-Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ.. Ma trận đề..[r]
Trang 1Ngày soạn: 01/11/2019
Ngày dạy: 07/11/2019
Tiêt : 22
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh về: Chương I
- Hiểu rõ định nghĩa số hữu tỉ, định nghĩa căn bậc hai
- Vận được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, hiểu tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau Vận dụng vào bài toán thực tế
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối vào bài tập thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có
- Biết vận dụng quy tắc chuyển vế, tính giá trị của x trong giá trị tuyệt đối
- Biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán
3 Tư duy:
- Phát triển tư duy logic Hình thành khả năng suy luận
4 Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và tự lập, nghiêm túc trong giờ kiểm tra
5 Năng lực cần đạt:
-Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản
lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị:
- GV : Phô tô đề kiểm tra
- HS : Kiến thức kiểm tra 1 tiết
III Phương pháp:
- Kiểm tra, đánh giá
IV Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định tổ chức: (1')
7B1
2 Ma trận đề
Trang 2Mức độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Các pháp
toán trong
số hữu tỉ
Nhận biết được các số trong tập hợp
Q và GTTĐ của 1 số hữu
tỉ , tính chất của lũy thừa
Nắm được thứ tự
để thực hiện các phép tính trong Q
Nắm chắc quy tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ
để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 1 5%
2 2 20%
1 2 10%
5
6 60%
Tỉ lệ thức
dãy tỉ số
bằng nhau
Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của
2 tích
Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 0,5 5%
1 1
10%
3 2,5 25%
Số thực, số
vụ tỉ, số
thập phõn
Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai
Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai
Biết vận dụng kiến thức đó học để giải bài toán tìm giá trị của x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 5%
1 0,5 5%
1 1 10%
3 2,5 25% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6 4điểm 30%
6 4điểm 40%
3
3điểm 30%
15 10đ 100%
3 Đề kiểm tra
Trang 3A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép tính
3 1 12:
4 4 20 là
A
3
7
5
6 7
Câu 2: Kết quả của phép tính 3 : 3 6 2
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng:
A Nếu a là số vô tỉ thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạng tuần hoàn
B Số 0 không là số hữu tỉ dương
C Nếu c là số vô tỉ thì c cũng là số thực
D Nếu c là số thực thì c cũng là số vô tỉ
Câu 4: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
A
d b
c a B
b c
a d C
a d
c b D
c b
a d
Câu 5: Viết số thập phân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :
A
156
312
78
39 125
Câu 6: Nếu x 4 thì x =
B TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : ( 2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
4
1 11
9 3 11
2 6 4
1
1 3 2
1 2 2
Bài 2 : (3 điểm) Tìm x biết:
1 2
1
5
3
x
b) 5 – |3x – 1| = 3
c) (1 – 2x)2 = 9
Bài 3 : (3 điểm)
Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là
số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em
Trang 44 Đáp án:
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
điểm
1
(2 đ)
4
1 11
9 3 11
2 6 4
1
5 10 4
1 ) 11
9 3 11
2 6 ( 4
1
1 3 2
1 2 2
=
1 1 3
8 4 2
1 1 3 3
1
2 2 2 2
0,5
0,5
2
(3 đ)
1 2
1 5
3
x
14
5 5
3
x
x = 42
25
0,5
0,5 b) 5 – |3x – 1| = 3 3x 1 2
3x – 1 = 2 hoặc 3x – 1 = -2
Vậy: x = 1; x = -3
1
0,5
0,5 c) (1 – 2x)2 = 9 1 – 2x = 3 hoặc 1 – 2x = -3
Vậy: x = -1: x = 2
0,5 0,5
3
(2 đ)
Gọi số HS giỏi, khá, TB, yếu của khối là: a; b; c; d (a; b; c; d
*
N
)
Theo đề bài ta có:
9 11 13 3 và b – a = 20
10
Vậy: a = 90; b = 110; c = 130; d = 30 (học sinh)
0,5
0,5 1,0
5 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các kiến thức trong chương I đã học, làm lại bài kiểm tra vào vở
- Ôn lại cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân.Lũy thừa của số hữu tỉ
Trang 56 Rút kinh nghiệm.
1 Thống kê điểm:
>=9 >=8 và
<9
>=7 và
<8
>=6 và
<7
>=5 và
<6
>= 3,5
và <5
<3,5 0
7A(42)
7C(38)
2 Một số vấn đề cần lưu ý:
………
………
………
………
………