UBND TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMSỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-SGTVT Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2020 QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt Báo cáo
Trang 1UBND TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-SGTVT Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD công trình: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rãnh thoát nước ĐT.297 đoạn
Km0-Km3
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về việc Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định
số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý quản lý chất lượng
và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Căn cứ Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 17/3/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt kế hoạch bảo trì các công trình đường bộ do tỉnh quản lý năm 2020, tỉnh Bắc Giang.
Xét Báo cáo thẩm định số 35/TĐ-QLKCHTGT ngày 27/4/2020 của Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sửa chữa cục bộ nền,
mặt đường và bổ sung rãnh thoát nước ĐT.297 đoạn Km0-Km3 với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rãnh thoát nước ĐT.297 đoạn Km0-Km3
2 Nhóm dự án, loại, cấp, quy mô công trình: Dự án nhóm C, công trình giao thông cấp IV
3 Người quyết định đầu tư: Giám đốc Sở Giao thông vận tải
4 Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang
Trang 36 Mục tiêu đầu tư xây dựng: sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và bổ sung rãnh dọc thoát nước trên đoạn Km0-Km3, ĐT.297, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân và đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến
7 Tổng mức đầu tư: 4.372.000.000 đồng (Bốn tỷ, ba trăm bẩy mươi hai triệu
đồng)
Trong ó:đó:
- Chi phí xây dựng: 3.836.090.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 81.911.000 đồng
- Chi phí tư vấn ĐTXD: 309.738.000 đồng
- Chi phí khác: 35.875.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 108.386.000 đồng
8 Nguồn vốn đầu tư: Vốn sự nghiệp địa phương
9 Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020
10 Một số tiêu chuẩn áp dụng:
- Đường ô tô và tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4054 - 2005;
- Quy trình thiết kế áo đường mềm 22 TCN 211 - 06;
- Tiêu chuẩn TCVN 5574-2012: Thiết kế kết cấu bê tông và BTCT;
- Tiêu chuẩn TCVN 8859:2011 về lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô;l
- Mặt đường BTN nóng - thi công và nghiệm thu TCVN 8819:2011;
- TCVN 4447: 2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016-BGTVT;
- Các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm hiện hành
11 Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn cầu đường Bắc Giang
12 Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án
13 Nội dung xây dựng: Thực hiện sửa chữa, tăng cường trên mặt đường cũ đã
hư hỏng, sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước đảm bảo thoát nước nền mặt đường ĐT.297 đoạn Km0-Km3
14 Giải pháp thiết kế:
* Thiết kế bình đồ, trắc dọc: Bình đồ tuyến bám theo tuyến đường hiện tại.
Cao độ thiết kế trắc dọc tuyến cơ bản bám theo trắc dọc đường cũ cộng thêm chiều dày lớp kết cấu mặt đường tăng cường
* Quy mô mặt cắt ngang: Theo quy mô mặt cắt ngang cũ
- Bề rộng mặt đường: Bm = 5,5m;
- Bề rộng nền đường: Bn = 7.5m;
- Độ dốc ngang mặt đường: Im =2%
- Độ dốc ngang lề đường: Ilề =4%
* Thiết kế nền đường: Tại những vị trí nền đường hư hỏng cục bộ tiến hành đào
thay nền đường cũ sau đó đắp hoàn trả bằng các lớp kết cấu mặt đường tăng cường
Trang 4Phần lề, nền đường đắp hai bên bảo vệ rãnh dọc đầm nén đạt độ chặt K95.
* Thiết kế mặt đường:
Trên cơ sở mặt đường cũ, thực hiện đầu tư sửa chữa hư hỏng cục bộ trên đoạn Km0-Km3, cụ thể như sau:
- Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ đối với các đoạn mặt đường bị lún võng, rạn nứt mai rùa: Lớp BTNC19 dày 7cm; tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2; lớp CPĐD loại I dày 12cm; bù vênh bằng CPĐD loại I;
- Kết cấu xử lý hư hỏng cục bộ trên mặt đường cũ trong bình đồ duỗi thẳng và đoạn sửa chữa liên tục cần giữ nguyên cao độ tim đường hiện trạng (từ Km1+577,28 đến Km1+738,56) bị vỡ nứt, hư hỏng mai rùa toàn bộ mặt đường tiến hành cắt mặt BTN phần diện tích hư hỏng sau đó đào bỏ lớp kết cấu móng, mặt đường bị hư hỏng bình quân 19cm, lu lèn hố móng độ chặt K98 rồi hoàn trả các lớp kết cấu mặt đường như sau: Lớp BTNC19 dày 7cm; tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/ m2; lớp CPĐD loại I dày 12cm;
- Kết cấu đào xử lý thay kết cấu với những vị trí mặt đường bị hư hỏng cục bộ, trồi lún, tiến hành cắt bỏ lớp BTN sau đó đào bỏ lớp kết cấu móng, mặt đường bị
hư hỏng và hoàn trả bằng các lớp kết cấu mặt đường như sau: Lớp BTNC19 dày 7cm; tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2; lớp CPĐD loại I dày 12cm; lớp móng CPĐD loại II dày 30cm;
- Kết cấu mặt đường vuốt nối tại các nút giao với đường ngang: Lớp BTNC19 dày 7cm; tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2; lớp CPĐD loại I dày 12cm
* Hệ thống thoát nước:
- Những vị trí đã có rãnh thoát nước xây đá hộc: nạo vét rãnh, tháo dỡ các tấm đan hiện trạng phủ lên bề mặt rãnh, thay thế tấm đan BTCT đúc sẵn M250 kích thước (100x150x10)cm có lỗ thoát nước tại những vị trí trước cửa nhà dân
- Xây bổ sung mới rãnh hộp đoạn Km0+100-:-Km0+198,24 bên phải tuyến, khẩu độ rãnh B=0,4m tại những vị trí chưa có rãnh Kết cấu rãnh: móng đệm đá dăm đổ bê tông M150, dày 10cm; tường rãnh xây gạch không nung, vữa xi măng M75, trát vữa xi măng M75 dày 1cm; mũ mố đổ bê tông M200; miệng rãnh đậy tấm đan BTCT đúc sẵn M250
- Đoạn qua khu dân cư thưa, địa hình không đảm bảo thoát nước: tiến hành đào, đổ rãnh bê tông hình thang kích thước (0,4x0,4x0,4)m BTXM M200 trên lớp
đá dăm đệm dày 5cm
- Cống ngang qua đường: Tại Km1+017 thiêt kế bổ sung cống D800, loại đốt cống dài 1m Kết cấu móng cống, sân cống, tường cống, chân khay đổ bê tông
- Đào, đắp trả mương thủy lợi hiện trạng tại các vị trí đắp cạp nền đường
* Hệ thống an toàn giao thông: Tận dụng toàn bộ hệ thống an toàn giao thông
hiện trạng; quét vôi cọc tiêu hiện trạng, bổ sung sơn vạch kẻ đường theo tiêu chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2016/BGTVT
(Chi tiết theo hồ sơ Báo cáo KTKT kèm theo)
15 Phương án giải phóng mặt bằng: Dự án không phải giải phóng mặt bằng
16 Các nội dung khác: Theo Báo cáo thẩm định của Phòng QLKCHTGT
Trang 5Điều 2: Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông, các phòng tham mưu thuộc
Sở và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./
Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Sở KH&ĐT;
- Kho bạc Nhà nước;
- Lưu VT.
Bản điện tử:
- Phòng QLKC.
GIÁM ĐỐC
Bùi Thế Sơn