1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 7 Kiem tra 1 tiet

3 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông hiểu Vận dụng thấp TN TL TN TL Hiểu các Thực Vận tính chất hiện dụng các cộng trừ được các tính chất nhân chia phép để tính nâng bậc tính đơn nhanh lũy thừa giản 2 1 10%.. Vận dụ[r]

Trang 1

Lớp 7 Tiết( TKB)……… Ngày dạy……… Sỹ sớ………

Tiết : 22

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức :

- Biết cộng , trừ , nhân , chia các số hữu tỉ

- Biết các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Biết khái niệm tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Biết được số vô tỉ , số thực và căn bậc hai

2 Về kỹ năng :

- Vận dụng được các quy tắc để thực hiện các phép tính trong Q tìm x , các bài toán về

tỉ số , chia tỉ lệ và các bài toán luỹ thừa

3 Về thái độ :

- Tính trung thực , nghiêm túc trong làm bài

4 Định hướng phát triển năng lực.

- Năng lực tự học, năng lực tính tốn

II Chuẩn bị của GV và HS :

1 Giáo viên:

* Ma trận

Tên chủ

đề

Số hữu tỉ,

các phép

tốn

trong tập

hợp số

hữu tỉ

Biết quy

tắc cộng trừ

nhân chia

nâng bậc

lũy thừa, so

sánh sớ hữu

tỉ

Hiểu các tính chất cộng trừ nhân chia nâng bậc lũy thừa

Thực hiện được các phép tính đơn giản

Vận dụng các tính chất

để tính nhanh

Tỉ lệ thức,

t/c dãy tỉ

số bằng

nhau

Vận dụng biến đổi để

áp dụng được tính chất dãy tỉ sớ bằng nhau

Làm trịn

số, căn bậc

hai

Biết khái niệm về căn bậc hai

Hiểu quy tắc làm trịn sớ và

làm trịn sớ

một cách chính xác

Trang 2

T.Số câu 6 5 1 1 13

* Đề

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các sớ hữu tỉ:

1,0, 3, 5

sớ hữu tỉ lớn nhất là:

A

5

2

1 2

D

3 2

Câu 2: Kết quả của phép tính am.an bằng:

A am+n ; B am:n ; C am-n ; D am.n ;

Câu 3: Kết quả của phép tính am: an bằng:

A am+n ; B am:n ; C am-n ; D am.n ;

Câu 4: Kết quả của phép tính

m m bằng:

A

a b

m m B

a b

m C

a b

m D

a b

m m

Câu 5: Kết quả phép tính 56 52 bằng:

A 58 ; B 53 ; C 54 ; D 512 ;

Câu 6: Kết quả phép tính 49

: 43 bằng:

A 412 ; B 43 ; C 46 ; D 427 ;

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A a x  sao cho x.b=a

B a x  sao cho x=a2

C a x  sao cho a-x=0

D a x  sao cho x2=a

Câu 8: 4 bằng:

A 4 ; B 16 ; C 2 ; D -4

Câu 9: Làm trịn sớ 0,982354 đến chữ sớ thập phân thứ tư:

A 0,9823 B 0,9824 C 0,98235 D 0,982

Câu 10: Làm trịn sớ 69890 đến hàng nghìn:

A 69890 B 69891 C 69900 D 70000

II/ TỰ LUẬN: (8điểm)

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a,

2 5

2

3 3 b,

  

2 1

6 3

3

Câu 2 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a/

7 4 1,75 :

2 5

11 54 25 11

2  3 3 2

Bài 3 (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36 cm

và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5

Trang 3

* ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm): Khoanh trịn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 (1 điểm)

a,

2 5 8 5 13

2

3 3 3 3 3 b,

        

2

Câu 2 (2 điểm)

a/

1,75 :

b/

11 54 25 11 11 45 25 11 2 11

Câu 3.(2 điểm)

Gọi x, y , z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (cm) ( x , y , z > 0 ) (0,25đ) Chu vi của tam giác là 36 cm nên x + y + z = 36 (0,25đ)

Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 , 4 , 5 nên 3 4 5

(0,25đ) Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

36 3

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 9cm , 12cm , 15cm (0,25đ)

2 Học sinh: Ơn tập lý thuyết và bài tập, giấy nháp

III Phương pháp – Kỹ thuật.

- Phương pháp: Kiểm tra kiến thức

- Kỹ thuật dạy học: Động não viết

IV Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Giới thiệu bài mới:

3 Bài mới:

* Phát đề

4 Củng cố luyện tập

- Thu bài

5 Hướng dẫn về nhà

Đọc trước bài Đại lượng tỉ lệ thuận

V Nhận xét giờ học:

………

………

………

………

Ngày đăng: 07/12/2021, 08:17

w