1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GA dai so 7 tiet 728 3 cot chuan

43 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 672,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ôn tập các tính chất tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai. - Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về[r]

Trang 1

Ngày dạy: 08/09 – 7A11 Tuần 4 Tiết 7

§6- Lũy thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

 HS nắm vững hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa một thương

 Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên vào bài tập

x 

b)

9x16

2 Giảng bài mới

* HĐ2: Lũy thừa của một tích.

2 2

Trang 2

Tổng quát:

?

n x y

2 2

7,5

3 272,5

7,5

3 272,5

 

  

 e) S 1000 f) S 214

 

 

 

* HĐ5: HDVN.

 Làm bài tập 35, 36b, 37a,b, 38 trang 22, 23-sgk

 Tiết sau luyện tập

Trang 3

Ngày dạy: 08/09 – 7A11 Tuần 4 Tiết 8

Trang 5

Ngày soạn: Tuần 5 Tiết 9

§7- Tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

 HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, năm svững hai tính chất của lệ thức

 Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức, bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức vào giải toán

2 Giảng bài mới.

Nếu

bd thì a.d = b.c(b, d 0)

Trang 6

- Qua ?2 hãy rút ra mối quan hệ

giữa các ngoại tỉ và trung tỉ?

cách biến đổi trong sgk

- Áp dụng: từ a.d = b.c hãy suy ra

a:b = c:d ?

Tương tự ngoài (1), từ ad=bc ta

còn suy ra được các tỉ lệ thức sau:

Trang 7

Ngày soạn: Tuần 5 Tiết 10 Luyện tập

I Mục tiêu:

 Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

 Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức từ các số,

  

Do đó các tỉ số trênkhông lập thành tỉ lệ thức

HS xem đề

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6Vậy ta có các tỉ lệ thức:

1,5 3,6 1,5 2 2 4,8 4,8 3,6

2 4,8 3,64,8 1,53,6 2 1,5

Trang 8

Xem lại các bài tập đã sửa.

Đọc trước bài §7- TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Trang 9

Ngày soạn: Tuần 6 Tiết 11

2 Giảng bài mới.

HS ghi bài

HS lưu ý

b) Theo tính chất dãy tỉ số bằngnhau ta có:

 

93

x

x

   

1 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

 

93

y

y

    

Trang 10

 

3 3 5 155

Trang 11

Ngày soạn: Tuần 6 Tiết 12

Luyện tập

I Mục tiêu:

 Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, kiến thức về tỉ số

 Rèn kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, giải toán tỉ lệ

II Chuẩn bị: - GV: bài tập

- HS: làm bài tập

III Tiến trình:

* HĐ1: Ktbc.

Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?

Cho HS làm Bt 55/30-sgk. HS trả lời.HS giải Kết quả: x = -2; y = 5

444

+ k = -1: x = 2.(-1) = -2; y = 5.(-1) = -5Gọi số HS của mối khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c,

- Xem lại, hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ

- Đọc trước bài §9- SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

- Tiết sau mang MTBT

Trang 12

Ngày soạn: Tuần 7 Tiết 13

§9- Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản, biểu diễn được dạng

số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

GV: 0,3; 0,14 là các số hữu tỉ Vậy 0,323232… Có là số hữu tỉ không? GV vào bài

2 Giảng bài mới

* HĐ2: Số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hoàn.

VD1: Viết các số sau dưới dạng

và viết gọn ?

HS thực hiện

3 370,15; 1, 48

- Xét xem mỗi mẫu các phân số 20=22.5; 25=52; 12 = 22.3

2 Nhận xét.

Trang 13

trên chứa TSNT nào?

- Vậy 1 phân số tối giản, mẫu

dương cần thêm điều kiện gì để

+ Nêu các bước thực hiện

- Người ta chứng minh được rằng

mỗi số TPVHTH đều là một số

hữu tỉ

VD: 0,(4)=0,(1).4=

1 4.4

9 9

0,(25)=0,(01).25=

1 25.25

+ Biến mẫu thành dương

+ Xem mẫu chứa ước NT nào rồikết luận

Trang 14

Ngày soạn: Tuần 7 Tiết 14

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập hữu hạn hoặc vo hạn tuần hoàn

- Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số TPHH và TPVHTH và ngược lại

II Chuẩn bị:- GV: Bài tập.

- HS: Làm theo hướng dẫn của giáo viên

III Tiến trình:

* HĐ1: Ktbc.

1) Nêu điều kiện để 1 phân số viết được dưới dạng số TPHH

Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số TPHH? Giải thích?

b) Viết các phân số ở câu a dưới dạng số TP

- Gọi HS lên bảng (cho dùng MTBT)

viết được dưới dạng

số TPHH vì các mẫu: 8=23; 20=22.5; 5 đều không

có ước nào khác 2 và 5

Các phân số còn lại viết được dưới dạng sốTPVHTH vì mẫu 11; 12=22.3; 22=2.11 có ướckhác 2 và 5

0, 01 0, 001

99  999

Trang 15

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân.

Trang 16

Ngày soạn: Tuần 8 Tiết 15

§10- Làm tròn số

I Mục tiêu:

- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa việc làm tròn số trong thực tế

- Nấm vững, biết vận dụng các quy ước làm tròn số Dùng đúng các thuật ngữ trong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày

II Chuẩn bị:- GV: bảng phụ.

- HS: xem bài

III Tiến trình:

* HĐ1: Giới thiệu bài.

1 Ví dụ:

VD1: làm tròn số 4,3 và 4,9 đếnhàng đơn vị

Giải

4,3 4 vì 4,3 gần 4 nhất

4,9 5 vì 4,9 gần 5 nhất

VD2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn (làm tròn nghìn)

Giải

7290073000 (vì 72900 gần

73000 hơn 72000)

VD3: Làm tròn 0,8134 đến hàngphần nghìn (làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 3)

Giải0,81341,813

Trang 17

?2

a) 79,382679,383b) 79,382679,38c) 79,382679,4

2 Quy ước làm tròn số.

TH1: (sgk)VD:

a) 86,14986,1 (tròn phần chục)b) 542540 (tròn chục)

TH2: (sgk)VD:

a) 0,08610,09 (tròn phần trăm)b) 15731600 (tròn trăm)

HS đọc đề

HS1: 7632475376324760 (tròn chục)

7632475376324800 (tròn trăm)

7632475376325000 (tròn nghìn)HS2: 36953700 (tròn chục)

Trang 18

Ngày soạn: 25/09 Tuần 8 Tiết 16

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào tính giá trị biểu thức, vào đờisống hằng ngày

12,0481712,05 (tròn phần trăm)12,0481712,048 (tròn phần nghìn)

HS đọc đề và thực hiện

ĐTB mộn toán của Cường:

7 8 6 10 7 5 6 9 2 8.3

7.215

       

Đường chéo màn hình ti vi 21inch tính ra cm là:

Trang 19

- Cho HS nêu cách tính? Gọi 1 HS lên bảng.

- Xem lại quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Tiết sau mang MTBT

- Đọc trước bài §11- SỐ VÔ TỈ- KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

Trang 20

Ngày soạn: Tuần 9 Tiết 17

§11- Số vô tỉ- Khái niệm căn bậc hai

Thế nào là số hữu tỉ? Cho biết quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

GV nhận xét và giới thiệu bài

2 Giảng bài mới

Hãy tính SABCD theo x?

- Người ta chứng minh được rằng

không có số hữu tỉ nào để bình

phương bằng 2 và tính được:

x = 1,414213562373…

Đây là một số TP vô hạn không

tuần hoàn Ta gọi đó là số vô tỉ

Vậy thế nào là số vô tỉ?

- Nêu sự kkhác nhau giữa số hữu

số TPVHKTH

1 Số vô tỉ.

Số vô tỉ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn

2 Khái niệm căn bậc hai.

Căn bậc hai của một số không

âm a là số x sao cho x2 = a

Số dương a có đúng hai căn bậc

Trang 21

của 9 Tương tự căn bậc hai của

4

9 là số nào?

0 là căn bậc hai của số nào?

- Tìm x để x2 = -1?

Ta nói -1 không có căn bậc hai

Vậy căn bậc hai của một số không

âm a là số ntn?

- Cho HS đọc đn-sgk

VD: Tìm căn bậc hai của: 16, -4?

Vậy chỉ có số dương, số 0 mới có

căn bậc hai Số âm không có căn

căn bậc hai của 16 là 4 và -4

-4 không có căn bậc hai vì -1< 0

Mỗi số dương có 2 căn bậc 2

Trang 22

Ngày soạn: Tuần 9 Tiết 18

§12- Số thực

I Mục tiêu:

- HS biết số thực là tên gọi chung của cả hai số hữu tỉ và số vô tỉ, biết biểu diễn thập phân của sốthực Hiểu ý nghĩa trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống từ N đến Z, Q và R

II Chuẩn bị:- GV: thước kẻ, compa, bảng phụ, MTBT.

16 4

25 5

HS2: Số hữu tỉ viết dưới dạng số TPHH, VHTH

Số vô tỉ viết được dưới dạng số THVHKTH

VD: Số hữu tỉ: 2,5; 1,5(3)

Số vô tỉ: 2 1, 41423 

GV nhận xét và giới thiệu vào bài (Số hữu tỉ và số vô tỉ khác nhau nhưng được gọi chung là số thực)

2 Giảng bài mới

VD:

a) 0,3291… > 0,32(5)b) 1,24598 < 1,24696

Trang 23

Người ta chứng minh được rằng:

+ Mỗi số thực được biểu diễn bởi

1 điểm trên trục số

+ Ngược lại, mỗi điểm trên trục

số đều biểu diễn 1 số thực

Các điểm biểu diễn số thực đã

HS ghi bài và nghe giảng

- Ôn lại định nghĩa: giao 2 tập hợp, tính chất đẳng thức, bất đẳng thức

- Tiết sau đem theo MTBT

Trang 24

Ngày soạn: Tuần 10 Tiết 19

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm số thực, thấy được quan hệ giữa các tập số (N Z Q I R, , , , )

- Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dươngcủa một số

- HS thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II Chuẩn bị:- GV + HS: bài tập.

       

HS trình bày:

a) 3,2x + (-1,2)x + 2,7 = -4,9 (3,2 – 1,2)x = - 4,9 – 2,7

2x = - 7,6

x = - 7,6:2 = -3,8b) (-5,6)x + 2,9x – 3,86 = - 9,8(- 5,6 + 2,9)x = - 9,8 + 3,86

Trang 26

Ngày soạn: Tuần 10 Tiết 20

Ôn tập chương I

I Mục tiêu:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập số hữu tỉ, các phép toán trong Q, gttđ của số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, tính nhanh tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

II Chuẩn bị:- GV: Bảng tổng kết quan hệ giữa N, Z, Q, I, R; MTBT, bảng các phép tính trong Q.

- HS: làm theo hướng dẫn của GV, MTBT

III Tiến trình:

* HĐ1: Ôn quan hệ giữa các tập N, Z, Q, I, R.

- Hãy nêu các tập hợp đã học? Cho biết quan hệ

giữa chúng?

- Hãy lấy VD cho từng tập hợp số?

- Cho HS xem bảng trang 47-sgk

HS nêu các tập hợp số: N, Z, Q, I, RQuan hệ: N Z Q R I   ; R

- Hãy điền tiếp công thức:

Số hữu tỉ dương: số hữu tỉ lớn hơn 0

Số hữu tỉ âm: số hữu tỉ nhỏ hơn 0

Trang 27

7 3 7 3 =

3 1 1 19 33

7  

a) = (-6,37).(0,4.2,5) = (-6,37).1 = -6,37b) = (-0,125.8).(-5,3) = -1.(-5,3) = -5,3

HS1: a)

3 31 3 64 8 1

12 12 11

* HĐ4: HDVN.

- Xem lại lý thuyết và bài tập đã sửa

- Làm câu 6 10 ôn chương trang 46

Trang 28

Ngày soạn: Tuần 11 Tiết 21

Ôn tập chương I (tt)

I Mục tiêu:i

- ôn tập các tính chất tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

- Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ lệ thức,phép toán trong R

nhau)

5) Tìm số đo các góc của tam giác biết các góc này

tỉ lệ với 1; 2; 3

Gọi a, b, c là số đo các góc của tam giác Hãy biểu

diễn đề bài thành kí hiệu?

3 1250 625

HS phát biểu, viết công thức tổng quát

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

126

3 5 3 5 2

   

 6.3 18

Trang 29

Dạng: Ôn tập về số vô tỉ, số thực.

1) Thế nào là số vô tỉ? Cho VD?

2) Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?

Hãy tìm các căn bậc hai của 16?

3) Tính:

1649

4 5 4 6 4:

6 66 55

* HĐ3: HDVN.

- Xem lại lý thuyết, nắm các định nghĩa, tính chất trong chương

- Xem lại các bài tập đã sửa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 30

Ngày soạn: Tuần 11 Tiết 22

Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức trong tâm trong chương về các phép tính trong số hữu tỉ, số thực; giá trịtuyệt đối, kiến thức lũy thừa, căn bậc hai, số thập phân, …

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để vận dụng vào giải bài tập của học sinh

- Kiểm tra kĩ năng trình bày của học sinh

II Chuẩn bị: - GV: Đề kiểm tra

- HS: dụng cụ học tập, MTBT

III Ma trận đề:

IV Đề kiểm tra:

Bài 1: Khoanh tròn câu đúng: (3đ)

A Các số nguyên và số thập phân B Các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

C Các số hữu tỉ dương, các số hữu tỉ âm và số 0 D Các câu trên đều sai

Trang 31

a) 36 16 b)

17 23 6 12

23 5 23 5 c)

4 37 4 14

Bài 4: (1,5đ)Hai lớp 7A và 7B cùng trồng cây Biết số cây của lớp 7A và 7B tỉ lệ với các số 3; 4 và tổng

số cây của hai lớp trồng được là 126 cây Hãy tìm số cây mỗi lớp trồng được

5 5

 

(0,5đ)c)

4 37 4 14

9 10 9 5 =

4 37 14

2 16.0,8

Trang 32

Ngày dạy: 11/11 7A4 Tuần 12 Tiết 23

Chương II- Hàm số và đồ thị

§1- Đại lượng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận nhau hay không?

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trịmột đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II Chuẩn bị:- GV: bảng phụ.

- HS: đọc bài, ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận (tiểu học)

III Tiến trình:

* HĐ1: Giới thiệu bài.(3’)

- GV giới thiệu chương hàm số

và đồ thị

- Giới thiệu bài

- Cho HS nhắc lại thế nào là hai

đại lượng tỉ lệ thuận nhau?

+ Hãy tính quảng đường s?

b) Giới thiệu kí hiệu m, V, D

Tính m theo V, D?

- Nêu điểm giống nhau giữa 2

công thức s = 15t và m = 7800v?

- ta nói s và t tỉ lệ thuận với nhau

Vậy khi nào thì đại lượng y và x

tỉ lệ thuận với nhau?

y và x tỉ lệ thuận nhau nếu: y=kx

HS nêu như sgk

y =

35

x

 x =

53

yVậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

53

- Chú ý: (sgk)

Trang 33

23

Trang 34

Ngày dạy: 12/11 7A4 Tuần 12 Tiết 24

§2- Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

- HS hiểu cách giải bài toán tỉ lệ thuận

- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Biết trình bày bài giải

II Chuẩn bị:- GV: Bảng phụ.

- HS: xem bài, ôn tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận

III Tiến trình:

1 HĐ1: Ổn định lớp + Ktbc (5’)

Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận?

x, y có tỉ lệ thuận nhau không ? Tại sao?

2 Giảng bài mới

* HĐ2: Bài toán 1 (20’)

- Cho HS đọc bài toán-sgk

- Bài toán cho gì? Yêu cầu gì?

- Khối lượng và thể tích là hai

đại lượng thế nào với nhau?

- Vậy gọi m1, m2 là khối lượng

Do khối lượng và thể tích là haiđại lượng tỉ lệ thuận nhau nên:

2 Bài toán 2;

(sgk)

* HĐ4: Củng cố (7’)

Trang 35

Bt 5/55-sgk.

- Gợi ý: Kiểm tra tính chất về đại

lượng tỉ lệ thuận

+ x, y TLT nếu thoả tính chất

+ Ngược lại thì không

+ Cho HS làm theo nhóm Sau

đó gọi vài nhóm kiểm tra

HS làm theo sự hướng dẫn củaGV

Kết quả: x, y không tỉ lệ thuận

- Tiết sau luyện tập

HD bài 6: viết công thức y tỉ lệ thuận với x; y = kx

Thay x= 1, y= 25 vào tìm k; được công thức biểu diễn của y theo x.Làm tiếp câu b: Thay y =4,5kg= 4500g vào tính x

Trang 36

Ngày dạy: 19/11 7A4 Tuần 13 Tiết 25

Luyện tập

I Mục tiêu:

- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

- Vận dụng lý thuyết vào giải toán thực tế

II Chuẩn bị:- GV+HS: Bài tập.

Hãy biểu diễn y theo x?

- Cho HS viết công thức biểu diễn cho hai đại lượng

- KL đường và dâu là hai đại lượng như thế nào?

- Nhắc lại tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận?

Do khối lượng đường và dâu tỉ lệ thuân nhau nên:

2 3 2

3: 3,752,5 x x 2,5

Vậy với 2,5 kg dâu thì cần 3,75 kg đường

Trang 37

- Xem lại các dạng bài tập đã sửa.

- Ôn lại đại lượng tỉ lệ nghịch (ở tiểu học)

- Đọc trước bài §3- ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

Trang 38

Ngày dạy: 19/11 7A4 Tuần 13 Tiết 26

§3- Đại lượng tỉ lệ nghịch

I Mục tiêu:

- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được hai địa lượng có tỉ lệ nghịch nhau không?

- Hiểu được tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ, giá trị tương ứng củađại lượng kia

II Chuẩn bị: - GV + HS: Bài học.

III Tiến trình:

1 HĐ1: Ổn định lớp +Ktbc (5’)

Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2, chiều dài

y(cm), rộng x(cm) Viết công thức tính diện tích

x ) Ta nói y tỉ lệ nghịch của x Vậy thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghich nhau?

2 Giảng bài mới

* HĐ2: Định nghĩa (10’)

- Cho HS làm ?1

+ Viết công thức tính lượng gạo

y(kg) trong mỗi bao theo x khi

chia đều 500kg vào x bao?

+ Vận tốc v(km/h) theo thời gian

t(h) của một vật chuyển động trên

- Vậy khi nào thì đại lượng y tỉ lệ

nghịch với đại lượng x?

 

v.t = 16

16

v t

Ngày đăng: 26/05/2021, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w