VB: Bµi tríc c¸c em ®· häc cÊu t¹o ngoµi cña thá thÝch nghi víi ®êi sèng... CÊu t¹o thÝch nghi víi ®êi sèng ë níc b..[r]
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn: 28/12/2009
Tiết 37 Ngày dạy: 02/01/2010 Bài 35: ếch đồng
I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật; kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức bảo vệ động vật có ích
II) Đồ dùng dạy học
1- Giáo viên
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr 114SGK
- Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng
- Mẫu ếch nuôi trong lồng nuôi
2- Học sinh
- Mẫu ếch đồng theo nhóm
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ:
tin SGK→ thảo luận
+ Thông tin cho em biết
điều gì về đời sống của
ếch đồng?
- GV cho SH giải thích 1
số hiện tợng :
+ Vì sao ếch thờng kiếm
mồi vào ban đêm ?
+ Thức ăn của ếch là sâu
bọ, giun, ốc nói lên điều
gì?
- HS tự thu nhận thôngtin SGK tr113, rút ranhận xét
- 1 HS phát biểu lớp bổsung
* Đời sống
- ếch có đời sốngvừa ở nớc vừa ởcạn
- Kiếm ăn vàoban đêm
- Có hiện tợngtrú đông
- Là động vậtbiến nhiệt
* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
1- Di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát
cách di chuyển của ếch
- HS quan sát mô tả đợc + Trên cạn
2) Cấu tạo ngoài
và sự di chuyển a) Di chuyển
Trang 2trong lồng nuôi H35.2
SGK→ mô tả động tác di
chuyển trong nớc
2- Cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu HS quan sát
kĩ H35.1-3 hoàn chỉnh
bảng tr.114 SGK→ thảo
luận:
+ Nêu những đặc điểm
cấu tạo ngoài của ếch
thích nghi với đời sống ở
cạn?
+ Những đặc điểm ngoài
thích nghi với đời sống ở
nớc?
- GV treo bảng phụ ghi
nôI các điểm thích nghi
- HS thảo luận trongnhóm thống nhất ý kiến + Đặc điểm ở cạn 2,4,5+ Đặc điểm ở nớc 1,3,6
- HS giải thích ý nghĩathích nghi lớp nhận xét
bổ sung
- ếch có 2 cách
di chuyển + Nhảy cóc (trêncạn)
+ Bơi( Dới nớc)b) Cấu tạo ngoài
- ếch đồng cócác đặc điểm cấutạo ngoài thíchnghi đời sốngvừa ở nớc vừa ởcạn
* Hoạt động 3: Sinh sản và phát triển của ếch
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV cho HS thảo luận
+ Trình bày đặc điểm sinh
- HS trình bày trên tranh
3) Sinh sản vàphát triển củaếch
Sinh sản vàocuối mùa xuân Tập tính: ếch đực
ôm lng ếch cái
đẻ ở các bờ nớc Thụ tinh ngoài
Trang 3- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn
- Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch
- Học bài theo câu hỏi và kết luận trong SGK
Trang 4Tuần 20 Ngày soạn: 28/12/2009
Tiết 38 Ngày dạy: 02/01/2010
Bài 36: Thực hành quan sát cấu trong
của ếch đồng trên mẫu mổ I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ Tìm những cơ quan hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn
- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật; kĩ năng thực hành
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ:
ơng:
- HS thảo luận rút rachức năng của bộ xơng
- Đại diện nhóm phátbiểu các nhóm khác bổsung
1) Bộ xơng ếch
- Bộ xơng: Xơng
đầu, xơng cộtsống, xơng đai,xơng chi
- Chức năng:
+ Tạo bộ khungnâng đỡ cơ thể+ Là nơi bám
chuyển + Tạo thànhkhoang bảo vệnão, tủy sống vànội quan
Trang 5* Hoạt động 2: Quan sát da và các nội quan trên mẫu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a- quan sát da
- GV hớng dẫn HS sờ tay
lên bề mặt da quan sát
mặt trong da→ nhận xét
- GV cho HS thảo luận
+ Nêu vai trò của da?
b- quan sát nội quan
- GV yêu cầu HS quan sát
H36.3 đối chiếu với mẫu
mổ→ xác định các cơ
quan của ếch
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu bảng đặc điểm cấu
tạo trong của ếch thảo
+ nhận xét…
- Một HS trả lời lớp nhậnxét bổ sung
- HS quan sát hình đốichiếu mẫu mổ xác địnhcác vị trí các hệ cơ quan
- Đại diện nhóm trìnhbày
- HS trong nhóm thảoluận thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác nhận xét
2) Quan sát da
và các nội quantrên mẫu
- ếch có da trần (Trơn ẩm ớt), mặttrong có nhiềumáu→ trao đổikhí
* Kết luận:Cấutạo trong của ếch
tr.upload.123doc.net SGK)
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- Gv nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- GV cho HS thu dọn vệ sinh
B) Bài sắp học:
-Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
- Học bài, hoàn thành thu kế hoạch theo mẫu (SGK tr.119)
Trang 6V/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 7
Tuần 21 Ngày soạn: 04/01/2010
Tiết 39 Ngày dạy: 09/01/2010
Bài 37: đa dạng và đặc điểm chung của lớp lỡng c
I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS trình bày đợc sự đa dạng của lỡng c về thành phần loài môi trờng sống và tập tính của chúng Hiểu đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên trình bày đợc
đặc điểm chung của lỡng c
- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD ý thức bảo vệ động vật có ích
II) Đồ dùng dạy học
1- Giáo viên
- Tranh một số loài lỡng c
- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK tr121
- Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn
2- Học sinh
- Đọc bài mới
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đa dạng về thành phần loài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
bộ lỡng c thảo luậnnhóm để hoàn thànhbảng
- Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác nhậnxét bổ sung
1) Đa dạng về thànhphần loài
- Lỡng c có 400 loàichia thành 3 bộ:
+ Bộ lỡng c có đuôi+ Bộ lỡng c không
đuôi+ Bộ lỡng c khôngchân
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đa dạng về môi trờng sống và tập tính
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
- HS thảo luận nhómhoàn thành bảng
- Đại diện các nhóm
2) đa dạng về môitrờng sống và tậptính
- Nội dung đã chữa
ở bảng
Trang 8* Hoạt động 3: Đặc điểm chung của lỡng c
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu các nhóm
trao đổi trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chung
của lỡng c về môi trờng
sống cơ quan di chuyển,
đặc điểm các hệ cơ quan
- Cá nhân tự nhớ lạikiến thức thảo luậnnhóm rút ra đặc điểmchung nhất của lỡng c
3) Đặc điểm chungcủa lỡng c
- Lỡng c là động vật
co xơng sống thíchnghi với đời sốngvừa ở nớc vừa ở cạn:+ Da trần và ẩm+ Di chuyển bằng 4chân
+ Hô hấp bằng da vàphổi
+ Tim 3 ngăn, 2vòng tuần hoàn máupha nuôi cơ thể + Thụ tinh ngoàinòng nọc phát triểnqua biến thái
+ Là động vật biếnnhiệt
* Hoạt động 4: Vai trò của lỡng c
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS đọc
thông tin SGK trả lời
câu hỏi:
+ Lỡng c có vai trò gì
đối với con ngời?
+ Vì sao nói vai trò tiêu
diệt sâu bị của lỡng c bổ
sung cho hoạt động của
- HS tự rút ra kết luận
4) Vai trò của lỡngc
- Làm thức ăn chongời
- Một số lỡng c làmthuốc
- Diệt sâu bọ và là
động vật trung gian
Trang 9g©y bÖnh.
IV/ H íng dÉn tù häc
A) Bµi võa häc
- Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK
B) Bµi s¾p häc:
-§äc bµi tr¶ lêi lÖnh c©u hái
- §äc môc " Em cã biÕt"
- KÎ b¶ng tr.125 vµo vë bµi tËp
V/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 10
Tuần 21 Ngày soạn: 04/01/2010
Tiết 40 Ngày dạy: 09/01/2010
Bài 38 : Thằn lằn bóng đuôI dài
I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích đợc các đặc điểm cấutạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm
- GD yêu thích môn học
II) Đồ dùng dạy học
1- Giáo viên
- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn
- Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125
- Các mảnh giấy ghi các câu lựa chọn
2- Học sinh
- Xem lại đặc điểm đời sống của ếch
- Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: trình bày đặc điểm chung của lỡng c
học hoàn thành phiếuhọc tập
- 1 HS trình bày trênbảng lớp nhận xét bổsung
- HS thảo luận trongnhóm thống nhất đáp án
- Các nhóm trả lời nhómkhác nhận xét bổ sung
1) Đời sống
- Môi trờng sốngtrên cạn
- Đời sống:
+ Sống nơi khô ráothích phơi nắng + ăn sâu bọ + Có tập tính trú
đông+ Là động vật biếnnhiệt
- Sinh sản+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai,
Trang 11* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a- Cấu tạo ngoài
- GV cho HS thảo luận:
So sánh cấu tạo ngoài
đặc điểm cấu tạo ngoài
- Các thành viên trongnhóm thảo luận lựa chọncâu cần điềm để hoànthành bảng
- đại diện nhóm lên điềnbảng các nhóm khác bổsung
- HS dựa vào đặc điểmcấu tạo ngoài của 2 đạidiện để so sánh
- HS quan sát H38.2SGK nêu thứ tự các cử
động
- HS phát biểu lớp bổsung
2) Cấu tạo ngoài và
sự di chuyển
- Đặc điểm cấu tạongoài của thằn lằnthích nghi đời sống
Trang 125- bàn chân 5 ngón có vuốt bắt mồi dễ dàng
e- bảo vệ màng nhĩ, hớng âm thanh vào màng nhĩ
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học- Học bài theo câu hỏi SGK
-Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
B) Bài sắp học-Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Tuần 22 Ngày soạn: 11/01/2010
Tiết 41 Ngày dạy: 16/01/2010
Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS trình bày đợc các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sốnghoàn toàn ở cạn so sánh đợc lỡng c để thấy đợc sự hoàn thiện của các cơ quan
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: đặc điểm đời sống của thằn lằn giải thích đợc các đặc điểm cấutạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Bộ xơng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
- GV yêu cầu HS đối
chiếu bộ xơng nêu rõ sự
sai khác nổi bật
- HS quan sát H39.1
đọc kĩ chú thích ghinhớ tên các xơng thằnlằn
- HS đối chiếu mô hìnhxơng xác định xơng
đầu, cột sống, xơng sờn, các xơng đai và các x-
ơng chi
- HS so sánh 2 bộ xơngnêu đợc đặc điểm saikhác cơ bản
1) Bộ xơng
- Bộ xơng gồm:
+ Xơng đầu + Cột sống có cácxơng sờn
+ Xơng chi: xơng
đai và các xơngchi
* Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Trang 14- GV yêu cầu HS quan
sát H39.2 đọc chú thích
xác định vị trí các hệ cơ
quan
- GV đặt hệ thống các
câu hỏi về các hệ cơ
quan dinh dỡng
- GV giải thích khái
niệm thận chốt lại các
đặc điểm bài tiết
- HS tự xác định vị trí các hệ cơ quan trên H39.2 SGK
- 1-2 HS lên chỉ các cơ
quan trên tranh →lớp nhận xét bổ sung
2) Các cơ quan dinh dỡng
- Hệ tiêu hóa
- Hệ tuần hoàn
- hô hấp
- Hệ bài tiết
* Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Quan sát mô hình não
thằn lằn→ xác định các
bộ phận của não
- Bộ não thằn lằn khác
ếch ở điểm nào?
- HS quan sát mô hình
tự xác định đợc các bộ phận của não
- HS trả lời
3) Thần kinh và giác quan
- Bộ não gồm 5 phần: não trớc, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp
- Giác quan + Tai xuất hiện ống tai ngoài + Mắt xuất hiện
mi thứ 3
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- GV nhắc lại những nội chính của bài
- Làm câu hỏi 1,2,3 vào vở bài tập
- Học bài theo câu hỏi và kết luận SGK
B) Bài sắp học:
-Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
- Su tầm tranh ảnh về các loài bò sát
- Kẻ phiếu học tập vào vở
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Tuần 22 Ngày soạn: 11/01/2010
Tiết 42 Ngày dạy: 16/01/2010
Bài 40: Sự đa dạng - đặc điểm chung của bò sátI) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài môi trờng sống và lối sống.Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng phân biệt 3 bộ thờng gặp trong bòsát…
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm
- Yêu thích tìm hiểu tự nhiên
II) Đồ dùng dạy học
1- Giáo viên
- Tranh một số loài khủng long
- Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập
2- Học sinh
- Đọc trớc bài
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: trình bày các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với
đời sống hoàn toàn ở cạn
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Sự đa dạng của bò sát
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Đại diện nhóm lên làmbài tập, các nhóm khácnhận xét bổ sung
- Các nhóm tự sửa chữa
- Các nhóm nghiên cứuthông tin và H40.1 SGKthảo luận câu trả lời
- Đại diện nhóm phátbiểu các nhóm khác bổsung
1) Sự đa dạngcủa bò sát
- Lớp bò sát rất
đa dạng, số loàilớn chia làm 4 bộ
- Có lối sống vàmôi trờng sốngphong phú
* Hoạt động 2: Các loài khủng long
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV giảng giải cho HS
- HS đọc thông tin quan sát H40.2 thảo luận câu trả lời
- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung
2) Các loài khủng long
- Bò sát cổ hình thành cách đây khoảng 280 -
230 triệu năm
* Hoạt động 3: Đặc điểm chung của bò sát
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS thảo
luận
+ Nêu đặc điểm chung
của bò sát về( thành
phần loài, Đặc điểm cấu
tạo ngoài, trong)
- GV chốt lại kiến thức
- GV có thể gọi 1-2 HS
nhắc lại đặc điểm chung
- HS vận dụng kiến thứclớp bò sát thảo luận rút
ra đặc điểm chung
- Đại diện nhóm phátbiểu các nhóm khác bổsung
3) Đặc điểmchung của bò sát
- Bò sát là độngvật có xơng sốngthích nghi hoàntoàn đời sống ởcạn
+ Da khô có vảysừng
+ Chi yếu cóvuột sắc
+ Phổi có nhiềuvách ngăn
+ Tim có váchhụt máu pha đi
Trang 18nuôi cơ thể + Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc giàu noãn hoàng
+ Là động vật biến nhiệt
* Hoạt động 4: Vai trò của bò sát
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu càu HS nghiên
cứu SGK trả lời câu hỏi :
+ Nêu ích lợi và tác hại
của bò sát?
+ Lấy ví dụ minh họa?
- HS đọc thông tin tự rút
ra vai trò của bò sát
- 1 vài HS phát biểu lớp
bổ sung
4) Vai trò của bò sát
- SGK
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- Học bài trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Đọc mục " Em có biết"
B) Bài sắp học:
- Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
- Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu
- Kẻ bảng 1,2 bài 41vào vở
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Tuần 23 Ngày soạn: 18/01/2010
Tiết 43 Ngày dạy: 23/01/2010
Bài 41 : Chim bồ câuI) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu Giải thích
đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn.Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng làm việc theo nhóm
- GD tính yêu thích bộ môn
II) Đồ dùng dạy học
1- Giáo viên
- Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 tr135-136 SGK
2- Học sinh
- Kẻ bảng 1,2 vào vở bài tập
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng phân biệt 3 bộ thờnggặp trong bò sát
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1:Đời sống của chim bồ câu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV cho HS thảo luận :
+ Cho biết tổ tiên của
chim bồ câu nhà?
+ Đặc điểm đời sống
của chim bồ câu?
- GV cho HS tiếp tục
+ Tập tính làm tổ+ Là động vậthằng nhiệt
- Sinh sản+ thụ tinh trong+ Trứng có nhiềunoãn hoàng, có
vỏ đá vôi + Có hiện tợng
ấp trứng, nuôicon bằng sữadiều
Trang 20* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
a) Cấu tạo ngoài
- GV yêu cầu HS quan
sát H41.1 đọc thông tin
SGK tr.136 →nêu đặc
điểm cấu tạo ngoài của
chim bồ câu
- GV gọi HS trình bày
đặc điểm cấu tạo ngoài
trên tranh
- GV yêu cầu các nhóm
hoàn thành bảng 1tr.135
SGK
- GV cho HS điền trên
bảng phụ
- GV sửa chữa chốt lại
theo bảng mẫu
b) Di chuyển
- GV yêu cầu HS quan
sát kĩ H41.3-4 SGK
+ Nhận biết kiểu bay
l-ợn và bay vỗ cánh
- GV yêu cầu HS hoàn
thành bảng 2
- GV chốt lại kiến thức
- HS quan sát kĩ hình kết hợp thông tin SGK nêu
đợc các đặc điểm
- 1-2 HS phát biểu , lớp
bổ sung
- Các nhóm thảo luận tìm các đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bayđiền vào bảng 1
- Đại diện nhóm điền bảng các nhóm khác bổ sung
- HS thu nhận thông tin qua hình nắm đợc các
động tác
- HS thảo luận nhóm
đánh dấu vào bảng 2
2) Cấu tạo ngoài
và di chuyển a) Cấu tạo ngoài
- Kết luận nh bảng chuẩn
b) Di chuyển
- Chim có 2 kiểu bay
+ Bay lợn và bay
vỗ cánh
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
B) Bài sắp học:
- Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
- Đọc mục " Em có biết"
- Kẻ bảng tr.139 SGK vào vở bài tập
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 21
Trang 22
Tuần 23 Ngày soạn: 18/01/2010
Tiết 44 Ngày dạy: 23/01/2010
Bài 42 : Thực hành: Quan sát bộ xơng, mẫu mổ Chim Bồ CâuI) Mục tiêu
- HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay Xác định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hất, tiêu hóa, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết trên mẫu mổ, kĩ năng hoạt động nhóm
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: Giải thích các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Quan sát bộ xơng chim bồ câu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
- GV cho HS thảo luận
+ Nêu các đặc điểm của
ơng
- HS nêu các thànhphần của bộ xơng trênmẫu
- Các nhóm thảo luậntìm các đặc điểm của
bộ xơng thích nghi với
sự bay thể hiện ở chỗ
- Đại diện nhóm phátbiểu nhóm khác bổsung
1) Quan sát bộ
x-ơng chim bồ câu
- Bộ xơng gồm:
+ Xơng đầu+ Xơng thân: Cộtsống, lồng ngực+ Xơng chi: X-
ơng đai các xơngchi
* Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan sát
- GV cho HS thảo luận
+ Hệ tiêu hóa của chim bồ
câu có gì khác so với những
động vật có xơng sống đã
học?
- HS quan sát hình đọcchú thích ghi nhớ vị trícác cơ quan
- HS nhận biết các hệcơ quan trên mẫu mổ
- thảo luận nhóm hoànchỉnh bảng
- Đại diện nhóm lênhoàn chỉnh bảng, cácnhóm khác nhận xét bổsung
- Các nhóm đối chiếusửa chữa
- Các nhóm thảo luậnnêu đợc
2) Quan sát cácnội quan trênmẫu mổ
- Nội dung trongbảng SGK tr.139
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng 139 SGK là kết quả tờng trình
Trang 24TuÇn 24 Ngµy so¹n: 25/01/2010
TiÕt 45 Ngµy d¹y: 30/01/2010
Trang 26Tuần 24 Ngày soạn: 25/01/2010Tiết 46 Ngày dạy: 30/01/2010
Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
I) Mục tiêu Sau khi học xong bài này học sinh phải nắm đợc
- HS nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng thần kinh thích nghi với đời sống bay Nêu đợcđiểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu với thằn lằn
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp : kiểm tra sĩ số , công việc chuẩn bị của HS
2) Kiểm tra bài cũ: đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay
3) Bài mới:
4) Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dỡng
Trang 27- HS thảo luận nêu đợc
+ Phổi chim có nhiều
- GV cho HS thảo luận :+ Hệ tiêu của chim hoànthiện hơn bò sát ở những
điểm nào?
+ Vì sao chim có tốc độtiêu hóa cao hơn bò sát?
- GV chốt lại kiến thứcb) Tuần hoàn
- GV cho HS thảo luận + Tim của chim có gì
khác tim bò sát?
+ ý nghĩa của sự khácnhau đó?
- GV treo sơ đồ tuần toàncâm→gọi HS lên xác
định các ngăn tim
+ 1 HS trình bày sự tuầnhoàn máu trong vòngtuần hoàn nhỏ và vòngtuần hoàn lớn
c) Hô hấp
- GV yêu cầu HS đọcthông tin quan sát H43.2SGK thảo luận:
So sánh hô hấp của chim
bồ câu với bò sát ?+ Nêu vai trò của túi khí+ Bề mặt TĐK rộng có ýnghĩa nh thế nào đối với
đời sống bay lợn củachim?
- GV chốt lại kiến thức
HS rút ra kết luận d) Bài tiết và sinh dục
- GV yêu cầu HS thảoluận:
1) Các cơ quandinh dỡng
a) tiêu hóa
- ống tiêu hóaphân hóa chuyênhóa với chức năng
- Tốc độ tiêu hóacao
b) Tuần hoàn
- Tim 4 ngăn có 2vòng tuần hoàn
- Máu nuôi cơ thểgiàu ôxi( máu đỏtơi)
c) Hô hấp
- Phổi có mạngống khí
- Một số ống khíthông với túi khí
→Bề mặt trao đổikhí rộng
- Trao đổi khí + Khi bay do túikhí
+ Khi đậu do phổi
Trang 28+ Những đặc điểm nàothể hiện sự thích nghi với
đái+ Nớc tiểu thải rangoài cùng phân
- Sinh dục+ Thụ tinh trong
* Hoạt động 2: Thần kinh và giác quan
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu HS quan
- 1HS chỉ trên mô hìnhlớp nhận xét bổ sung
2) Thần kinh vàgiác quan
- Boọ não pháttriển
+ Não trớc lớn + Tiểu não cónhiều nếp nhăn + Não giữa có 2thùy thị giác
- Giác quan+Mắt tinh có míthứ 3mỏng
+ Tai có ống taingoài
IV/ H ớng dẫn tự học
A) Bài vừa học
- Trình bày đợc đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
- Hoàn thành bảng cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn
- Học bài theo câu hỏi SGK
B) Bài sắp học:
- Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi
- Su tầm tranh ảnh một số đại diện lớp chim
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 29
Tuần 25 Ngày soạn: 01/02/2010
Tiết 47 Ngày dạy: 06/02/2010
Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Trình bày đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ
đó thấy đợc sự đa dạng của chim
- Nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của chim
thấy đợc sự đa dạng của chim
- GV cho HS đọc thông tin mục 1,
- Đại diện nhóm báo cáo kếtquả, các nhóm khác bổ sung
Nhóm
Môi trờngsống
Đặc điểm cấu tạo
Thảo nguyên, sa mạc
Ngắn, yếu
Không phát triển
Cao, to, khỏe 2-3 ngón
Dài, khoẻ
Rất phát triển Ngắn
4 ngón
có màng bơi
khoẻ Phát triển
To, có vuốt cong 4 ngón
Trang 30- GV yêu cầu HS đọc bảng, quan
sát hình 44.3, điền nội dung phù
- GV cho HS thảo luận:
? Vì sao nói lớp chim rất đa dạng?
- Lối sống và môi trờng sống phong phú
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của lớp chim
- GV cho HS nêu đặc điểm chung
của chim về:
+ Đặc điểm cơ thể
+ Đặc điểm của chi
+ Đặc điểm của hệ hô hấp, tuần
hoàn, sinh sản và nhiệt độ cơ thể
- GV chốt lại kiến thức
- HS thảo luận, rút ra đặc
điểm chung của chim
- Đại diện nhóm phát biểu,các nhóm khác bổ sung
+ Phổi có mang ống khí, co túi khí tham gia hô hấp
+ Tim 4 ngăn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể
+ Trứng có vỏ đá vôi, đợc ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ.+ Là động vật hằng nhiệt
Hoạt động 3: Vai trò của chim
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
trong SGK và trả lời câu hỏi:
? Nêu ích lợi và tác hại của chim
trong tự nhiên và trong đời sống
con ngời?
? Lấy các ví dụ về tác hại và lợi
- HS đọc thông tin để tìm câutrả lời
- Một vài HS phát biểu, lớp bổsung
Trang 31ích của chim đối với con ngời?
- Yêu cầu HS làm phiếu học tập
Những câu nào dới đây là đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và samạc khô nóng
b Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi
c Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay
d Chim cánh có bộ lông dày để giữ nhiệt
e Chim cú lợn có lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh, săn mồi về đêm
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Ôn lại nội dung kiến thức lớp chim
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 32Tuần 25 Ngày soạn: 01/02/2010
Tiết 48 Ngày dạy: 06/02/2010
Lớp thú
Bài 46: Thỏ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm đợc những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ
- Học sinh thấy đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn
- Một số tranh về hoạt động sống của thỏ
III Tiến trình bài giảng
- Yêu cầu cả lớp nghiên cứu SGK,
chuồng thỏ bằng tre hoặc gỗ?
Vấn đề 2: Hình thức sinh sản của
thú
- GV cho HS trao đổi toàn lớp
? Hiện tợng thai sinh tiến hoá hơn
so với đẻ trứng và noãn thai sinh
nh thế nào?
- Cá nhân đọc thông tin SGK, thuthập thông tin trả lời
- Trao đổi nhóm tìm câu trả lời
Yêu cầu nêu đợc:
+ Nơi sống+ Thức ăn và thời gian kiếm ăn+ Cách lẩn trốn kẻ thù
- Sau khi thảo luận, trình bày ýkiến và tự rút ra kết luận
- Thảo luận nhóm, yêu cầu nêu
đợc:
+ Nơi thai phát triển+ Bộ phận giúp thai trao đổi chấtvới môi trờng
+ Loại con non
- Đại diện nhóm trình bày, cácnhóm khác nhận xét bổ sung
Kết luận:
- Thỏ sống đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng cách nhảy cả 2 chân sau
- Ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiến ăn về chiều
- Thỏ là động vật hằng nhiệt
Trang 33- Thụ tinh trong.
- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
- Có nhau thai nên gọi là hiện tợng thai sinh
- Con non yếu, đợc nuôi bằng sữa mẹ
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển Mục tiêu: Thấy đợc cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù.
a Cấu tạo ngoài
- Yêu cầu HS đọc SGK trang 149,
thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
học tập
- Cá nhân HS đọc thông tin trongSGK và ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm và hoàn thànhphiếu học tập
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thú thích nghi với đời sống
- GV kẻ phiếu học tập này lên
bảng phụ
- GV nhận xét các ý kiến đúng
của HS, còn ý kiến nào cha thống
nhất nên để HS thảo luận tiếp
Chi ( có vuốt) Chi trớcChi sau Đào hang Bật nhảy xa, chạy trốn nhanh
Giác quan
Mũi, lông xúc giác Thăm dò thức ăn và môi trờng
Tai có vành tai Định hớng âm thành phát hiện sớm kẻ thù
Mắt có mí cử động Giữ mắt không bị khô, bảo vệ khi thỏ trốn
trong bụi gai rậm.
b Sự di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát hình
46.4 và 46.5, kết hợp với quan
sát trên phim ảnh, thảo luận để
trả lời câu hỏi:
- Cá nhận HS tự nghiên cứuthông tin quan sát hình trongSGK và ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất câutrả lời Yêu cầu:
+ Thỏ di chuyển: kiểu nhảy cả
Trang 34bị mất đà.
+ Do sức bền của thỏ kém, còncủa thú ăn thịt sức bền lớn
Kết luận:
- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời hai chân sau
4 Củng cố
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
? Nêu đặc điểm đời sống của thú?
? Cấu tạo ngoài của thích nghi với đời sống nh thế nào?
? Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “ Em có biết”
- Xem lại cấu tạo bộ xơng thằn lằn
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tuần 26 Ngày soạn: 18/02/2010
Tiết 49 Ngày dạy: 22/02/2010
Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ nhà
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan tới sự dichuyển của thỏ
- Học sinh nêu đợc vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan sinh dỡng
- Học sinh chứng minh bộ não thỏ tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức
- Kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
Trang 35- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
bộ xơng thỏ và bò sát, tìm đặc
điểm khác nhau về:
+ Các phần của bộ xơng
+ Xơng lồng ngực
+ Vị trí của chi so với cơ thể
- GV gọi đại diện nhóm trình
bày đáp án, bổ sung ý kiến
? Tại sao có sự khác nhau đó?
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Cá nhân quan sát tranh, thunhận kiến thức
- Trao đổi nhóm, tìm đặc điểmkhác nhau
Yêu cầu nêu đợc:
- Yêu cầu HS đọc SGK trang
152 và trả lời câu hỏi:
? Hệ cơ của thỏ có đặc điểm
nào liên quan đến sự vận động/
? Hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn
+ Cơ hoành, cơ liên sờn giúpthông khí ở phổi
Kết luận:
- Bộ xơng gồm nhiều xơng khớp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể vận động
- Cơ vận động cột sống phát triển
- Cơ hoành: tham gia vào hoạt động hô hấp
Hoạt động 2: Các cơ quan sinh dỡng
Trang 36Bài tiết
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo, vị trí và chức năng của các cơ quan dinh dỡng.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK liên quan đến các cơ quan
dinh dỡng, quan sát tranh cấu
tạo trong của thỏ, sơ đồ hệ tuần
hoàn và hoàn thành phiếu học
- Trao đổi nhóm hoàn thànhphiếu học tập
ngực
- Khí quả, phế quản
và phổi (mao mạch)
Dẫn khí và trao đổikhí
Tiêu hoá
Khoang bụng - Miệng thực quản
dạ dày ruột, manhtràng
- Tuyến gan, tuỵ
- Tiêu hoá thức ăn(đặc biệt là xenlulo)
Bài tiết
Trong khoangbụng sát xơngsống
- Hai thận, ống dẫnnớc tiểu, bóng đái, đ-ờng tiểu
- Lọc từ máu chấtthừa và thải nớc tiểu
+ Chú ý kích thớc
+ Tìm VD chứmg tỏ sự phát triểncủa đại não: nh tập tính phongphú
Trang 37Kết luận:
- Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác:
+ Đại não phát triển che lấp các phần khác
+ Tiểu não lớn, nhiều nếp gấp liên quan tới các cử động phức tạp
4 Củng cố
- HS đọc kết luận chung cuối bài
- Nêu cấu tạo của thỏ chứn tỏ sự hoàn thiện so với lớp động vật có xơng sống
Trang 38Tuần 26 Ngày soạn: 18/02/2010
Tiết 50 Ngày dạy: 22/02/2010
Bài 48: Sự đa dạng của thú
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêi đặc điểm cấu tạo trong của thỏ thích nghi với đời sống?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK trang 156, trả lời câu hỏi:
? Sự đa dạng của lớp thú thể
hiện ở đặc điểm nào?
? Ngời ta phân chia lớp thú dựa
trên đặc điểm cơ bản nào?
- GV nêu nhận xét và bổ sung
thêm: Ngoài đặc điểm sinh sản,
khi phân chia ngời ta còn dựa
vào điều kiện sống, chi và bộ
lời câu hỏi
Yêu cầu nêu đợc:
+ Số loài nhiều
+ Dựa vào đặc điểm sinh sản
- Đại diện nhóm trả lời, các HSkhác nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe GV giảng
Kết luận:
- Lớp thú có số lợng loài rất lớn, sống ở khắp nơi
- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi…
Trang 39Hoạt động 2: Bộ thú huyệt – bộ thú túi Mục tiêu: HS thấy đợc cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú huyệt và bộ thú túi.
Đặc điểm sinh sản của 2 bộ
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
- Yêu cầu: Dùng số thứ tự + 1 vài HS lên bảng điền nộidung
Bảng: So sánh đặc điểm đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru
Loài Nơi sống Cấu tạo
chi
Sự di chuyển
Sinh sản
Con sơ
sinh
Bộ phận tiết sữa Cách bú sữaThú mỏ
1- Đi trên cạn
và bơi trong n- ớc 2- Nhảy
1- Đẻ con 2- Đẻ trứng
1- Bình thờng 2- Rất nhỏ
1- Có vú 2- Không
có núm
vú, chỉ có tuyến sữa
1- Ngoặm chặt lấy vú, bú thụ
động 2- Hấp thụ sữa trên lông thú mẹ, uống sữa hoà tan trong nớc.
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận:
? Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà đợc
xếp vào lớp thú?
? Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa
mẹ nh chó con hay mèo con?
? Thú mỏ vịt có cấu tạo nào phù hợp
với đời sống bơi lội ở nớc?
? Kanguru có cấu tạo nh thế nào phù
hợp với lối sống chạy nhảy trên đồng
cỏ?
? Tại sao kanguru con phải nuôi trong
túi ấp của thú mẹ?
- GV cho HS thảo luận toàn lớp và nhận
xét
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận:
+ Cấu tạo
+ Đặc điểm sinh sản
- GV hỏi: Em biết thêm điều gì về thú
mỏ vịt và kanguru qua sách báo và
phim?
- Cá nhân xem lại thông tin SGK vàbảng so sánh mới hoàn thành trao đổinhóm
- Yêu cầu:
+ Nuôi con bằng sữa
+ Thú mẹ cha có núm vú+ Chân có màng
+ Hai chân sau to, khoẻ, dài
+ Con non nhỏ, cha phát triển đầy đủ
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
Trang 40a Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nớc
b Nuôi con bằng sữa
c Bộ lông dày, giữ nhiệt
2- Con non của kanguru phải nuôi trong túi ấp là do:
a Thú mẹ có đời sống chạy nhảy
b Con non rất nhỏ, cha phát triển đầy đủ
c Con non cha biết bú sữa
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu về cá voi, cá heo và dơi
IV/ Rút kinh nghiệm: