I, dày 12cm
+ Bự vờnh mặt đường cũ bằng CPĐD loại I
- Kết cấu KC2 (cào búc mặt đường cũ):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dớnh bỏm, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp múng cấp phối đỏ dăm loại I, dày 15cm
- Kết cấu KC3 (Đào thay kết cấu):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dớnh bỏm, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp múng cấp phối đỏ dăm loại I, dày 12cm
+ Lớp múng cấp phối đỏ dăm loại II, dày 30cm
b- Giải phỏp nền đường:
- Mặt đường hiện trạng là Thảm BTN, cú lớp múng cấp phối đỏ dăm, mặt đườngnhỏ hẹp, rộng 5,5m
- Đắp đất lề đường những vị trớ lề đất thiếu và đắp hoàn thiện theo mặt cắt thiết
kế bằng đất tận dụng (một phần đất từ đào xử lý kết cấu cú cấp phối đỏ dăm),
c, Giải phỏp thoỏt nước:
- Xõy cống D80: Đệm đỏ dăm múng dày 10cm; Múng cống, sõn cống, tườngcống, chõn khay BTXM mỏc 150, đỏ 1x2; Ống cống, đế cống BTĐS D80, Xảm mốinối ống cống VXM M100; Hố thu đổ BTXM mỏc 100, lút múng bằng đỏ dăm dày10cm
- Rónh hộp Bo=40cm: Đỏ dăm đệm múng dày 10cm; Bờ tụng múng mỏc 150dày 10cm; Tường xõy gạch BTKN vữa XM mỏc 75 dày 22cm; Trỏt tường VXM M75
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 8
Trang 9dày 1cm; Mũ tường BTXM mỏc 200; Nắp đan BTCT mỏc 250 dày 10cm; Mặt tấmđan bố trớ khe và lỗ thoỏt nước.
- Rónh thang bờ tụng: Kết cấu BTXM mỏc 150, đỏ 1x2, dày 15cm; Lút đệm đỏdăm dày 5cm, Taluy mỏi dốc 1:1 Đỏy rónh thang rộng 40cm, cao 40cm
- Rónh thang hiện trạng: Khoan, cắt, đục lỗ tấm đan hiện trạng đó phủ lờn bềmặt rónh thang xõy đỏ hộc hiện hữu Lỗ thoỏt nước D40 tấm đan thay thế BTCMmỏc 200 dày 10cm, KT tấm 1,0x1,5x0,1m Mặt tấm đan cú lỗ thoỏt nước Đỉnh tấmđan bằng mộp đường
d Giải phỏp thiết kế an toàn giao thụng:
Hệ thống An toàn giao thụng thiết kế theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bỏohiệu đường bộ QCVN 41: 2016/BGTVT:
- Quột vụi lại cọc tiờu, màu trắng
- Sơn kẻ vạch: thiết kế sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo chịu nhiệt rộng 15cm, dài100cm, khoảng cỏch 2m; Loại sơn màu vàng dày 2mm; Khoảng cỏch vạch sơn timđường theo tỷ lệ 1:2; Tuõn thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bỏo hiệu đường
bộ QCVN 41: 2016/BGTVT
XI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ: Nguồn vốn trung ương cấp bổ sung cú mục tiờu từ
nguồn thu phớ sử dụng đường bộ
XII THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN: Năm 2019-2020
XIII - HIỆU QUẢ VỐN ĐẦU TƯ:
Dự ỏn “Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rónh thoỏt nước ĐT.297đoạn Km0- Km3 được thực hiện cú ý nghĩa to lớn trong sự phỏt triển kinh tế, vănhoỏ- xó hội cho khu vực tuyến đi qua, tăng cường cơ sở vật chất cho địa phương từngbước hoàn thiện cơ sở hạ tầng, thực hiện quyết liệt hoàn thành cỏc mục tiờu cơ bảntrong kế hoạch xõy dựng, gúp phần đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu sản xuất nụngnghiệp theo hướng sản xuất hàng hoỏ, đẩy mạnh trao đổi giao lưu kinh tế xó hội vớicỏc vựng lõn cận, cải thiện điều kiện đi lại của nhõn dõn trong vựng; hoàn thiện cở hạtầng dõn cư theo quy hoạch
Dự ỏn sau khi hoàn thiện, Mặt đường được mở rộng, nhằm đảm bảo ATGT, hạnchế tai nạn giao thụng, Tuyến đường được ờm thuận, mụi trường hai bờn tuyến đượccải thiện, Gải quyết đường tỡnh trạng mặt đường đọng nước vào mựa mưa gõy mất antoàn giao thụng và ụ nhiễm mụi trường
Hiệu quả Dự ỏn mang lại khụng chỉ là những lợi ớch kinh tế trước mắt, mà nú cú
ý nghĩa văn hoỏ- xó hội lõu dài Gúp phần đưa địa phương tiến nhanh trờn con đườngcụng nghiệp hoỏ, hiện đại hoỏ hoỏ đất nước
XV BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO ATGT, VỆ SINH MễI TRƯỜNG, PCCN
1.Tổ chức giao thụng và an toàn giao thụng trong giai đoạn thi cụng:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 9
Trang 10Quy định tổ chức giao thụng và an toàn giao thụng tuõn thủ theo Quy định thicụng cụng trỡnh trờn đường bộ khai thỏc (Quyết định số 2525/2003/QĐ-BGTVTngày 28/8/2003) và Quy định về bảo đảm ATGT khi thi cụng cụng trỡnh trong phạm
vi đất dành cho đường bộ (Quyết định số 04/2006/QĐ-BGTVT ngày 09/01/2006)
a Tổ chức giao thụng: Tổ chức giao thụng gồm cỏc nội dung sau đõy:
- Phõn làn, phõn luồng, phõn tuyến và quy định thời gian đi lại (nếu cần) chongười và phương tiện tham gia giao thụng đường bộ;
- Quy định cỏc đoạn đường cấm đi, đường đi một chiều, nơi cấm dừng, cấm
đỗ, cấm quay đầu xe; lắp đặt bỏo hiệu đường bộ;
- Thụng bỏo khi cú sự thay đổi về việc phõn luồng, phõn tuyến, thời gian đi lạitạm thời hoặc lõu dài; thực hiện cỏc biện phỏp ứng cứu khi cú sự cố xảy ra và cỏcbiện phỏp khỏc về đi lại trờn đường bộ để bảo đảm giao thụng thụng suốt, antoàn.Phối hợp tổ chức giao thụng với cỏc gúi thầu khỏc trong dự ỏn
b An toàn giao thụng: Đảm bảo giao thụng bao gồm cỏc quy định sau:
- Trong suốt quỏ trỡnh thi cụng, tổ chức, cỏ nhõn phải thực hiện đỳng biệnphỏp, thời gian thi cụng đó được thống nhất, phải bảo đảm giao thụng thụng suốt, antoàn theo quy định
- Khụng để vật liệu, xe mỏy thi cụng che khuất tầm nhỡn của người điều khiểnphương tiện trờn đường bộ đang khai thỏc;
- Khụng để khúi, bụi gõy ụ nhiễm mụi trường, ảnh hưởng đến an toàn giaothụng trờn đường bộ đang khai thỏc;
- Khi thi cụng lắp đặt cỏc thiết bị cú độ dài, kớch thước lớn thỡ phải cú biệnphỏp bảo đảm an toàn khụng được để rơi, đổ vào đường bộ đang khai thỏc;
- Cú biện phỏp thi cụng để khụng ảnh hưởng đến kết cấu và an toàn của cụngtrỡnh đường bộ hiện cú Trường hợp gõy ảnh hưởng thỡ phải được sự chấp thuận bằngvăn bản của cơ quan quản lý đường bộ cú thẩm quyền về biện phỏp bảo vệ hoặc tạmthời thỏo dỡ, di dời và thi cụng hoàn trả hoặc bồi thường thiệt hại theo quy định củaphỏp luật
- Trong suốt thời gian thi cụng nhất thiết phải cú người cảnh giới, hướng dẫngiao thụng; khi ngừng thi cụng phải cú bỏo hiệu an toàn theo quy định như: biển chỉdẫn, cờ và đốn đỏ vào ban đờm Người cảnh giới hướng dẫn giao thụng phải đeobăng đỏ bờn cỏnh tay trỏi, được trang bị cờ, cũi và đốn vào ban đờm
- Cắm biển bỏo, biển hướng dẫn giao thụng theo đỳng quy định Bố trớ cỏcmỏy múc thi cụng khụng chiếm dụng vào phạm vi lũng đường ĐT.297 hiện tại;
- Cỏc xe mỏy thi cụng trờn đường phải cú đầy đủ thiết bị an toàn, màu sơn vàđăng ký biển số theo quy định của phỏp luật Ngoài giờ thi cụng, xe mỏy thi cụngphải được tập kết vào bói Trường hợp khụng cú bói tập kết thỡ phải đưa vào sỏt lề
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 10
Trang 11đường, tại những nơi dễ phỏt hiện và cú bỏo hiệu rừ cho người tham gia giao thụngtrờn đường nhận biết Xe mỏy thi cụng hư hỏng phải tỡm mọi cỏch đưa sỏt vào lềđường và phải cú bỏo hiệu theo quy định.
- Nghiờm cấm để cỏc loại vật liệu tràn lan gõy cản trở giao thụng hoặc chảy ramặt đường gõy trơn trượt mất an toàn giao thụng và ụ nhiễm mụi trường hoặc đốtnhựa đường trờn đường ở những nơi đụng dõn cư
Trang thiết bị phục vụ cho cụng tỏc đảm bảo an toàn giao thụng bao gồm:
- Hệ thống biển hiệu, đốn tớn hiệu cụng trường: cỏc biển bỏo quy định và ràochắn di động tại hai đầu mỗi đoạn thi cụng, lắp dựng hàng rào tạm dọc theo phầncụng trường thi cụng
- Phương tiện cần thiết cho nhõn viờn đảm bảo ATGT: trang phục (cú phảnquang), mỏy bộ đàm, cờ, cũi …để kiểm soỏt, hướng dẫn và điều khiển cỏc phươngtiện giao thụng khi qua cỏc đoạn tuyến cú cụng trường
- Trang phục, bảo hộ: cỏn bộ và cụng nhõn làm việc trờn cụng trường đượcNhà thầu trang bị bảo hộ lao động theo quy định hiện hành
- Cỏc thiết bị thi cụng: Những thiết bị thi cụng trờn cụng trường đảm bảo cúđầy đủ thiết bị an toàn như hệ thống phanh, đốn, cũi, gương chiếu hậu… được tập kếtgọn gàng khi ngừng họat động để khụng cản trở hoặc gõy nguy hiểm cho người vàcỏc phương tiện giao thụng
- Phối hợp với cỏc tổ chức đoàn thể tuyờn truyền, đảm bảo an toàn giao thụngtrong khi thi cụng
2.Giải phỏp bảo vệ mụi trường:
a.Tỏc động mụi trường:
Những tỏc động tới mụi trường đề cập tới trong bỏo cỏo KTKT cụng trỡnh đượcxem xột trong phạm vi những ảnh hưởng của việc xõy dựng và khai thỏc cụng trỡnhđến mụi trường xung quanh
* Trong quỏ trỡnh thi cụng:
Cỏc nguyờn nhõn tỏc động đến mụi trường:
+ Khúi, bụi, đất đỏ, khớ thải, tiếng ồn và độ rung do cỏc mỏy thi cụng và xe chởvật liệu gõy ra
+ Vật liệu thải, rỏc thải sinh hoạt của cụng nhõn
* Sau khi cụng trỡnh hoàn thành đưa vào khai thỏc sử dụng:
Cỏc nguyờn nhõn tỏc động đến mụi trường:
+ Một số dũng chảy bị thay đổi do nền đường mở rộng, chảy cưỡng bức quacống thoỏt nước
+ Bụi, khớ thải, tiếng ồn, độ rung do cỏc phương tiện lưu thụng trờn đường
b Biện phỏp bảo đảm mụi trường:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 11
Trang 12- Khi lập dự ỏn, thiết kế:
+ Khi thiết kế phải tuõn theo cỏc tiờu chuẩn cho phộp về độ ổn định và độ rungtheo điều 3.12; điều 4.16; điều 4.18 và cỏc phụ lục 4.4; 4.6 của Quy chuẩn xõy dựngViệt Nam và 22TCN 242-98 (Quy trỡnh đỏnh giỏ tỏc động mụi trường khi lập dự ỏnđầu tư và thiết kế xõy dựng cụng trỡnh)
+ Trong quỏ trỡnh thi cụng, Nhà thầu thi cụng và cỏc đơn vị liờn quan phải đảmbảo cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường theo quy định của Phỏp luật và Bỏo cỏo đỏnhgiỏ tỏc động mụi trường được cơ quan cú thẩm quyền phờ duyệt
+ Thực hiện và đảm bảo việc thực hiện cỏc giải phỏp bảo vệ mụi trường, giảmthiểu tỏc động mụi trường trong Bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc động mụi trường (ĐTM) đúđược cơ quan cú thẩm quyền phờ duyệt
- Khi thi cụng phải đảm bảo giao thụng thụng suốt để trỏnh cỏc xe thải khớ độcvào một khu vực cụ thể trong thời gian ỏch tắc giao thụng Cỏc xe chở vật liệu phảiphủ bạt, khụng để vật liệu rơi rớt trờn đường
+ Cỏc phương tiện, thiết bị thi cụng phải đảm bảo tiờu chuẩn khớ thải theo Quyếtđịnh số 249/2005/QĐ - TTg ngày 10/10/2005 của Thủ tướng Chớnh phủ về quy định
lộ trỡnh ỏp dụng tiờu chuẩn khớ thải đối với phương tiện giao thụng cơ giới đường bộ;+ Vị trớ lưu giữ đất đỏ loại phải được đặt xa cỏc đối tượng nhạy cảm ớt nhất100m;
+ Nếu thi cụng vào mựa khụ, thường xuyờn tưới nước trỏnh bụi cho khu vực dõn
cư hai bờn đường Tưới nước đường vận chuyển (nếu đường đất và cú bụi) trongnhững ngày khụng cú mưa, giảm bớt mụi trường khụng khớ xung quanh, giảm thiểubụi và phỏt sinh từ hoạt động vận chuyển đất đỏ thải;
+ Phế thải sẽ được phõn loại và tỏi sử dụng Trong đú, bờ tụng, gạch vỡ sẽđược tỏi sử dụng để đắp nền đường cụng vụ và cụng trường; cõy gỗ được tỏi sử dụngcho cỏc hạng mục tạm thời của Dự ỏn;
+ Rỏc thải được thu gom và tập kết tạm thời tại cỏc vị trớ quy định trong cụngtrường, sau đú được chuyển dần về bói rỏc địa phương để đổ bỏ;
+ Giảm thiểu mức ồn từ thi cụng: Kiểm soỏt mức ồn nguồn (sử dụng cỏc phươngtiện vận chuyển cú mức ồn >70dBA từ 21 ~ 6h) Giảm sỏt mức ồn tỏc động tại đốitượng nhạy cảm để cú cỏc biện phỏp giảm thiểu bổ sung;
+ Nghiờm cấm đổ chất thải sinh hoạt, chất thải thi cụng và chất thải nguy hại vàosụng ngũi, kờnh mương, ao hồ, và rừng phi lao xung quanh;
+ Sử dụng tối đa lao động tại địa phương vào những cụng việc phự hợp với nănglực, trỡnh độ của người dõn địa phương như cỏc cụng việc lao động phổ thụng, đơngiản như đào đắp, chuyờn chở vật liệu, nấu ăn v.v…
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 12
Trang 13+ Không hoạt động máy thi công vào ban đêm tại khu vực có đông dân cư, tránhgây tiếng ồn, ảnh hưởng đến sinh hoạt ngủ nghỉ của các hộ dân ven đường.
PHẦN II THUYẾT MINH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
I THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ:
- Đoạn tuyến đầu tư xây dựng trên nền mặt đường hiện trạng, chiều dài tuyến cải tạotrong đoạn Km0+00- Km3+00 là 1.724,7m
+ Đầu tuyến: tại Km0+100 (Giao ĐT.295)
+ Điểm cuối: Km2+636,4 (trên tuyến ĐT.297 đi Làng Dinh)
- Phạm vi nghiên cứu: đánh giá tình trạng môi trường, lưu lượng khai thác vận hànhtrên đoạn tuyến, đánh giá hiện trạng kết cấu mặt đường Giải quyết tình trạng ônhiễm môi trường, đảm bảo ATGT
- Bình đồ đoạn tuyến được thiết kế trên cơ sở mặt đường hiện trạng
- Bình đồ đoạn tuyến được đo vẽ với tỷ lệ 1/1000-1/100; bước đường đồng mức1,0m; địa hình cấp 3
- Bình đồ được thiết kế phù hợp đến phạm vi nền, mặt đường, rãnh dọc hiện trạng.Phù hợp với lưu lượng xe, đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến
Trang 14- Độ dốc dọc lớn nhất Imax = 3,88%, độ dốc dọc nhỏ nhất Imin = 0,02%.
- Trắc dọc tuyến thiết kế được thiết kế dựa trờn cơ sở tuyến cũ hiện trạng và phựhợp với điều kiện địa hỡnh hai bờn tuyến đi qua
III THIẾT KẾ NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Quy mụ mặt cắt ngang:
- Do nền đường hiện trạng đó được khai thỏc từ lõu nờn 1 số lề đất hai bờn bị sạt
lở, thiếu chiều rộng lề đường theo quy mụ tiờu chuẩn cấp đường, vỡ vậy cần đắp cạpnền đường hai bờn mỏi taluy
- Đất đắp nền đường (đắp lề đường) được đắp bằng đất tận dụng từ khối lượngđào khuụn, đào nền, đào cấp loại đất cấp 3 lu lốn đầm chặt K95
- Khối lượng CPĐD từ đào khuụn, đào thay kết cấu mặt đường hư hỏng được tậndụng sang đắp lề
Sử dụng kết cấu ỏo đường mềm theo tiờu chuẩn TCVN8860-1 ~12:2011.; Thiết
kế mặt đường Bờ tụng nhựa C19, dày 7cm trờn lớp múng CPĐD loại I dày 12cm vàlớp múng CPĐD loại II dày 30cm; Đắp nền đường và lề đường bằng đất cấp 3, đầmchặt K95 (đất tận dụng từ đào nền)
- Đối với mặt đường chung: Do mặt đường hiện trạng là đường nhựa đó xuốngcấp và bề rộng mặt đường nhỏ hẹp, thiết kế bự vờnh mặt đường cũ bằng CPDD loại 1
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 14
Trang 15sau khi tăng cường lớp CPĐD loại 1 dày 12cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2,sau đó thảm 1 lớp BTNC19 dày 7cm lên trên.(áp dụng KC 1).
- Đối với mặt đường có mép hè hai bên (nền nhà dân hai bên) thấp: Cắt, cào bócmặt đường hư hỏng, tăng cường hoàn trả lớp CPĐD loại 1 dày 15cm, sau đó tướidính bám, tiếp theo thảm BTN (áp dụng kết cấu KC2)
- Đối với mặt đường hư hỏng nặng: giải pháp được đào thay kết cấu Kết cấumới được tăng cường hoàn trả lớp kết cấu móng CPĐD loại II dày 30cm dưới lớpCPĐD loại I dày 12cm, sau đó tưới dính bám TCN 0,8kg/m2, tiếp theo trên cùngthảm BTNC19 dày 7cm (áp dụng kết cấu KC 3)
Cụ thể:
- Kết cấu KC1 (kết cấu trên mặt đưỡng cũ):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dính bám, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 12cm
+ Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại I
- Kết cấu KC2 (cào bóc mặt đường cũ):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dính bám, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm
- Kết cấu KC3 (Đào thay kết cấu):
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dính bám, nhũ tương gốc axit,TCN 1,0 kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 12cm
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm
- Kết cấu vuốt đường ngang là đường đất:
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,8 kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 12cm
- Kết cấu vuốt đường ngang là đường BTXM:
+ Mặt đường BTNC19, dày 7cm (hàm lượng 4,5%)
+ Tưới nhựa dính bám mặt đường, T/C nhựa 0,8 kg/m2
Trang 16Đ ào t hay k ết c ấu:
Đ ờng BTXM
KC4
4 Thiết kế nỳt giao, đường ngang:
- Thiết kế nỳt giao: Thiết kế nỳt giao cựng mức tự điều chỉnh, bỏn kớnh rẽ theođường ngang hiện trạng Vuốt thảm BTNC19 vào cỏc đường ngang hiện hữu cú mặtđường hiện trạng là BTXM
Thiết kế đảm bảo điều kiện xe chạy ờm thuận, dễ nhận biết, an toàn, đủ năng lựcthụng qua của lưu lượng xe trờn tuyến với kinh phớ xõy dựng cho phộp, phự hợp vớiđiều kiện tự nhiờn về giải phúng mặt bằng
IV THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
- Thiết kế cống trũn D800 ngang đường Kết cấu múng cống, tường đầu, tường cỏnh,chõn khay, hố thu bằng bờ tụng xi măng M150, dựng đỏ 1x2
- Rónh hộp B40 cú kết cấu: Đỏ dăm đệm múng dày 10cm; Bờ tụng múng mỏc 150dày 10cm; Tường xõy gạch BTKN vữa XM mỏc 75 dày 22cm; Trỏt tường VXM M75dày 1cm; Mũ tường BTXM mỏc 200; Nắp đan BTCT mỏc 250 dày 10cm; Mặt tấmđan bố trớ khe và lỗ thoỏt nước
- Rónh thang bờ tụng: kết cấu BTXM mỏc 150, đỏ 1x2, dày 15cm; Lút đệm đỏ dămdày 5cm, Taluy mỏi dốc 1:1 Đỏy rónh thang rộng 40cm, cao 40cm
V BIỆN PHÁP THI CễNG:
- Căn cứ vào khối lượng cụng việc, mặt bằng cụng trỡnh và khả năng cung cấp vậtliệu đến cụng trỡnh, trỡnh tự tổ chức thi cụng cỏc bước như sau:
+ Tiếp nhận mặt bằng từ Chủ đầu tư, dọn dẹp mặt bằng
+ Định vị tuyến đường thi cụng Di dời cọc đỉnh, cọc chi tiết thi cụng
+ Lập lỏn trại tạm, tập kết mỏy múc thiết bị phục vụ thi cụng
+Tiến hành búc lớp đất hữu cơ và bựn đất khu vực nền đường bằng phươngphỏp thủ cụng kết hợp mỏy
+ Đào cấp tại cỏc vị trớ đắp cạp mở rộng nền đường
+ Xỏc định vị trớ cỏc cụng trỡnh hiện cú trờn tuyến
+ Đào búc bỏ lớp đất yếu trong nền đường (đào xử lý thay đất nếu cú)
+ Đầm đất đỏ tại những vị trớ cú nền đường mở rộng đạt độ chặt theo yờu cầuthiết kế,
+ Tạo khuụn nền đường thi cụng cỏc lớp cấp phối đỏ dăm, tưới nước, đầm kỹtheo tiờu chuẩn và thiết kế
+ Tưới dớnh bỏm mặt đường và thi cụng lớp ỏo đường
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 16
Trang 17+ Thi cụng cống dọc thoỏt nước, xõy rónh thang bằng đỏ hộc.
+ Lắp đặt tấm đan phần rónh cũ, hoàn thiện
+ Đắp đất tạo taluy, độ dốc vỉa lề
+ Nghiệm thu bàn giao cụng trỡnh
1.Thi cụng hệ thống thoỏt nước:
- Hệ thống thoỏt nước ngang được thi cụng trước một bước, thi cụng theo trỡnh tựsau:
- Đối với cống ngang, rónh dọc , hố thu (hố ga):
+ Đào múng hố ga bằng mỏy kết hợp thủ cụng khi địa hỡnh phức tạp
+ Lút đỏ dăm đệm múng, đầm nộn đạt độ chặt yờu cầu
+ Ghộp vỏn khuụn đổ bờ tụng múng
+ Định vị múng cống, thi cụng lắp đặt đế cống, ống cống và hoàn thiện
+ Xõy tường hố thu, ghộp vỏn khuụn, đổ bờ tụng mũ mố
+ Trỏt tường hố thu
+ Thi cụng, lắp đặt tấm đan hố thu, lắp đặt viờn vỉa cửa thu
+ Đắp đất hoàn thiện hố múng
+ Hoàn thiện vệ sinh mụi trường
2.Thi cụng nền đường:
- Dọn mặt bằng thi cụng, chặt cõy, phỏ dỡ cỏc cụng trỡnh kiến trỳc
- Đào khuụn, đào nền đường bằng mỏy đào tới cao độ đỏy khuụn, cao độ nền thiết kế
- Đất từ đào khuụn đường được tận dụng sang đắp lề đường, mỏi ta luy hoặc thõncống, Đất đào phỏ dỡ mương rónh cũ, vột hữu cơ lẫn tạp chất…v v khụng tận dụngđược, xỳc bằng mỏy đổ lờn ụ tụ vận chuyển đổ đi đến nơi quy định
- Đắp nền đường đỉnh cống đạt độ chặt K>=95% bằng đất cấp phối đồi (đất tận dụng,đắp đỉnh cống): Thi cụng bằng mỏy đầm kết hợp với thi cụng bằng đầm cúc
- Cấm sử dụng cỏc loại đất sau đõy cho nền đắp: đất muối, đất cú chứa nhiều muối vàthạch cao, đất bựn, đất mựn và cỏc loại đất mà mà theo đỏnh giỏ của Tư vấn giỏm sỏtkhụng phự hợp cho ổn định của nền đường sau này
3.Thi cụng mặt đường thảm BTN:
Chuẩn bị thi cụng:
- Tiến hành khụi phục, kiểm tra hệ thống cọc định vị tim và mộp đường
- Việc thi cụng cỏc lớp múng cấp phối chỉ được tiến hành khi lu lốn lại mặt đường cũ(đối với vị trớ đào thay kết cấu), phải tiến hành kiểm tra lại cỏc chỉ tiờu kỹ thuật quyđịnh của mặt bằng thi cụng đặc biệt là độ chặt lu lốn thiết kế
- Thi cụng lớp CPĐD theo phương phỏp dõy chuyền với chiều dài đoạn thi cụng100-150m, với cỏc dõy chuyền thi cụng sau:
T vấn thiết kế: Trung tâm t vấn cầu đờng Bắc Giang
Trang 17