Phöông phaùp : Luyeän taäp, tröïc quan. Hoïc sinh theo doõi vaø ñoïc töøng phaàn theo höôùng daãn. Hoïc sinh ñoïc caù nhaân, ñoàng thanh Hoïc sinh quan saùt tranh[r]
Trang 1TUẦN 3 BÀI 8 : TIẾT 1 L, H
ND:
NS:
I/ Mục tiêu:
Đọc được l, h, lê,hè; từ và câu ứng dụng
Viết được: l, h, lê,hè( viết được ½ số dịng qui định trong vở Tập viết 1, tập một)
Luyện nĩi từ 2-3 câuy theo chủ đề: le le
* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua tranh(hình) minh họa ờ SGK; viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1, tập một
II / Đồ dùng dạy học:
Giáo viên :Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18
Học sinh :Bảng con Bộ đồ dùng
III/Các hoạt động dạy và học :
Giáo viên Học sinh
1
Ổ n định :
2.Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh viết ê , v , bê , ve
Nhận xét
3.Dạy và học bài mới:
*Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 18
Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn
lại : l _ h _ giáo viên ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè
Chữ l :
*Hoạt động 1 : Nhận diện chữ
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
*Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm
lợi)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào
đứng sau ?
Hát
Học sinh đọc Học sinh đọc Học sinh viết
Học sinh quan sát, thảo luận và nêu nội dung tranh
Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè Học sinh nêu : ê , e Học sinh nhắc lại tựa bài Học sinh đọc đồng thanh
Phương pháp : Giảng giải, thảo luận Học sinh quan sát
Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược
Phương pháp : Thực hành , làm mẫu Học sinh nhìn bảng phát âm
Học sinh đọc lê Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
Trang 2Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
*Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ
đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết
nét móc ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý
học sinh nối nét chữ l và ê
Chữ h :
Quy trình tương tự như l
Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2
đầu
So sánh l và h
*Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l
với ê sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng
mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện
đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên
bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
TIẾT 2
1.Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2
2.Dạy và học bài mới:
*Hoạt động 1 : Luyện đọc
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trang trái
và hướng dẫn cách đọc
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng, từ ứng dụng
Giời thiệu câu ứng dụng và cho học sinh
xem tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
*Hoạt Động 2 : Luyện viết
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Phương pháp : Thực hành , giảng giải Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
Học sinh viết bảng con Học sinh viết bảng con
Học sinh so sánh và nêu Phương pháp : Đàm thoại , thực hành
Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh ) 2-3 học sinh đọc
Phương pháp : Luyện tập, trực quan
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh quan sát tranh
Các bạn đang vui chơi Học sinh đọc câu ứng dụng
Phương pháp : Giảng giải , trực quan , luyện tập
Học sinh nêu
Trang 3Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và
tiếng theo qui trình
Chữ l :
Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét
khuyết trên lia bút viết nét móc ngược,
điểm kết thúc trên đường kẻ 1
Chữ h :
Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết
nét móc hai đầu, điểm dừng bút trên
đường kẻ 1
Tiếng lê :
Viết l nối với e sau đó nhấc bút viết dấu
mũ trên e
Tiếng hè :
Viết h lia bút nối với e, sau đó nhấc bút
viết dấu huyền
Giáo viên theo dõi các em chậm
*Hoạt Động 3 : Luyện nói
Giáo viên treo tranh le le
Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng
cũng có loại vịt sống không có người nuôi
gọi là vịt trời
Trong tranh là con le le, có hình dáng giống
vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở
nước ta
Củng cố – Tổng kết :
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch
chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá
hẹ , qủa lê
Nhận xét
Dặn dò :
Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa
học
Xem trước bài mới
Học sinh quan sát Học sinh viết vở chữ l
Học sinh viết h
Học sinh viết lê
Học sinh viết hè
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại, trực quan, thảo luận
Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu theo nhận xét
Hoạt động lớp
Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3 em lên gạch chân thi đua
Ghi nhận
Trang 4
BÀI 9 : TIẾT 1 O,C
ND:
NS:
I/ Mục tiêu:
Đọc được: o,c, bị, cỏ từ và câu ứng dụng.
Viết được: o,c, bị, cỏ
Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : vĩ bè
II/ Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1
Ổ n định:
2.Bài cũ: l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
1 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)
Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã
học
tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Hát Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
lê-lề, lễ
Học sinh quan sát Vẽ con bò
Học sinh quan sát Vẽ con bò đang ăn cỏ âm b đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 1 nét cong kín Chữ o giống quả trứng Học sinh thực hiện
Trang 5 Phát âm đánh vần tiếng
Cĩ âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được
tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ
nào đúng sau?
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét
cong kín
Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm
miệng rồi bật ra
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
Phương pháp : Thực hành , trực quan
Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học
để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc:
bò, bo , bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
TIẾT 2
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
e) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Học sinh đọc lớp, cá nhân Tiếng bò
Chữ b đứng trước chữ o đứng sau Học sinh đọc cá nhân
Nét cong kín Học sinh viết trên không, bảng con
Học sinh ghép Học sinh nêu tiếng ghép được Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Học sinh lắng nghe Học sinh luyện đọc cá nhân Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Trang 6vẽ gì?
Vì sao gọi là con bò, con bê?
Người ta nuôi bò để làm gì?
câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
f) Hoạt động 2: Luyện viết
luyện tập
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới
dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín
Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút
dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết
b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu
huyền trên dầu con chữ o
Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o
Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
g) Hoạt động 3: Luyện nói
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện
tập
Giáo viên treo tranh vó bè
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
3 Củng cố-Tổng kết
Phương pháp: trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé,
bỏ bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
Nhận xét lớp họcTìm chữ vừa học ở sách báo
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
Học sinh quan sát Vó, bè, nước
Vó để vó cá Bè để chở gỗ
Ơû dưới sông Cái lọp Mỗi tổ cử 5 em đọc
Trang 7Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp Ghi nhận.
BÀI 10 : TIẾT 1 ơ, ơ
ND:
NS:
I/ Mục tiêu:
Đọc được: ơ, ơ, cơ, cờ; từ và câu ứng dụng.
Viết được: ơ, ơ, cơ, cờ
Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề :bờ hồ
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22
Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm o-c
Đọc trang trái
Đọc trang phải
Viết o-bò-cỏ
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Giáo viên treo tranh 21/SGK
Tranh vẽ gì ?
Có tiếng cô- ghi bảng: cô
Tiếp tục treo tranh trong sách giáo
khoa:Tranh vẽ gì?
Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ
Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học
rồi
Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ
b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại,
giảng giải
Giáo viên viết chữ ô
Cô có chữ gì?
So sánh chữ o- ô
Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
Hát Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát Tranh vẽ cô và bạn nhỏ
Vẽ lá cờ
Có âm c đã học rồi Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân
Học sinh quan sát Chữ ô
Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
Trang 8 Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ô
Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o,
tròn môi
Giáo viên ghi: cô
Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ
nào đứng sau?
Cờ-ô- cô
Giáo viên đính chữ ô lên bảng
Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy
nét?
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết
ô- cô
c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ
Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét
râu
So sánh ô và ơ
bình, môi không tròn
d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã
học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ,
hổ, bơ, bờ, bở
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
TIẾT 2
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
Tiếng cô Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau Học sinh đọc cá nhân , lớp Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ
Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp Đọc toàn bài
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Đọc cá nhân Học sinh đọc Bé đang vẽ
Trang 9Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
thực hành
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô
giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút
viết dấu mũ trên o
Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút
viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu
huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực
hành
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại
sao em biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ không?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
4.Củng cố:
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ
5.Dặn dò:
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu Học sinh viết bảng con Học sinh viết vỡ
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
Học sinh nêu
3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có
ô, ơ và viết xuông dưới Tuyên dương tổ làm nhanh đúng ghi nhận
BÀI 11 TIẾT 1: ƠN TẬP
ND:
NS:
I/ Mục tiêu:
Đọc được :ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
Viết được: ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
Trang 10II/Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
Học sinh: SGK, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Giáo viên Học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Âm ô, ơ
Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Đọc bài ở SGK
Nhận xét
3 Bài mới:
a)Giới thiệu:
Trong tranh các bạn đang làm gì?
Giáo viên ghi bảng: co
Tương tự rút ra: cò, cỏ, cọ, cọ
Trong tuần qua các em đã học những âm
nào?
Giáo viên ghi vào bảng ôn
b/ Hoạt động 1: Ôn âm
Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Để có tiếng be, cô ghép b với e
Nếu ghép b với ê, cô có tiếng gì?
Tương tự cho các tiếng : bo , bô, bơ
Thêm thanh huyền trên tiếng be , có
tiếng gì?
Nhận xét về vị trí dấu thanh
c)Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Gọi học sinh lên bảng
Cô có từ lò cò (ghi bảng)
Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom
lại
Cô vừa làm gì? Giáo viên ghi: vơ cỏ
d)Hoạt động 4: Tập viết
Phương pháp : Thực hành, giảng giải
Hát
Học sinh viết bảng con Học sinh đọc
Đang kéo co Học sinh đọc trơn, đọc cá nhân Học sinh nêu: ô, ơ, c, ê, b, l, h, v, e
Học sinh đọc cá nhân, đọc lớp
Học sinh quan sát Học sinh : bê Học sinh nêu từ trong bảng ôn
Tiếng: bè Dấu huyền trên đầu âm e
Nhảy lò cò
Vơ cỏ, gom cỏ Học sinh luyện đọc
Trang 11Giáo viên hướng dẫn viết
Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l,
lia bút nối với o, cấch 1 con chữ o viết
tiếng cò
Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học
sinh
a)Hát , múa chuyển tiết 2
TIẾT 2
b)Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm
thoại
Đọc trang trái
Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực
hành
Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ
Các em viết vở
c)Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, đàm
thoại
Hôm nay cô kể cho các em nghe câu
chuyện Hổ
Giáo viên treo từng tranh và kể cho học
sinh nghe
Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên
bảng
Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung
tranh nào mà em thích nhất
Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể
Học sinh viết bảng con Học sinh viết vở
Học sinh đọc cá nhân Học sinh đọc
Học sinh quan sát Bạn đang vẽ Vẽ lá cờ Vẽ cô, chị, mẹ Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu Học sinh viết từng dòng học sinh quan sát và theo dõi cô kể
Học sinh quan sát, thảo luận và nêu tên của từng tranh
Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời
Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ Tranh3: Hổ vồ mèo
Tranh4: Hổ không vồ được mèo Học sinh cử đại diện lên kể
Trang 12chuyện, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng
Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật
nào nhất Vì sao?
Truyện kể phê phán nhân vật nào?
Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn,
em không nên bắt trước Hổ
2 Củng cố:
Phương pháp: thi đua trò chơi, ai nhanh hơn
Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm,
yêu cầu học sinh tìm và ghép từ có nghĩa
Nhóm nhanh sẽ thắng
3 Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Về nhà đọc lại bài
Xem trước bài 12
Học sinh nêu Hổ
Học sinh thi đua trong 2 phút Tuyên dương
Ghi nhận
BÀI 12: TIẾT 1 I, A
ND:
NS:
I/ Mục tiêu:
Đọc được : i,a,bi, cá ; từ và câu ứng dụng
Viết được : i,a,bi, cá
Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên:Bài soạn.Mẫu vật bi, tranh vẽ cá, ba lô
Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Đọc bài ở SGK
Viết bảng con
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Giáo viên treo tranh 26/ SGK
Tranh vẽ gì?
Cô có tiếng : bi
giáo viên treo tranh 26/ SGK
Tranh vẽ gì?
Cô có tiếng : cá
Hát
Học sinh đọc Bảng ôn 1, bảng ôn 2, Từ , câu ứng dụng Học sinh viết lò cò, vơ cỏ
Học sinh quan sát
2 bạn đang bắn bi Học sinh quan sát Vẽ 2 con cá