1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Hoc van lop 1 Tuan 3

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 33,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phöông phaùp : Luyeän taäp, tröïc quan. Hoïc sinh theo doõi vaø ñoïc töøng phaàn theo höôùng daãn. Hoïc sinh ñoïc caù nhaân, ñoàng thanh Hoïc sinh quan saùt tranh[r]

Trang 1

TUẦN 3 BÀI 8 : TIẾT 1 L, H

ND:

NS:

I/ Mục tiêu:

Đọc được l, h, lê,hè; từ và câu ứng dụng

Viết được: l, h, lê,hè( viết được ½ số dịng qui định trong vở Tập viết 1, tập một)

Luyện nĩi từ 2-3 câuy theo chủ đề: le le

* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua tranh(hình) minh họa ờ SGK; viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1, tập một

II / Đồ dùng dạy học:

Giáo viên :Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18

Học sinh :Bảng con Bộ đồ dùng

III/Các hoạt động dạy và học :

Giáo viên Học sinh

1

Ổ n định :

2.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

Đọc câu ứng dụng

Cho học sinh viết ê , v , bê , ve

Nhận xét

3.Dạy và học bài mới:

*Giới thiệu bài :

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 18

Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn

lại : l _ h _ giáo viên ghi bảng

Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè

Chữ l :

*Hoạt động 1 : Nhận diện chữ

Giáo viên viết chữ l

Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

*Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần

Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm

lợi)

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Giáo viên viết lê và đọc

Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau ?

Hát

Học sinh đọc Học sinh đọc Học sinh viết

Học sinh quan sát, thảo luận và nêu nội dung tranh

Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè Học sinh nêu : ê , e Học sinh nhắc lại tựa bài Học sinh đọc đồng thanh

Phương pháp : Giảng giải, thảo luận Học sinh quan sát

Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược

Phương pháp : Thực hành , làm mẫu Học sinh nhìn bảng phát âm

Học sinh đọc lê Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân

Trang 2

Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

Giáo viên sửa sai cho học sinh

*Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ

Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ

đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết

nét móc ngược

Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý

học sinh nối nét chữ l và ê

Chữ h :

Quy trình tương tự như l

Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2

đầu

So sánh l và h

*Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng

Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l

với ê sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng

mới

Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện

đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên

bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

TIẾT 2

1.Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2

2.Dạy và học bài mới:

*Hoạt động 1 : Luyện đọc

Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trang trái

và hướng dẫn cách đọc

Đọc tựa bài và từ dưới tranh

Đọc tiếng, từ ứng dụng

Giời thiệu câu ứng dụng và cho học sinh

xem tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

sinh

*Hoạt Động 2 : Luyện viết

Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

Phương pháp : Thực hành , giảng giải Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn

Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con

Học sinh so sánh và nêu Phương pháp : Đàm thoại , thực hành

Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh ) 2-3 học sinh đọc

Phương pháp : Luyện tập, trực quan

Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh quan sát tranh

Các bạn đang vui chơi Học sinh đọc câu ứng dụng

Phương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập

Học sinh nêu

Trang 3

Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và

tiếng theo qui trình

Chữ l :

Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét

khuyết trên lia bút viết nét móc ngược,

điểm kết thúc trên đường kẻ 1

Chữ h :

Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết

nét móc hai đầu, điểm dừng bút trên

đường kẻ 1

Tiếng lê :

Viết l nối với e sau đó nhấc bút viết dấu

mũ trên e

Tiếng hè :

Viết h lia bút nối với e, sau đó nhấc bút

viết dấu huyền

Giáo viên theo dõi các em chậm

*Hoạt Động 3 : Luyện nói

Giáo viên treo tranh le le

Trong tranh vẽ gì ?

Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng

cũng có loại vịt sống không có người nuôi

gọi là vịt trời

Trong tranh là con le le, có hình dáng giống

vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở

nước ta

Củng cố – Tổng kết :

Phương pháp : Trò chơi thi đua

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch

chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá

hẹ , qủa lê

Nhận xét

Dặn dò :

Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa

học

Xem trước bài mới

Học sinh quan sát Học sinh viết vở chữ l

Học sinh viết h

Học sinh viết lê

Học sinh viết hè

Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo luận

Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét

Hoạt động lớp

Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3 em lên gạch chân thi đua

Ghi nhận

Trang 4

BÀI 9 : TIẾT 1 O,C

ND:

NS:

I/ Mục tiêu:

Đọc được: o,c, bị, cỏ từ và câu ứng dụng.

Viết được: o,c, bị, cỏ

Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : vĩ bè

II/ Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1

Ổ n định:

2.Bài cũ: l – h

Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

Đọc tựa bài và từ dưới tranh

Đọc tiếng từ ứng dụng

Đọc trang phải

Viết bảng con

 l- lê

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk

 Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)

 Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã

học

tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

Hát Học sinh đọc cá nhân

 l- lê, h- hè

 lê-lề, lễ

Học sinh quan sát Vẽ con bò

Học sinh quan sát Vẽ con bò đang ăn cỏ âm b đã học

Học sinh nhắc tựa bài

Gồm 1 nét cong kín Chữ o giống quả trứng Học sinh thực hiện

Trang 5

 Phát âm đánh vần tiếng

Cĩ âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được

tiếng gì?

 Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ

nào đúng sau?

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò

 Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng

 Chữ o gồm có nét gì?

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét

cong kín

 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm

miệng rồi bật ra

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

Phương pháp : Thực hành , trực quan

Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học

để tạo thành tiếng mới

Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:

bò, bo , bó , cò , co , cọ

 Nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

TIẾT 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

e) Hoạt động 1: Luyện đọc

Giáo viên đọc mẫu trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

Học sinh đọc lớp, cá nhân Tiếng bò

Chữ b đứng trước chữ o đứng sau Học sinh đọc cá nhân

Nét cong kín Học sinh viết trên không, bảng con

Học sinh ghép Học sinh nêu tiếng ghép được Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Học sinh lắng nghe Học sinh luyện đọc cá nhân Mẹ cho bò bê ăn cỏ

Trang 6

vẽ gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

f) Hoạt động 2: Luyện viết

luyện tập

Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới

dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút

dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết

b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu

huyền trên dầu con chữ o

 Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o

Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

g) Hoạt động 3: Luyện nói

Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện

tập

Giáo viên treo tranh vó bè

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

3 Củng cố-Tổng kết

Phương pháp: trò chơi, thi đua

Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé,

bỏ bê, vo ve

Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

4 Dặn dò:

Nhận xét lớp họcTìm chữ vừa học ở sách báo

Học sinh nêu

Cho thịt, sữa Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

Học sinh quan sát Vó, bè, nước

Vó để vó cá Bè để chở gỗ

Ơû dưới sông Cái lọp Mỗi tổ cử 5 em đọc

Trang 7

Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp Ghi nhận.

BÀI 10 : TIẾT 1 ơ, ơ

ND:

NS:

I/ Mục tiêu:

Đọc được: ơ, ơ, cơ, cờ; từ và câu ứng dụng.

Viết được: ơ, ơ, cơ, cờ

Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề :bờ hồ

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22

Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm o-c

Đọc trang trái

Đọc trang phải

Viết o-bò-cỏ

Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu :

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

Giáo viên treo tranh 21/SGK

Tranh vẽ gì ?

Có tiếng cô- ghi bảng: cô

Tiếp tục treo tranh trong sách giáo

khoa:Tranh vẽ gì?

Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ

Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học

rồi

Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ

b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô

Phương pháp: Thực hành , đàm thoại,

giảng giải

Giáo viên viết chữ ô

Cô có chữ gì?

So sánh chữ o- ô

Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

Hát Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát Tranh vẽ cô và bạn nhỏ

Vẽ lá cờ

Có âm c đã học rồi Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

Học sinh quan sát Chữ ô

Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

Trang 8

 Phát âm và đánh vần

Giáo viên phát âm ô

Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o,

tròn môi

Giáo viên ghi: cô

Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ

nào đứng sau?

 Cờ-ô- cô

Giáo viên đính chữ ô lên bảng

Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy

nét?

 Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết

ô- cô

c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét

râu

 So sánh ô và ơ

bình, môi không tròn

d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã

học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ,

hổ, bơ, bờ, bở

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

TIẾT 2

Giáo viên đọc mẫu

Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

Tiếng cô Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau Học sinh đọc cá nhân , lớp Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ

Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp Đọc toàn bài

Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

Đọc cá nhân Học sinh đọc Bé đang vẽ

Trang 9

Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

thực hành

Nhắc lại tư thế ngồi viết

Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô

giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ

Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu

Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút

viết dấu mũ trên o

Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút

viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu

huyền trên ơ

Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực

hành

Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại

sao em biết?

Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

Chổ em ở có bờ hồ không?

Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ

4.Củng cố:

Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ

5.Dặn dò:

Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

Chuẩn bị bài ôn tập

Học sinh luyện đọc cá nhân

Học sinh nêu Học sinh viết bảng con Học sinh viết vỡ

Học sinh quan sát Học sinh nêu

Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc

Học sinh nêu

3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có

ô, ơ và viết xuông dưới Tuyên dương tổ làm nhanh đúng ghi nhận

BÀI 11 TIẾT 1: ƠN TẬP

ND:

NS:

I/ Mục tiêu:

Đọc được :ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

Viết được: ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

Trang 10

II/Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

Học sinh: SGK, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

Giáo viên Học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Âm ô, ơ

Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

Đọc bài ở SGK

Nhận xét

3 Bài mới:

a)Giới thiệu:

Trong tranh các bạn đang làm gì?

Giáo viên ghi bảng: co

Tương tự rút ra: cò, cỏ, cọ, cọ

Trong tuần qua các em đã học những âm

nào?

Giáo viên ghi vào bảng ôn

b/ Hoạt động 1: Ôn âm

Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự

Giáo viên sửa sai cho học sinh

b)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

 Để có tiếng be, cô ghép b với e

 Nếu ghép b với ê, cô có tiếng gì?

 Tương tự cho các tiếng : bo , bô, bơ

 Thêm thanh huyền trên tiếng be , có

tiếng gì?

 Nhận xét về vị trí dấu thanh

c)Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gọi học sinh lên bảng

 Cô có từ lò cò (ghi bảng)

 Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom

lại

 Cô vừa làm gì? Giáo viên ghi: vơ cỏ

d)Hoạt động 4: Tập viết

Phương pháp : Thực hành, giảng giải

Hát

Học sinh viết bảng con Học sinh đọc

Đang kéo co Học sinh đọc trơn, đọc cá nhân Học sinh nêu: ô, ơ, c, ê, b, l, h, v, e

Học sinh đọc cá nhân, đọc lớp

Học sinh quan sát Học sinh : bê Học sinh nêu từ trong bảng ôn

Tiếng: bè Dấu huyền trên đầu âm e

Nhảy lò cò

Vơ cỏ, gom cỏ Học sinh luyện đọc

Trang 11

Giáo viên hướng dẫn viết

Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l,

lia bút nối với o, cấch 1 con chữ o viết

tiếng cò

Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ

Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học

sinh

a)Hát , múa chuyển tiết 2

TIẾT 2

b)Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm

thoại

Đọc trang trái

Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng

Giáo viên treo tranh

 Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị

Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực

hành

Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ

Các em viết vở

c)Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ

Phương pháp: Trực quan, thảo luận, đàm

thoại

Hôm nay cô kể cho các em nghe câu

chuyện Hổ

Giáo viên treo từng tranh và kể cho học

sinh nghe

Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên

bảng

Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung

tranh nào mà em thích nhất

Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể

Học sinh viết bảng con Học sinh viết vở

Học sinh đọc cá nhân Học sinh đọc

Học sinh quan sát Bạn đang vẽ Vẽ lá cờ Vẽ cô, chị, mẹ Học sinh luyện đọc cá nhân

Học sinh nêu Học sinh viết từng dòng học sinh quan sát và theo dõi cô kể

Học sinh quan sát, thảo luận và nêu tên của từng tranh

Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời

Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ Tranh3: Hổ vồ mèo

Tranh4: Hổ không vồ được mèo Học sinh cử đại diện lên kể

Trang 12

chuyện, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng

Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật

nào nhất Vì sao?

Truyện kể phê phán nhân vật nào?

 Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn,

em không nên bắt trước Hổ

2 Củng cố:

Phương pháp: thi đua trò chơi, ai nhanh hơn

Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm,

yêu cầu học sinh tìm và ghép từ có nghĩa

Nhóm nhanh sẽ thắng

3 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Về nhà đọc lại bài

Xem trước bài 12

Học sinh nêu Hổ

Học sinh thi đua trong 2 phút Tuyên dương

Ghi nhận

BÀI 12: TIẾT 1 I, A

ND:

NS:

I/ Mục tiêu:

Đọc được : i,a,bi, cá ; từ và câu ứng dụng

Viết được : i,a,bi, cá

Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên:Bài soạn.Mẫu vật bi, tranh vẽ cá, ba lô

Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập

Đọc bài ở SGK

Viết bảng con

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

Giáo viên treo tranh 26/ SGK

Tranh vẽ gì?

Cô có tiếng : bi

giáo viên treo tranh 26/ SGK

Tranh vẽ gì?

Cô có tiếng : cá

Hát

Học sinh đọc Bảng ôn 1, bảng ôn 2, Từ , câu ứng dụng Học sinh viết lò cò, vơ cỏ

Học sinh quan sát

2 bạn đang bắn bi Học sinh quan sát Vẽ 2 con cá

Ngày đăng: 26/05/2021, 01:09

w