1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

De DA KSCL TOAN 7 HKII 1112

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT THANH CHƯƠNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Năm học: 2011-2012

Môn thi: Toán 7 ( Thời gian làm bài 90 phút )

Câu 1 (1,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 5 + (- 5) 12 5

18+

2

9

1

2 ; b) −3¿

2

¿

64 −√25+ √ ¿

; c) 10

11 .

1

7+

13

14.

10 11

Câu 2 (1,5 điểm)

Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho hàm số y = ax Tìm a biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-1; 2)

b) Cho đa thức f(x) thỏa mãn điều kiện: 2f(x) – xf(-x) = x + 10 với mọi x R Tính f(2)?

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho P(x) = 5x3 - 3x2 + 2x - 3 ; Q(x) = 4x3 - 3x2 + 2 x - 2

a) Tính P(1) ; Q(-1)

b) Tính f(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức f(x)

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho ABC (AB < AC) Vẽ phân giác AD của BAC ( D  BC) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh ADB = ADE

b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE

c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh BFD = ECD

d) So sánh DB và DC

HẾT./

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang)

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT THANH CHƯƠNG

HD CHẤM ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

Năm học: 2011-2012

Môn thi: Toán 7 ( Thời gian làm bài 90 phút )

18+

4

18

9

18=− 55 −

10

18=−55 −

5

9=

500

11(1

7+

13

14)= 10

11 .( 2

14 +

13

14)= 10

11 .

11

14=

5 7

0,5

2 a) Đấu hiệu là điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của mỗi học sinh lớp 7 0,25

Giá trị

Tần số

0,5

Số trung bình cộng là

2.3+3.2+4.1+5.5+6.6+7.5+8.5+9.1 X=

0,5

3 a) Thay x = -1 ; y = 2 vào hàm số y = ax ta có: 2 = a.(-1) a = -2 0,5 b) 2f(x) – xf(-x) = x + 10 (1)

Thay x = 2 vào (1) Ta có: 2f(2) – 2f(-2) = 2 + 10

2f(2) – 2f(-2) = 12 (2)

Thay x = -2 vào (1) Ta có: 2f(-2) –(- 2)f(2) = -2 + 10

2f(-2) + 2f(2) = 8 (3)

Cộng vế theo vế của (2) và (3) ta có : 4f(2) = 20

f(2) = 5

0,25 0,25

4 a) P(1) = 5.13 - 3.12 + 2.1 - 3 = 5 - 3 + 2 – 3 = 1

Q(-1) = 4.(-1)3 - 3.(-1)2 + 2 (-1) – 2 = - 4 - 3 + (- 2) – 2 = - 11

0,5

0,5 b) f(x) = (5x3- 3x2 + 2x - 3) – (4x3- 3x2 +2 x – 2) =5x3 - 3x2 + 2x -3 – 4x3 + 3x2

- 2x + 2 = x3 - 1

0,5

c) f(x) = 0 x3 - 1 = 0 x3 = 1 x = 1

Vậy nghiệm của đa thức là x = 1

0,5

Trang 3

Vẽ hình đúng

0,5

a) Xét ΔADB và ΔADE, ta có:

AB = AE (gt); BAD DAE   (Vì AD là p.giác); AD : cạnh chung

Suy ra ΔADB =ΔADE(c.g c)

1,0

b) Ta có : AB = AE ( gt); DB = DE ( vì ΔADB = ΔADE)

Nên AD là đường trung trực của BE

1,0

Chứng minh đượcDBF DEC  :DBF=DEC

Xét BFD và ECD, ta có : BDF CDE   ( đối đỉnh)

DB = DE (cmt)

DBF DEC  (cmt) Suy ra : BFD = ECD (g.c.g)

0,5 0,5

Ta có : FBD C    ( góc ngoài ΔABC)

Mà FBD DEC   (Vì BFD = ECD)

 DEC C     DC > DE (Quan hệ góc, cạnh đối diện trong tam giác)

Mà DB = DE  DC >DB

0,5

HS làm các cách khác nhau nhưng phù hợp nội dung chương trình và thỏa mãn yêu cầu đề ra thì vẫn chấm điểm tối đa.

F

E

D B

A

C

Ngày đăng: 25/05/2021, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w