- Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải B. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ:.. - Giáo viên nẽ đoạn thẳng yêu cầu học sinh đo và đọc tên độ dài đoạ[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 13 tháng 1 năm 20
Tiết 2 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
đến bài 90
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: rau diếp, tiếp nối
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở
cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành
tiếng mới
- Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn
thiện bảng ôn
- Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên
bảng lớp
- Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho
học sinh đọc trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- Gíao viên viết mẫu và phân tích qui trình
viết từng con chữ
- Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc
và hàng ngang( CN-ĐT)
- Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng(CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
và đọc lại nội dung viết
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng
Trang 2Tiết 3
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng: Anh tràng ngốc và con ngỗng vàng
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuỵện
trong nhóm theo gợi ý sau:
+ Khách đến chơi nhà
+ Anh tràng gặp ba cô gái
+ Vợ chồng Ngỗng rất thương nhau
+ Gặp người bán tép
+ Vợ chồng Ngỗng tháot chết
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài
.
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Chuột nhà
và chuột đồng
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm theo gời ý của giáo viên
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
-Tiết 4: TOÁN
A Mục tiêu:
- Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm:Câu lời giải, phép tính, đáp số
Trang 3B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên ghi bài toán còn thiếu phần câu hỏi yêu cầu học sinh đọc thêm cho đủ đề bài
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu cách giải và trình bày bài toán
Bài toán 1:
- Giáo viên đọc bài toán và giới thiệu
tranh trong sách giáo khoa
- Giáo viên giúp học sinh tìm hiếu nội
dung bài toán và tóm tắt
? Nhà An có mấy con gà
? Mẹ mua thêm mấy con gà
? Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
làm thế nào
? Vậy nhà An có mấy con gà
+ Tóm tắt: Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Có tất cả : con gà ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trình
bày bài toán
+ Viết bài giải
+ Viết câu lời giải
+ Viết phép tính(danh số trong ngoặc)
+ Viết đánh số
3) Thực hành
Bài toán 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán, quan sát tranh, điền số vào chỗ
trống và giải
Bài tập 2,3
- Giáo viên hướng dẫn tương tự bài tập
1
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát, đọc lại và trả lời câu hỏi
- Nhà An có 5 con gà
- Mẹ mua them 4 con gà
- Làm phép tính cộnh lấy 5 + 4
- Nhà An có 9 con gà
- Học sinh đọc lại bài trên tóm tắt
- Học sinh nêu lại các bước giái bài toán
- Học sinh đọc bài và giải Bài giải
Cả hai bạn có
4 + 3 = 7( quả) Đáp số: 7 quả
-Thứ ba ngày 14 tháng 1 năm 20
Trang 4Tiết 1: TOÁN
A Mục tiêu:
- Biết xăng – ti - mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là cm Biết dùng thước có vạch chia xăng – ti - mét để đo độ dài đoạn thẳng
B Đồ dùng:
- Học sinh: - Thước thẳng
- Giáo viên: - Thước thẳng
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làn bài tập 3 trang 118
II Bài mới:
1) Giới thiệu đơn vị đo cm
- Giáo viên dùng thước có vạch chia cm
giới thiệu cho học sinh
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu cm và viết
lên bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh giới thiệu
1cm, 2cm, 3cm, trên thước có vạch
chia cm
2 Luyện tập
Bài tập 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết kí
hiệu cm và đọc
Bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kí
hiệu cm
- Giáo viên đọc 1cm, 2cm, 3cm,
3,CC- dặn dò
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc và viết vào bảng con kí hiệu cm
- Học sinh đọc và giới thiệu trên thước
- Học sinh viết vào vở và đọc lại
- Học sinh nêu yêu cầu và đọc
- Học sinh viết bảng con
-Tiết 2 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
- Đọc được: oa, oe, múa xoè, hoạ sĩ, từ và câu ứng dụng
- Viết được: oa, oe, múa xoè, hoạ sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Trang 5B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: đón tiếp, ấp trứng
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần iêp
a) Nh n di n v nậ ệ ầ
- Giáo viên ghi vần oa bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần oa gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần o- a - oa
- Giáo viên ghi bảng tiếng hoạ và đọc
trơn tiếng
? Tiếng hoạ do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h – oạ - –
hoạ
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
hoạ sĩ và giải nghĩa
* Dạy vần oe tương tự vần oa
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Học sinh đọc vần oa (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oa vân op
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hoạ (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hoạ
- Học sinh đánh vần tiếng h - oa – hoạ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hoạ sĩ (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 6- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong trah vẽ gì
? Các bạn trai trong tranh đang làm gì
? Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
được chăm sóc sức khoẻ
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Thứ tư ngày 15 tháng 1 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy, từ và câu ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
Trang 7- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: hoà bình, chích choè
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oai
a) Nh n di n v nậ ệ ầ
- Giáo viên ghi vần oai bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần oai gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
Giáo viên đánh vần mẫu vần oa i
-oai
- Giáo viên ghi bảng tiếng thoại và đọc
trơn tiếng
? Tiếng thoại do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng th – oại - –
thoại
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
điện thoại và giải nghĩa
* Dạy vần oay tương tự vần oai
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
- Học sinh đọc vần oai (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oai vân oa
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng thoại (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng thoại
- Học sinh đánh vần tiếng th - oai – thoại (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới điện thoại (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 8bảng lớp cho HS đọc trơn.
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaĩ viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hồn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nĩi:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nĩi
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những loại ghế nào
? Nhà em cĩ những loại ghế nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhĩm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nĩi
IV Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc xuơi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng cĩ âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đĩ
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đĩ viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nĩi trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhĩm đơi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhĩm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
A Mục tiêu:
- Keồ tẽn 1 soỏ cãy rau vaứ nụi soỏng cuỷa chuựng
- Quan saựt, phãn bieọt vaứ noựi tẽn caực boọ phaọn chớnh cuỷa cãy rau
B Chuẩn b
- Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về quê hương
- Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh về quê hương, tranh trong sach giáo khoa
C Các ho t ạ động d y h cạ ọ
1 KTBC
- Muoỏn traựnh tai nán trẽn ủửụứng
Trang 9caực con laứm gỡ?
2 Giới thiệu cây rau
- GV cầm cãy rau caỷi: ẹãy laứ cãy
rau caỷi trồng ụỷ ngoaứi ruoọng rau
- Cãy rau cuỷa em trồng tẽn laứ gỡ?
ẹửụùc trồng ụỷ ủãu?
3 Nhận biết các bộ phận của cây rau
Tẽn cãy rau cuỷa con cầm ủửụùc aờn
boọ phaọn naứo?
GV theo doừi HS traỷ lụứi
4 ích lợi của cây rau
- Haừy chổ vaứ noựi roừ tẽn cãy rau,
reĩ, thãn, laự, trong ủoự boọ phaọn naứo
aờn ủửụùc
- Gói 1 soỏ em lẽn trỡnh baứy
- Cãy rau trồng ụỷ ủãu?
5 CC- dặn dị
- Aờn rau coự lụùi gỡ?
- Trửụực khi aờn rau ta phaỷi laứm gỡ?
- GV cho 1 soỏ em lẽn trỡnh baứy
- Haống ngaứy caực con thớch aờn loái
rau naứo?
- Tái sao aờn rau lái toỏt?
- Trửụực khi aờn rau ta laứm gỡ?
- GV gói 4 em xung phong lẽn
- GV bũt maột ủửa 1 loái rau yẽu cầu
HS nhaọn bieỏt noựi ủuựng tẽn loái rau
- Lụựp nhaọn xeựt tuyẽn dửụng
- HS laỏy cãy rau cuỷa mỡnh
Thaỷo luaọn nhoựm 2
- 1 soỏ em lẽn trỡnh baứy
- HS thaỷo luaọn nhoựm 4
- Trồng ụỷ ruoọng rau
- Traựnh taựo boựn, boồ
- Phaỷi rửỷa
- Troứ chụi
- 4 em lẽn chón
-Thứ năm ngày 16 tháng 1 năm 20 Tiết 1 TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
- Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoăn; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoăn
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trị giỏi
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nĩi trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
Trang 10II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: quả xoài, hí hoáy
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oan
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần oan bảng đọc mẫu
và hỏi:
? Vần oan gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
Giáo viên đánh vần mẫu vần oa n
-oan
- Giáo viên ghi bảng tiếng khoan và
đọc trơn tiếng
? Tiếng khoan do những âm gì ghép
lại
- Giáo viên đánh vần tiếng kh – oan –
khoan
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
giàn khoan và giải nghĩa
* Dạy vần oăn tương tự vần oan
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh đọc vần oan (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oan vân oai
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng khoan (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng khoan
- Học sinh đánh vần tiếng kh - oan – khoan (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới giàn khoan (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm