Bài mới : Hoạt động 1: Làm bài tập 3 Gv sửa bài KL: Tranh 1, 2, 4 đúng Hoạt động 2: Thảo luận đóng vai bài tập 4 Các bạn nhỏ đang làm gì?. KL: Cần chăm sóc bảo vệ cây Gv nhận xét Gv: KL:
Trang 1TUẦN 31 Thứ 2 ngày 11 tháng 4 năm 2011
Môn : Đạo đức
Bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 2)
I Mục tiêu :
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác.; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
KNS:
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- KN tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.
BVMT:
- Yêu quí và bảo vệ thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa.
- Không đồng tình với các hành vi, việcc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng.
- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua việc bảo vệ các loài hao và cây.
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
7’
7’
8’
5’
1’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tại sao phải chăm sóc, bảo vệ cây, hoa?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
Gv sửa bài
KL: Tranh 1, 2, 4 đúng
Hoạt động 2: Thảo luận đóng vai bài tập 4
Các bạn nhỏ đang làm gì?
Những việc đó có tác dụng gì?
Em có thể làm như các bạn đó không?
KL: Cần chăm sóc bảo vệ cây
Gv nhận xét
Gv: KL: Bảo vệ môi trường trong lành là thực
hiện quyền được sống trong môi trường trong
lành
Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo
vệ cây hoa
Gv cho HS chia nhóm thảo luận kế hoạch
Gv: KL: Môi trường giúp các em khỏe mạnh và
phát triển
Các em cần hành động bảo vệ, chăm sóc cây
hoa
Hoạt động 4: Đọc đoạn thơ cuối bài
Hát “ Ra chơi vườn hoa”
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
Về học lại bài
2hs 2hs
HS đọc yêu cầu
HS làm bài
HS sửa bài tranh 1, 2 , 4 đúng
HS đọc yêu cầu
HS đóng vai: Nên khuyên ngăn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn
HS xây dựng kế hoạch Nhận bảo vệ chăm sóc cây hoa
ở đâu?
Vào thời gian nào?
Bằng những việc làm cụ thể nào?
Ai phụ trách từng việc ?
HS thuộc lòng
Trang 2Môn : Tập đọc
Bài : Ngưỡng cửa
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
Trả lời được câu hỏi 1 (sgk) HSG,K học thuộc lòng 1 khổ thơ
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
15’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Học sinh đọc bài SGK
- Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bị gãy bút chì?
- Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
- Theo con thế nào là người bạn tốt?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Ngưỡng cửa
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Tìm tiếng khó đọc
- Giáo viên ghi: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt
vòng, đi men, lúc nào
a) Hoạt động 2: Ôn vần ăc – ăt
- Tìm tiếng trong bài có vần ăt
Tìm tiếng ngoài bài có vần ăc – ăt
Giáo viên ghi bảng
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt
Cho học sinh xem tranh
Nhận xét – tuyên dương đội nói hay, tốt
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh dò bài
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ
- Luyện đọc câu, từng em luyện đọc nối tiếp nhau
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
- … dắt
- Học sinh đọc và phân tích tiếng dắt
- Thi đua giữa các nhóm tìm và nêu
15’ 1 Ổn định:2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
Giáo viên đọc lần 2
- Đọc khổ thơ 1
- Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?
- Đọc khổ thơ 2 và 3
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?
Ngưỡng cửa là nơi quen thuộc nhất
- Đọc cả bài
- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- Hát
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc
- … bà dắt em đi
- Học sinh đọc
- … đi đến trường
- Học sinh đọc
Trang 34’
1’
a) Hoạt động 2: Luyện nói
- Cho học sinh xem tranh
- Thảo luận
- Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?
- Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?
nhận xét – tuyên dương
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
4 Dặn dò:
- Đọc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe
- Học sinh xem tranh
- Học sinh chia 2 đội để thảo luận và nêu
- Các nhóm hỏi nhau
- Học sinh đọc
Môn : Tự nhiên xã hội
Bài : Thực hành quan sát bầu trời
I Mục tiêu:
Biết mô tả khi quan sát bầuttrời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa
- Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng trưa, tối hay những lúc đặc biệt có cầu vòng, ngày có mưa bão lớn
- Có ý thức cảm thụ cái đẹp của thei6n nhiên, phát huy trí tưởng tượng
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
10’
15’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?
- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài thực hành: Quan sát bầu
trời
a) Hoạt động 1: Quan sát bầu trời
- Quan sát bầu trời:
+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?
+ Các đám mây có màu gì? Chúng đứng yên
hay chuyển động?
- Quan sát mọi vật xung quanh khô hay ướt:
+ Em có trông thấy ánh nắng vàng hay giọt
nước không?
- Cho học sinh vào lớp nói lại những điều
mình quan sát:
+ Những đám mây trên bầu trời cho ta biết gì
về thời tiết hôm nay?
+ Lúc này trời nắng hay mưa, râm mát hay sắp
mưa?
Kết luận: Quan sát mây và có 1 số dấu hiệu
khác cho ta biết về thời tiết ngày hôm đó như
thế nào?
- Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét
- Học sinh quan sát
- Học sinh thảo luận những điều mình quan sát được theo
hệ thống câu hỏi giáo viên nêu
- Học sinh làm việc theo nhóm 4 – 6 em
- Đại diện nhóm lên nêu
Trang 41’
b) Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- Cho học sinh vẽ vào vở bài tập: Vẽ bầu trời
và cảnh vật mà các em vừa quan sát được
4 Củng cố:
- Cho cả lớp hát bài: Thỏ đi tắm nắng
- Nhận xét đội hát tốt
5 Dặn dò:
- Khen các em hoạt động tốt, động viên các
em khác cố gắng hơn
- Chuẩn bị bài: Gió
- Học sinh thực hành vẽ
- Chọn tranh đẹp nhất trưng bày
- Giới thiệu nội dung tranh của mình
- Học sinh hát
==============================================================
Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2011
THỂ DỤC:
BÀI 31: TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn trò chơi "Kéo cưa lưa xẻ" Yêu cầu chơi có kết hợp vần điệu
- Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường Dọn vệ sinh nơi tập
- G chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
NỘI DUNG ĐỊNH
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 Phần mở đầu:
- G nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học
- Khởi động
2 phút
3 phút
- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang Để
G nhận lớp Điểm số và báo cáo sĩ số cho G
- Đứng vỗ tay, hát
- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường: 50 -60m
- Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu
* Ôn bài thể dục: 1 lần, mỗi động tác 2
X 8 nhịp
2 Phần cơ bản:
- Trò chơi "Kéo cưa lừa
xẻ"
8 - 12 phút
H tập hợp theo đội hình vòng tròn Cho H ôn lại vần điệu, sau đó thống nhất: "Chuẩn bị bắt đầu!" Sau lệnh
đó các em đồng loạt đọc vần điệu và chơi trò chơi
Kéo cưa kéo kít
Trang 5- Chuyền cầu theo nhóm 2
người
10 - 12 phú
Làm ít ăn nhiều Làm đâu ngủ đấy
Nó lấy mất cưa Lấy gì mà kéo
Cho H chơi kết hợp có vần điệu
Cho H chơi
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- G cùng H hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
2 - 3 phút
2 phút
1 phút
- H đi thường theo nhịp 2 - 4 hàng dọc
và hát
* Ôn động tác vươn thở và điều hoà của bài thể dục: mỗi động tác 2X8 nhịp
Môn : Toán
Bài : Luyện tập
I Mục tiêu :
Thực hiện được các phép tính cộng, từ (không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
20’
5’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính
trước rồi so sánh sau
- Thu chấm – nhận xét
4 Củng cố:
- Hát
- … đặt tính rồi tính
- Học sinh tự làm bài
- 3 em sửa ở bảng lớp
- Tính
- Học sinh tự làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Điền dấu
- Học sinh làm bài,
Trang 6Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính, 1 đội đưa
ra kết quả
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Làm lại các bài còn sai
Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian
- Sửa miệng
- Học sinh chia 2 đội thi đua nhau
- Nhận xét
Môn : Chính tả
Bài : Ngưỡng cửa
I Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa :
20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (sgk)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
15’
8’
3’
1’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Thu chấm vở của các em viết lại bài
- Cho học sinh viết lại các từ còn sai nhiều
vào bảng con
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Ngưỡng cửa
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- Cho học sinh đọc đoạn viết ở bảng
phụ
- Tìm từ khó viết
Cho học sinh viết vở
- Giáo viên đọc thong thả
- Thu chấm – nhận xét
a) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Treo tranh SGK/ vở bài tập
- Hai người đàn ông đang làm gì? Em bé
đang làm gì?
- Điền chữ g hay gh
Thực hiện tương tự
- Nêu quy tắc viết gh
4 Củng cố:
- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn dò:Học thuộc quy tắc chính tả
- Hát
- Học sinh viết
- Học sinh đọc ở bảng phụ
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh soát lỗi sai
- Học sinh quan sát
- … bắt tay nhau
- … treo áo lên mắc
- 2 em làm ở bảng lớp
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
Môn : Tập viết
Bài : Tô chữ hoa Q, R
I Mục tiêu :
- - Tô được các chữ hoa : Q, R
- Viết đúng các vần : ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
Trang 7II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
7’
7’
10
4’
1’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Chấm bài viết ở nhà của học sinh
- Viết: màu sắc, dìu dắt
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ hoa R
a) Hoạt động 1: Tô chữ R hoa
- Treo bảng chữ mẫu
- Chữ R gồm những nét nào?
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
a) Hoạt động 2: Viết vần và từ ngữ ứng
dụng
- Giáo viên treo bảng phụ
a) Hoạt động 3: Viết vở
- Giáo viên cho học sinh viết vở
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên khống chế cho học sinh viết
- Giáo viên quan sát học sinh viết
4 Củng cố:
- Thi đua tìm tiếng có vần ươc – ươt
- Đội nào tìm được nhiều sẽ thắng
5 Dặn dò:Về nhà viết phần B
- Hát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Nét móc trái và nét thắc ở giữa
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc thanh
- Phân tích tiếng có vần ươc – ươt
- Nhắc lại cách nối nét giữa các chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc
- Học sinh viết từng dòng
- Học sinh chia 2 đội thi đua tìm
+ Đội A: tìm tiếng có vần ươc + Đội B: tìm tiếng có vần ươt Nhận xét
===============================================================
Thứ 4 ngày 13 tháng 4 năm 2011
Môn : Tập đọc
Bài : Kể cho bé nghe
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
Trả lời được câu hỏi 2 (sgk)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Hằng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình con
đi những đâu?
- Nhận xét – cho điểm
- Hát
- Học sinh đọc
Trang 810’
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Kể cho bé nghe
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Tìm từ khó đọc
Giáo viên ghi bảng: ầm ĩ, chó vện, chăng
dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt
b) Hoạt động 2: Ôn vần ươc – ươt
.tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt
Giáo viên ghi bảng
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ
- Học sinh luyện đọc từng câu nối tiếp nhau
- Đọc cả bài
- … nước
- Học sinh thi đua tìm
- Đoc thanh
10’
10’
4’
1’
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu bài đọc lần 2
- Gọi học sinh đọc toàn bài
- Con trâu sắt trong bài là con gì?
Máy cày làm việc thay con trâu và chế tạo
bằng sắt nên gọi là con trâu sắt
- Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc: hỏi và
trả lời
a) Hoạt động 2: Luyện nói
- Nêu nội dung luyện nói
- Giáo viên treo tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
+ Con gì sáng sớm gáy ò ó o gọi mọi người
thức giấc
- Nhận xét – tuyên dương đội có nhiều bạn
nói tốt
3 Củng cố:
- Thi đọc trơn cả bài
- Vì sao chiếc máy cày được gọi là con trâu
sắt?
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Đọc lại cả bài
- Chuẩn bị bài: Hai chị em
- Hát
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc
- … chiếc máy cày
- Học sinh thi đọc:
+ Con gì hay kêu ầm ĩ?
+ Con vịt bầu
- Hỏi đáp về những con vật mà
em thích
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Con gà trống
- Cho học sinh lên thi đua nói: + 1 em hỏi
+ 1 em trả lời
- Học sinh thi đua đọc
- Học sinh nêu
- Nhận xét
Môn : Toán
Bài : Đồng hồ – Thời gian
I Mục tiêu :
Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II Chuẩn bị :
Trang 9III Hoạt động dạy và học :
1’
7’
17’
4’
1’
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài đồng hồ – thời gian
a) Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị
trí các kim chỉ giờ
- Cho học sinh quan sát đồng hồ
- Trên mặt đồng hồ có những gì?
Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim
ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
- Quay kim chỉ giờ
- Lưu ý học sinh quay từ phải sang trái
b) Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số
giờ.Cho học sinh làm vở bài tập
- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?
- Nối với khung số mấy?
- Tương tự cho các đồng hồ còn lại
3 củng cố:
Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng
- Cho học sinh lên xoay kim để chỉ giờ
- Nhận xét
4 Dặn dò: Tập xem đồng hồ ở nhà
Chuẩn bị thực hành
- Hát
- Học sinh quan sát
- … số, kim ngắn, kim dài, kim gió
- Học sinh đọc
- Học sinh thực hành quay kim ở các thời điểm khác nhau
- Học sinh làm bài
- … 1 giờ
- … 1 giờ
- Nêu các khoảng giờ sáng, chiều, tối
- Học sinh thi đua
+ 1 học sinh xoay kim
- + 1 học sinh đọc giờ
===============================================================
Thứ 5 ngày 14 tháng 4 năm 2011
Môn : Tập đọc
Bài : Hai chị em
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (sgk)
KNS:
Xác định giá trị
Ra quyết định
Phản hồi lắng nghe tích cực
Tư duy sáng sáng tạo
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Học sinh đọc bài trong SGK
- Con trâu sắt còn gọi là gì?
- Con thích con vật gì nhất?
- Hát
- Học sinh đọc
- … máy cày
- Học sinh nêu
Trang 1010’
- Nhận xét – cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Hai chị em
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Tìm tiếng khó đọc trong bài
Giáo viên ghi: vui vẻ, một lát, dây cót, hét
lên, buồn
Nhận xét – cho điểm
b) Hoạt động 2: Ôn vần et – oet
- Treo tranh vẽ SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần et
- Tìm tiếng ngoài bài có vần et – oet
- Thi nói câu chứa tiếng có vần et – oet:
+ Cho học sinh quan sát tranh
+ Cho học sinh thi đua nói
+ Nhận xét – tuyên dương đội nói tốt
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
Học sinh nghe
- Học sinh tìm
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ
- Học sinh luyện đọc câu tiếp sức nhau
- Học sinh luyện đọc đoạn
- Luyện đọc bài
- Học sinh quan sát
- … hét
- Phân tích tiếng hét
- Chia 2 đội tìm và nêu
- Đọc tiếng tìm được
- Học sinh quan sát
- Chia 2 đội thi đua nói: + Đội A: nói câu chứa tiếng có vần et
+ Đội B: nói câu chứa tiếng có vần oet
10’
10’
4’
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
- Cho học sinh đọc toàn bài
- Cho học sinh đọc đoạn 1
- Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu
bông?
- Đọc đoạn 2
- Cậu em làm gì khi chị lên dây cót chiếc ô
tô nhỏ?
- Đọc đoạn 3
- Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi 1
mình?
- Đọc cả bài
- Bài văn khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét – cho điểm
a) Hoạt động 2: Luyện nói
.Giáo viên treo tranh SGK
- Các em đang chơi những trò chơi gì?
- Cho học sinh thảo luận với nhau
- Hôm qua bạn chơ trò chơi gì với anh (chị)
bạn?
- Nhận xét – cho điểm
3 Củng cố:
- Hát
- Học sinh nghe
- 2 học sinh đọc
- … cậu nói chị đừng đụng vào con gấu bông
- 2 học sinh đọc
- … cậu nói chị hãy chơi đồ chơi của chị
- 2 học sinh đọc
- … vì không có ai chơi với cậu
- Học sinh quan sát tranh
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- Học sinh nêu