[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI KIỂM TRA 1 TIẾT
Tổ: Toán – Tin MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 10 CƠ BẢN
- Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0điểm) A = “ Mọi số tự nhiên bình phương đều là số lẻ”
a Viết lại mệnh đề trên dùng các kí hiệu , , ,
b Phát biểu mệnh đề phủ định A của A.Xét tính đúng sai của A? Vì sao?
Câu 2(2,0 điểm)
a Cho A = x/x2 x 30 0
Viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của A
b Cho B = 4,7,10,13,16
Viết lại tập hợp B bằng cách nêu tính chất đặc trưng
Câu 3 (5,0 điểm) Cho A = ( 4; 5) và B = (1; 6]
a Tìm A B A B ;
b Tính B \ A, phần bù của A trong
c Cho C = x/ 2 x4
D = x/ 2 x1
Tìm C \ D
-TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI KIỂM TRA 1 TIẾT
Tổ: Toán – Tin MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 10 CƠ BẢN
- Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0điểm) A = “ Mọi số tự nhiên bình phương đều là số lẻ”
a Viết lại mệnh đề trên dùng các kí hiệu , , ,
b Phát biểu mệnh đề phủ định A của A.Xét tính đúng sai của A? Vì sao?
Câu 2(2,0 điểm)
a Cho A = x/x2 x 30 0
Viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của A
b Cho B = 4,7,10,13,16
Viết lại tập hợp B bằng cách nêu tính chất đặc trưng
Câu 3 (5,0 điểm) Cho A = ( 4; 5) và B = (1; 6]
a Tìm A B A B ;
b Tính B \ A, phần bù của A trong
c Cho C = x/ 2 x4
D = x/ 2 x1
Tìm C \ D
Trang 2-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
(3đ)
b(2,0đ)
2
A " x : x 2m, m"
A đúng vì 2 và 22 = 4 là số chẵn
1,0đ 1,0đ
2
(2đ)
6 5
x x
A = {-5, 6}
0,5đ 0,5đ
b(1,0đ)
4 = 1 +3 = 1+1.3
7 = 1 + 3+ 3 = 1 + 2.3
10 = 1 + 3 + 3+ 3 = 1 + 3.3
13 = 1+ 3 + 3 + 3 + 3 = 1 + 4.3
16 = 1 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 =1+ 5.3
B = 1n.3 /nvà1 n 5
0,5đ 0,5đ
3
(5đ)
b(2,0đ) B \ A = (1; 5)C A \A ( ; 4] [5; )
1,0đ 1,0đ
c(1,0đ) C = (-2; 4)D = {0}
C \ D = (-2; 0) (0; 4]
0,25đ 0,25đ 0,5đ - Hết