1.Kieán thöùc : Hoïc sinh naém vöõng noäi dung ñònh lyù, bieát caùch chöùng minh ñònh ly.ù 2.Kyõ naêng : HS vaän duïng ñöôïc ñònh lyù ñeå nhaän bieát caùc tam giaùc ñoàng daïng vôùi nha[r]
Trang 1Ngày soạn:21-11
CỦA ĐỊNH LÝ TALET
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet
2 Kỹ năng: Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song
trong hình vẽ với số liệu đã cho
Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Talet
3 Thái độ: Vận dụng toán học vào thực tế
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn chính xác và đẹp hình vẽ
các trường hợp đặc biệt của hệ quả
2 Học sinh : Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
Phát biểu định lý Talet trong tam giác
Áp dụng tính x trong hình vẽ sau : (bảng phụ bài 5a tr
59 SGK)
- Phát biểu định lí
NC = AC AN = 3,5
Vì MN // BC Nên ta có : AM
4đ
2đ
2đ2đ
2. Bài mới :
ĐVĐ: Tìm hiểu thêm một cách nhận biết hai đường thẳng song song.
* Tiến trình tiết dạy:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
= 9cm lấy trên cạnh AB
điểm B’, trên cạnh AC
điểm C’ sao cho AB’ =
2cm ; AC’ = 3cm
Hỏi : So sánh
HS : đọc đề bài và quansát hình vẽ :
1 Định lý Talet đảo :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
AB'
AB và
AC'ACHỏi : Vẽ đường thẳng a đi
qua B’và // với BC cắt AC
tại C’’ Tính AC’’ ?
Hỏi :có nhận xét gì về C’
và C’’ ? và về hai đường
thẳng BC và B’C’
Qua bài toán trên có thể
rút ra kết luận gì ?
GV gọi một vài HS phát
biểu lại định lý Talet đảo
GV treo bảng phụ bài ?2
Quan sát hình 9
Hỏi : Trong hình có bao
nhiêu cặp đường thẳng
song song với nhau ?
Hỏi : Tứ giác BDEF là
liên hệ giữa các cặp cạnh
tương ứng giữa các cặp
cạnh tương ứng của hai
tam giác ADE và ABC
HS : AB'AB =AC'
AC = 13
HS : Vì B’C’’ // BCNên AB'AB =AC''
Hỏi : Dựa vào bài ?2 em
nào có thể phát biểu hệ
quả của định lý Talet ?
GV gọi 1 vài HS nhắc lại
hệ quả của định lý Ta let
GV vẽ hình lên bảng và
gọi 1 HS nêu giả thiết kết
HS : phát biểu định lýTalet trang 60 SGK
Một vài HS nhắc lại hệquả của định lý Ta let
HS : quan sát hình 10SGK và nêu giả thiết kết
2 Hệ của định lý Talet :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
B
B ’
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
luận hệ quả
GV cho HS cả lớp đọc
phần chứng minh trong 2
phút
Sau đó gọi 1 HS lên bảng
trình bày chứng minh
GV cho HS đối chiếu và
nhận xét phần chứng minh
của bạn
GV nói : trường hợp
đường thẳng a // với một
cạnh của và cắt phần
nối dài hai cạnh còn lại
của đó, hệ quả còn đúng
không ?
GV yêu cầu HS đọc chú ý
và quan sát hình 11 tr 61
Một vài HS nhận xét
Một vài HS đọc chú ýSGK và HS cả lớp quansát và vẽ hình 11 vào vở
Chứng minh
Vì B’C’ // BC, nên theo định lý Talet ta có :
AB'
AB =
AC '
AC (1)Kẽ C’D // AB (D BC)Theo định lý Talet ta có :
AC'
AC =
BD
BC (2) B’C’DB là hình bình hànhnên ta có : B’C’ = BD
GV phát phiếu học tập bài
?3 cho mỗi HS và yêu
cầu làm trên phiếu học
tập
Sau đó GV thu vài phiếu
học tập và yêu cầu ba HS
lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
Hình a : vận dụng hệ quả
định lý Ta let
Hình b : vận dụng chú ý
hệ quả định lý Talet
Hình c : Trước khi vận
Mỗi HS nhận một phiếuhọc tập và làm trong 4phút
3 HS lên bảng trình bày
HS1 : hình a
HS2 : hình b
HS3 : hình cMột vài HS nhận xét
Bài ?3 Hình a : Vì DE // BC nêntheo hệ quả định lý Ta let
ta có : ADAB=DE
BCHay 25= x
6,5 x = 2,6Hình b : Vì M//PQ Nên MNPQ =N 0
P 0
Hay 5,23 =2
x x = 5215Hình c :
Trang 4TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
dụng hệ quả định lý Talet
phải chứng minh EB // CF
3’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc và biết vận dụng định lý đảo và hệ quả của định lý Talet vào bài tập
Làm các bài tập 6, 7, 8, 9, 10 tr 62 ; 63 SGK
Hướng dẫn bài 9 :
Để có thể sử dụng hệ quả của định lý Talet cần phải vẽ thêm đường phụ như sau :+ Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với AC
+ Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AC
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 52 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức
3 Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn
của toán học
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ vẽ sẵn hình 18, 19 SGK
Phiếu học tập
2 HS : Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
HS1 : Giải bài tập 6 tr 62 SGK (GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6)
GV vẽ hình trên bảng và
Hỏi : Để sử dụng hệ quả
định lý Talet cần vẽ thêm
đường phụ như thế nào ?
1HS đọc to đề trước lớp
HS : Vẽ DN AC (N AC)
Vẽ BM AC (M AC)
Bài 9 tr 63 SGK :
Chứng minhKẽ DN AC (N AC)
5
1 5
2 1 7
B ’
A ’ 0
C B
D
1 3 , 5
4 , 5
Trang 6TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
GV gọi 1HS lên bảng
trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét và
DN // BM Áp dụng hệ
quả định lý Talet vào ABM
minh câu (a)
Sau đó gọi 1 HS lên giải
tiếp câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
1HS đọc to đề trước lớpCả lớp quan sát hình 16
HS1 : chứng minh câu (a)
HS2 : làm tiếp câu (b)
Một vài HS khác nhận xétbài làm của bạn
GV treo bảng phụ đề bài
1HS đọc to đề trước lớpCả lớp quan sát hình vẽ
Bài 12 tr 64 SGK
Xác định 3 điểm A, B,B’thẳng hàng
A
C B
B ’ C ’
H ’
H
Trang 7TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
lại và lên bảng trình bày
cách tính AB
HS : nghe GV hướng dẫnsau đó 1HS lên bảng môtả lại những công việc cầnlàm và tính khoảng cách
AB = x theo BC = a ; B’C’ = a’; BB’ = h
Vẽ BC AB, B’C’ AB’(A , C, C’thẳng hàng)
GV yêu cầu HS nhắc lại
phương pháp các bài tập
đã giải
HS1 : nhắc lại p2 bài 9
HS2 : Nhắc lại p2 bài 10
HS3 : Nhắc lại p2 bài 12
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải
Làm các bài tập 11, 13, 14 tr 63 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8Ngày soạn: 22 - 1
Tiết40:
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
2 kỹ năng: Vận dụng định lý giải được các bài tập trong SGK (tính độ dài các
đoạn thẳng và chứng minh hình học)
3 Thái độ : Phân tích tổng hợp trong giải toán.
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Vẽ trước một cách chính xác hình20, 21 SGK vào bảng phụ
Thước thẳng, êke,
2. HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước chia khoảng, compa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
và hệ quả của định lý Talet
Hỏi thêm : Vẽ tam giác ABC
GV dựa vào hình vẽ đã
kiểm tra HS1 gọi 1 HS
khác lên bảng đo độ dài
các đoạn thẳng DB, DC
rồi so sánh các tỉ số :
AB
AC và
DBDC
1HS lên bảng thực hiện
đo độ dài DB = 2,4,
DC = 4,8 Vì : 36=2,4
4,8=
12Nên : ABAC=DB
DC
1 Định lý :
Trong tam giác, đườngphân giác của một gócchia cạnh đối diện thành 2đoạn thẳng tỉ lệ với haicạnh kề hai đoạn ấy
Trang 9Hỏi : ABAC=DB
DC ta suy rađiều gì về mối quan hệ
của các đoạn thẳng AB và
AC với DB và DC
Hỏi : Vậy đường phân
giác của một góc chia
cạnh đối diện thành hai
đoạn thẳng như thế nào
với 2 cạnh kề đoạn thẳng
Hỏi : Sau khi vẽ thêm bài
toán trở thành chứng minh
tỉ lệ thức nào ?
GV gọi 1 HS lên bảng
chứng minh
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : Trong trường hợp tia
phân giác ngoài của tam
giác thì thế nào ? mục 2
Trả lời : Hai đoạn thẳng
AB và DC tỉ lệ với haicạnh AB và AC
HS phát biểu định lý tr
AC dể có ABE cân tại B
AB = BETrả lời : Trở thành chứngminh tỉ lệ thức DBDC=BE
AC
1 HS lên bảng chứng minh
1 vài HS nhận xét
Chứng minhVẽ BE // AC cắt AD tại ENên : BÊA = CÂE (slt)Mà : BÂE = CÂE (gt) BÂE = BÊA
Do đó : ABE cân tại B
Áp dụng hệ quả của địnhlý Talet đối với DAC tacó : DBDC=BE
Từ (1) và (2) DBDC=AB
AC
HĐ 2 : Chú ý :
GV nói : định lý vẫn đúng
đối với tia phân giác của
góc ngoài của tam giác
GV treo bảng phụ hình vẽ
22 SGK
Hỏi : AD’ là tia phân giác
góc ngoài A của ABC ta
có hệ thức nào ?
GV yêu cầu HS về nhà
chứng minh trong trường
hợp này (GV chỉ gợi ý)
GV : Vấn đề ngược lại thì
sao ?
GV gợi ý : Chỉ cần đo độ
HS : nghe GV giới thiệu
HS : quan sát hình vẽ 22SGK
Trả lời : Ta có tỉ lệ thức :AB
AC=
BD ' CD'
HS : về nhà chứng minhdưới sự gợi ý của GV
HS : nghe GV gợi ý rồi
2 Chú ý
Định lý vẫn đúng đối vớitia phân giác của gócngoài của tam giác
AD’ là tia phân giác ngoàicủa ABC
Ta có : D ' B D' C=AB
AC(AB AC)
Trang 10dài AB, AC, DB, DC rồi
so sánh các tỉ số ABACvà
DB
DCrồi rút ra kết luận
AD có phải là tia phân
giác của  hay không ?
về nhà thực hiện để kếtluận có phải là tia phângiác hay không mà khôngcần dùng thước đo góc
HĐ 3 : Luyện tập, củng
Vì AD là tia phân giácBÂC ta có : BDCD=AB
AC
x y=3,5
7,5=
715nếu y = 5 thì x = 155 7=7
3
GV treo bảng phụ bài ?3
hình 23b
Tính x trong hình 23b
GV yêu cầu HS làm trên
phiếu học tập
GV kiểm tra vài phiếu
đồng thời gọi 1HS lên
bảng trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
HS : quan sát hình vẽ 23b
HS : làm trên phiếu họctập
1HS lên bảng trình bàyMột vài HS nhận xét
Bài 23b
Vì DH là tia phân giác của
E ^ D Fnên :DE
DF=
EH
HF=
58,5=
Sau 3phút GV gọi đại
diện nhóm lên bảng trình
bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
HS : đọc đề bài bảng phụvà quan sát hình vẽ
HS : hoạt động theo nhómtrong 3 phút
Đại diện nhóm lên bảngtrình bày
BDAD=CE
AE DE // BC (định lý Talet đảo)
D
F 3
Trang 112’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững và học thuộc định lý tính chất đường phân giác của tam giác
Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 122 Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.
3 Thái độ: Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích
đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời quanmối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập
2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Bảng nhóm, thước kẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
phân giác của một tam giác
Áp dụn g : giải bài 15 tr 67 SGK
- Phát biểu đúng định lí
x
3,5=
7,24,5 x = 5,66,2
8,7=
12 ,5 − x
4đ3đ3đ
4 Bài mới :
ĐVĐ: Treo bảng phụ ghi tóm tắt định lí tính chất đường phân giác trong tam
giác Vận dụng giải các bài tập sau
Tiến trình tiết dạy:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
- Đọc đề trước lớp
1 HS lên bảng vẽ hình vàghi GT, KL
Trang 13TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
SACD = ?
Gọi 1HS lên bảng trình
bày tiếp
Cả lớp nhận xét
đường phân giác
SACD=
m n
- SABD = 12BD AH
- SACD = 12CD.AH1HS lên bảng trình bàytiếp
1 vài HS nhận xét
SABD
SACD=
1
2BD AH1
Từ (1) và (2) suy ra
SABD
SACD=
m n
Hỏi : AE là tia phân giác
 ta suy ra hệ thức nào ?
Hỏi :Tỉ số BECE cụ thể bao
nhiêu ?
Hỏi : E BC ta suy ra hệ
thức nào ?
GV gọi HS lên bảng trình
bày bài giải
GV gọi HS nhận xét và
BE5 =CE
6 =
BE+CE5+ 6mà BE + EC = BC = 7
BE5 =CE
6 =
711
1 HS đọc to đề trước lớp
HS cả lớp quan sát hình
A
B
C
6 5
7 E
C D
0
Trang 14TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hỏi : Xét ADC vì E0 //DC
theo hệ quả định lý Talet
ta suy ra hệ thức nào ?
Hỏi : Xét BCD vì 0F //DC
theo hệ quả định lý Talet
ta suy ra
Hỏi :Vì AB // DC theo hệ
quả định lý Talet ta suy ra
hệ thức nào đối với
DC0 F=0 B
BDTrả lời : ta suy ra hệ thức
Ta có : DC0 F=0 B
BDXét 0DC vì AB //DC
GV cho HS hoạt động
nhóm làm trên phiếu học
tập theo sự hướng dẫn và
góp ý của GV
Sau đó GV gọi 1 HS khá
lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
HS : làm bài tập trênphiếu học tập theo sự gợi
ý và hướng dẫn của GV
1HS khá giỏi làm ở bảng
1 vài HS nhận xét và bổsung chỗ sai sót
Bài 21 SGK tr 68
Chứng minhKẽ đường cao AH
SABM =12AH.BM
SACM = 12AH.CMMà : BM = CM
SABM = SACM =S2Lại có : SABD
SACD=
m n
SABD+SACD
SACD =
m+ n n
Hay : S S
ACD
=m+n n
SACD = m+n S n
SADM = SACD SACM
(Vì D nằm giữa B và M)
SADM=m+ n S n − S
2=
S (n −m) 2(m+n)
b) n = 7cm ; m = 3cm
SADM=S (n −m) 2(m+n)=
Trang 15TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK
Bài 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT
Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 8 – 2
Trang 16Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam
giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng
2 kỹ năng: HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để
chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trướctheo tỉ số đồng dạng
3 Thái độ: Hiểu được trong thực tế có những hình đồng dạng
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)
Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ
3. HS : SGK, thước kẽ, bảng phụ
Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
TB Tính độ dài x và y trong hình
vẽ:
* Nhận xét gì về các cạnh và các góc cáu tam giác ABC và tam giác ADE?
- Tính đúng x = 4, y = 3,75
* Nhận xét :+ Các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ
6đ
4đ
3.Bài mới :
ĐVĐ:Tam giác ADE gọi là đồng dạng với tam giác ABC Thế nào là hai tam giác
đồng dạng với nhau?
* Tiến trình tiết dạy:
TL Hoạt động của Giáo
có hình dạng giống nhau
nhưng kích thước có thể
khác nhau
HS : nghe GV trình bày
1 Hình đồng dạng :
Những hình có hình dạnggiống nhau nhưng kích thước
2,5
A 2
D
y 6
3
C B
Trang 17- Treo bảng phụ hình 28
SGK lên bảng và giới
thiệu : Bức tranh gồm ba
nhóm hình Mỗi nhóm có
2 hình
-Em hãy nhận xét về
hình dạng, kích thước của
các hình trong mỗi
nhóm ?
GV giới thiệu :
Những hình có hình dạng
giống nhau, nhưng kích
thước có thể khác nhau
gọi là những hình đồng
dạng
HS : quan sát hình 28 tr
69 SGK
HS : Các hình trongmỗi nhóm có hình dạnggiống nhau, nhưng kíchthước có thể khác nhau
có thể khác nhau gọi lànhững hình đồng dạng
20’ HĐ 2 : Tam giác đồng
a) Nhìn vào hình vẽ hãy
viết các cặp góc bằng
GV chỉ vào hình và nói :
A’B’C’ và ABC có :
dạng với ABC
Trang 18- Giới thiệu kí hiệu
Hỏi : Trong bài ?1
A’B’C’ ABC theo tỉ
số đồng dạng là bao nhiêu
b) Hỏi UST có đồng
dạng với MRF không ?
Vì sao ?
GV Nói : Ta đã biết định
nghĩa đồng dạng Ta
xét xem tam giác đồng
dạng có tính chất gì ?
b / Tính chất :
GV đưa bảng phụ hình vẽ
sau :
Hỏi : Em có nhận xét gì
về quan hệ của hai trên
? Hai tam giác có đồng
dạng với nhau không ? vì
sao ?
Hỏi : A’B’C’~ABC
theo tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu ?
GV Khẳng định : Hai tam
giác bằng nhau thì đồng
dạng với nhau và tỉ số
tỉ số đồng dạng là 1k
HS : quan sát hình vẽbảng phụ
HS: A’B’C’= ABC(c.c.c)
HS : A’B’C’ ~
ABC theo tỉ số đồngdạng k = 1
HS : chứng minh tươngtự bài tập 1, ta có : nếu
Trang 19Theo tỉ số k thì ABC có
đồng dạng với A’B’C’
không ?tỉ số đồng dạng
là gì?
ABC ~ A’B’C’
theo tỉ số nào ?
GV : Đó chính là nội
dung của tính chất 2
GV đưa bảng phụ vẽ hình
Hỏi :
ChoA’B’C’~
A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’
~ ABC Em có nhận
xét gì về quan hệ giữa
A’B’C’ và ABC
HS : đọc tính chất 3SGK
Vài HS nhắc lại 3 tínhchất tr 70 SGK
10’
HĐ 3 Định lý :
GV yêu cầu HS phát
biểu hệ quả định lý Talet
GV vẽ hình lên bảng
GV gọi HS ghi GT
Yêu cầu HS viết hệ thức
ba cạnh của AMN
tương ứng tỉ lệ với ba
HS : Phát biểu hệ quảđịnh lý Talet
HS : quan sát hình vẽtrên bảng phụ
HS : ghi GT
GT M AB ; N AC
Trang 20cạnh của ABC.
Hỏi : Â chung So sánh
^
B với A ^ M N ; C^với A ^ N M
Hỏi : từ (1) và (2) ta suy
ra AMN và ABC như
GV đưa chú ý và hình 31
tr 71 SGK lên bảng phụ
AMN và ABC có
A ^ M N=^B;A ^ N M= C^ (đv)
 góc chung Theo hệ quả định lý Talet AMN và
ABC có :AM
AB =
AN
AC=
MNBC
Vậy AMN ~ ABC Chú ý : SGK
9’
HĐ 4 : Củng cố :
Bài 23 tr 71 SGK
Trong 2 mệnh đề sau
mệnh đề nào đúng, mệnh
đề nào sai ?
a) Hai tam giác bằng
nhau thì đồng dạng với
nhau
b) Hai tam giác đồng
dạng thì bằng nhau với
Mệnh đề a đúng
Mệnh đề b sai
k1A’’B’’C’’ ~ ABC theo tỉ số k2 ABA '' B ''= k2
k =ABA ' B '= A ' B '
A '' B ''.
A '' B''
AB = k1 k2 Vậy
A’B’C’ ~ ABC theo tỉsố k = k1.k2
Trang 21Vậy : A’B’C’ ~
ABC theo tỉ số k =
k1 k2
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai đồng dạng
Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK
Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 22Ngày : 10 -2
Tiết 43:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giácđồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ
2. HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước thẳng, compa, thước nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
và tính chất về hai tam giác
đồng dạng
Chữa bài tập 24 tr 72 SGK
tam giác đồng dạng
Chữa bài tập 25 tr 72 SGK
1 A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số k1 A '' B '' A ' B ' = k1
A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2
2.Phát biểu đúng định lí
- Chữa đúng bài tập
5đ
4đ
5đ
5đ
2 Bài mới :Tóm tắt định nghĩa hai tam giác đồng dạng Các tính chất của hai
tam giác đồng dạng (Bảng phụ) Vận dụng giải bài tập
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
10’
HĐ 2 : Luyện tập :
Bài 26 tr 72 SGK
A’B’C’ đồng dạng
với ABC theo tỉ số
đồng dạng k = 23
HS đọc kỹ đề bài
HS hoạt động theo nhóm
A
M
Trang 23 GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm bài tập
Sau 7 phút GV gọi đại
diện nhóm lên bảng
trình bày các bước
dựng và chứng minh
GV cho cả lớp nhận
xét bài làm của nhóm
Sau 7 phút, đại diện mộtnhóm lên trình bày bàilàm
1 vài HS khác nhận xétbài làm của nhóm
Vì MN // BC(đlý đồng dạng)
Ta có : AMN ABC theo
GV yêu cầu HS đọc
kỹ đề bài và gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình
GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày câu (a)
HS cả lớp làm vào vở
GV gọi 1HS lên bảng
làm câu b
HS cả lớp làm vào vở
HS đọc kỹ đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS1 : lên bảng làm câu (a)
HS cả lớp làm vào vở
HS2 lên bảng làm câu b
HS cả lớp làm vào vở
L 1 2 1 1
Trang 24GV gọi HS nhận xét
bài làm của 2 bạn và
bổ sung chỗ sai sót
1 vài HS nhận xét bài làmcủa bạn
Tỉ số đồng dạng :
k3 = MBAM=AM
2 AM=
12
Hỏi : Nếu gọi chu vi
A’B’C’là 2P’ và chu
vi ABC là 2P Em
hãy nêu biểu thức tính
2P’ và 2P
GV gọi 1 HS lên bảng
áp dụng dãy tỉ số bằng
nhau để lập tỉ số chu vi
của A’B’C’ và
ABC
Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng làm câu b
GV gọi HS nhận xét và
sửa sai
Hỏi : Qua bài 28 Em
có nhận xét gì về tỉ số
chu vi của 2 đồng
dạng so với tỉ số đồng
dạng
HS đọc kỹ đề bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS : tính : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA
HS1 lên bảng làm câu (a)dưới sự hướng dẫn của GV
HS2 lên làm câu b
1 vài HS nhận xét bài làmcủa bạn
Trả lời : tỉ số chu vi của 2
đồng dạng bằng tỉ sốđồng dạng
Bài 28 tr 72 SGK :
a) Gọi chu vi A’B’C’ là 2P’và chu vi ABC là 2P
Ta có : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’2P =AB + BC +CA
Vì A’B’C’ ABC với
5b) Ta có : 2 P ' 2 P =3
Trang 25HĐ 2 : Củng cố :
1 Phát biểu định nghĩa và tính chất
về hai đồng dạng ?
2 Phát biểu định lý về hai tam giác
đồng dạng
3 Nếu hai đồng dạng với nhau theo
tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai đó
bằng bao nhiêu ?
HS1 đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS Thì tỉ số chu vi của 2 đó cũng bằng tỉsố đồng dạng k
1’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài
Bài tập : 27 ; 28 SBT tr 71
Đọc trước bài : Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 26Ngày soạn :13 - 02
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách
chứng minh định lý gồm hai bước cơ bản :
+ Dựng AMN đồng dạng với ABC+ Chứng minh AMN = A’B’C’
2.Kỹ năng:Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong
tính toán
3.Thái độ:Giáo dục ý thức học tập của HS.
II CHUẨN BỊ:
1GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK
Thước thẳng compa phấn màu
2 HS : Ôn tập định nghĩa, định lý hai tam giác đồng dạng
Thước thẳng, compa, thước nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
TB -Nêu ĐN hai tam giác đồng
dạng.Tóm tắt ĐN bằng hv
- Cách tạo ra một tam giác đồng dạng với tâm giác đã cho
- nêu đúng ĐN
- Tóm tắt
- Vẽ một đường thẳng //
với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại
3đ2đ
4đ
3 Bài mới:
* ĐVĐ: Không cần đo góc cũng có thể nhận biết hai tam giác đồng dạng.
* Tiến trình tiết dạy:
TL Hoạt động của Giáo
15’
HĐ 1 : Định lý :
_ Trình chiếu ?1
Hỏi : Em có nhận xét gì
về mối quan hệ giữa
các tam giác ABC, AMN,
- Đọc đề và làm theo yêucầu sgk
Trang 27TL Hoạt động của Giáo
A’B’C’
Hỏi : Qua bài toán cho
ta dự đoán gì ?
GV đó chính là nội
dung định lý về trường
hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác
- gọi hs đọc lại định lý
tr 73 SGK
GV vẽ hình lên bảng
(chưa vẽ MN)
GV yêu cầu HS nêu GT
và KL của định lý
GV gợi ý : Dựa vào bài
tập vừa làm, ta cần
dựng một tam giác bằng
A’B’C’ và đồng dạng
GV yêu cầu HS nhắc
lại nội dung định lý
A’B’C’ ~ ABC
HS : Nếu ba cạnh của này tỉ lệ với ba cạnh củatam giác kia thì hai tamgiác đó đồng dạng với nhau
HS : vẽ hình vào vở
HS : nêu GT và KL ABC ; A’B’C’
1 vài HS nhắc lại nội dungđịnh lý
Chứng minhTrên tia AB đặt AM = A’B’Vẽ MN // BC (N AC)Xét AMN và ABC
B ' C '
BC(gt)
GV yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại
diện nhóm lên bảng
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảngtrình bày bài làm
HS nhóm khác nhận xét bàilàm của bạn
2 Áp dụng :
?2 Hình 34 a và 34 b Có : DFAB=AC
DE=
BC
EF = 2Nên ABC DEF
HK=
8
6=
43
ABC không đồng dạng với IKH
Trang 28TL Hoạt động của Giáo
Khi lập tỉ số giữa các
cạnh của hai tam giác ta
phải lập tỉ số giữa hai
cạnh lớn nhất của 2 tam
giác, tỉ số giữa hai cạnh
bé nhất của 2 tam giác,
tỉ số giữa hai cạnh còn
lại rồi so sánh ba tỉ số
(GV treo bảng phụ)
GV gọi 1 HS lên làm
GV gọi HS nhận xét
HS : Đọc đề và quan sáthình vẽ 35 SGK
HS1 : Làm miệng câu a
HS2 : Làm miệng câu bdưới sự gợi ý của GV
1 vài HS nhận xét
Bài 29 tr 74 75 SGK :a) Vì ABA ' B '=6
4=
32AC
5’
Bài 30 tr 75 :
Hỏi : Qua bài 29 các
em rút ra kết luận gì ?
Vẽ tỉ số chu vi của hai
tam giác và tỉ số đồng
dạng của chúng
Hỏi : Chu vi của ABC
là bao nhiêu ?
Hỏi :Tỉ số chu vi của
A’B’C’ và ABC
bằng bao nhiêu ?
Hỏi : Vậy tỉ số đồng
dạng của ABC và
A’B’C’ là bao nhiêu ?
GV gọi 1 HS lên bảng
HS : Tỉ số chu vi của 2 tamgiác bằng tỉ số đồng dạngcủa chúng
HS : AB + AC + BC
= 3 + 5 + 7 = 15
HS : Tỉ số chu vi của
3
HS : Tỉ số đồng dạng của
ABC và A’B’C’là 113
1 HS lên bảng làm tiếp
Bài 30 tr 75 :Chu vi ABC là :
3 + 5 + 7 = 15 (cm)
Tỉ số chu vi A’B’C’ và
ABC là : 5515=11
3
Tỉ số đồng dạng của
A’B’C’ và ABC là 113
A’C’ = 113 .AC = 113 5
Trang 29TL Hoạt động của Giáo
4 : Câu hỏi củng cố :
1/ Nêu trường hợp đồng dạng thứ
nhất của 2 tam giác
2/ Hãy so sánh trường hợp bằng
nhau thứ nhất của 2 tam giác với
trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2
tam giác
HS1 : Nêu định lý tr 73
HS2 : Giống nhau : đều xét đến điều kiện
ba cạnh khác nhau :
Trường hợp bằng nhau thứ nhất : ba cạnhcủa tam giác này bằng ba cạnh của tamgiác kia
Trường hợp đồng dạng thứ nhất : ba cạnhcủa này tỉ lệ với ba cạnh của tam giáckia
2’
4
Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bướcchứng minh định lý là :
+ Dựng AMN ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
Bài tập về nhà số 31 tr 75 SGK, số 29 ; 30 ; 31 ; 33 tr 71 , 72 SBT
Đọc trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 30Ngày soạn :17/02
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL) ; hiểu được cách
chứng minh định lý gồm hai bước chính : + Dựng AMN đồng dạng với ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
2.Kỹ năng: Vận dụng định lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và
làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh
3.Thái độ: Giáo dục liên hệ thực tế ở HS.
II CHUẨN BỊ:
1 GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK
Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước thẳng, compa, thước đo góc Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam giác
Cho ABC và DEF có kích thước như
hình vẽ :
a) So sánh các tỉ số DEAB=AC
DFb) Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính tỉ số BCEF So sánh các tỉ số trên và
dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác ABC
DF = 12b) Đo BC = 3,6cm ; EF
= 7,2cm BCEF = 3,67,2= 12
do đó : DEAB=AC
DF = BCEF =1
2
3đ
7đ
3 Bài mới :
ĐVĐ: Bằng đo đạc ta nhận thấy ABC và DEF có 2 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và
1 cặp góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau thì sẽ đồng dạng với nhau Thêm một cách nữa để nhận biết hai tam giác đồng dạng
Trang 31GV yêu cầu HS đọc định
lý tr 75 SGK
GV vẽ hình lên bảng
(chưa vẽ MN) và yêu cầu
HS nêu GT, KL
GV tương tự như cách
chứng minh đồng dạng
thứ nhất của 2 tam giác là
tạo ra một tam giác bằng
A’B’C’ và đồng dạng
với ABC
Hỏi : Em nào nêu cách
dựng và chứng minh được
định lý
GV nhận xét và bổ sung
chỗ sai
GV nhấn mạnh lại các
bước chứng minh định lý :
+ Dựng AMN ABC
+ C/m : AMN =
A’B’C’
GV gọi HS nhắc lại định lý
Hỏi : Trở lại bài tập khi
kiểm tra, giải thích vì sao
ABC đồng dạng với
DEF
1 HS đọc to định lý SGK
HS vẽ hình vào vở1HS nêu GT và KL địnhlý :
ABC và A’B’C’
HS : ghi bài vào vở
HS : Nhắc lại định lý
HS : ABC và DEF có :AB
DE=
AC
DF =
12
 = ^D= 600
ABC DEF
chứng minhTrên tia AB đặt AM = A’B’Từ M kẽ đường thẳng
MN // BC (N AC)
AMN ABC (định lý đồng dạng)
AMAB =AN
ACmà ABA ' B '=A ' C '
AC (gt)lại có : AM = A’B’(cách dựng)
 = ’
AN = A’C’ (cmt)
AMN = A’B’C’ (c.g.c)Vậy A’B’C’ ABC
8’
HĐ 2 : Áp dụng :
GV treo bảng phụ và các
câu hỏi ? 2
Hỏi : ABC vàDEF có
đồng dạng với hay không ?
Hỏi :DEF và PQR có
đồng dạng với nhau
không
Hỏi : ABC và PQR có
đồng dạng với nhau hay
không ?
GV gọi HS khác nhận xét
HS : đọc đề bài và quansát hình 38 SGK
HS1 : Trả lời và giải thích
HS2 : Trả lời và giải thích
HS3 : Trả lời và giải thích
Một vài HS nhận xét
ABC DEFHình (b, c) :
Trang 32GV yêu cầu HS làm tiếp
?3 (đề bài và hình vẽ
đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS vẽ hình
theo yêu cầu đề ra
GV gọi 1HS lên bảng
trình bày câu (b)
GV gọi HS nhận xét
HS : Đọc đề bài và quansát hình 39 SGK
HS : cả lớp vẽ vào vở1HS lên bảng vẽ :+Vẽ xÂy = 500
+ Đặt AB = 5cm trên tia
Ax, AC = 7,5cm trên tiaAy
HS : lên bảng trình bày
HS : nhận xét
Bài ? 3 a)
b) ABAE=AD
AC(25=
37,5)
GV yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm để giải
bài tập 32 tr 77 SGK
GV quan sát và kiểm tra
các nhóm hoạt động
Sau 5 phút GV yêu cầu
đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày
GV gọi HS khác nhận xét
và bổ sung chỗ sai sót
Câu hỏi củng cố :
Nêu trường hợp đồng
dạng thứ hai của 2
-Trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác
Ta đã có hai dấu hiệu
nhận biết hai tam giác
0 C 0 A=0 B
0 D ; Ô chung 0CB 0ADb) Vì 0CB 0AD ^B= ^ D ; A ^I B=C ^I D(đđ)
IÂC = I ^ C D (vì tổng ba góc của 1 = 1800
Vậy IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một Sau 5 phút HS đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày Mỗi nhóm trình bày 1 câu
1 vài HS khác nhận xét bài làm của 2
HS : trả lời Định Lý SGK tr 75
- Pb định lý 1
1 0 8
1 6 5
E D
7 ,5
5
S
S
Trang 33 Hãy so sánh trường hợp
bằng nhau thứ hai của 2
tam giác với trường hợp
đồng dạng thứ hai của 2
Trường hợp đồng dạng thứ 2 : Hai cạnh của tam giácnày tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởicác cạnh ấy bằng nhau
3’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc các định lý, nắm chắc cách chứng minh định lý
Bài tập về nhà 33 ; 34 tr 77 SGK
Bài tập 35 ; 36 ; 37 tr 72 - 73 SBT
Hướng dẫn bài 33 SGK (bảng phụ)
Chứng minh : A’B’C’ ABM (c.g.c)
ABA ' B '=A ' M '
Đọc trước bài “đồng dạng trường hợp thứ ba”
IV RÚT KINH NGHIỆM
A
A ’
B ’ M ’ C ’
Trang 341 GV Trình chiếu ?1, ?2 (sgk), bài tập 39.
Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau
Thước thẳng, compa, thước đo góc
2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước thẳng, compa, thước đo góc Bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
Phát biểu trường hợp đồng
dạng thứ hai của 2 tam giác
Chữa bài tập 32 tr 77 SBT
(Đề bài bảng phụ)
* Tiến trình tiết dạy:
TL Hoạt động của Giáo
viên
Hoạt động của Học sinh Kiến thức
S
Trang 35minh : A’B’C’ ABC
V ẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS ghi GT,
KL của bài toán
- Tạo AMN đồng dạng
với ABC dựa vào định
- Đây là trường hợp đồng
dạng thứ ba của hai tam
giác
GV gọi vài HS nhắc lại
định lý
GV nhấn mạnh nội dung
định lý và hai bước chứng
minh định lý (cho cả ba
trường hợp) là :
Tạo ra AMN ABC
C/m : AMN =
A’B’C’* Vậy không cần
đo độ dài các cạnh cũng
nhận biết được hai tam
giác đồng dạng
1HS đọc đề bài, ghi tómtắt gt, kl
- vẽ hình vào vở-
nêu GT, KL ABC ; A’B’C’
GT Â = Â’; ^B= ^B '
KL A’B’C’ ABC
HS : suy nghĩ
- Trên tia AB đặt
AM = A’B’ Qua M vẽ :
xét AMN và A’B’C’ có
 = ’ (gt)
AM = A’B’
A ^ M N =^B ' (cmt)Vậy AMN = A’B’C’
A’B’C’ ABC
b) Định lý
Nếu hai góc của tamgiácnày lần lượt bằng hai góccủa tam giác kia thì hai tamgiác đó đồng dạng với nhau
S
S
S
S S
Trang 36- Trình chiếu ?1 và hình
41 SGK
- Thảo luận nhóm 2 em
GV gọi HS khác nhận xét
- Quan sát hình vẽ, thảoluận nhóm
42 lên bảng phụ
Hỏi : Trong hình vẽ này
có bao nhiêu tam giác ?
Có cặp tam giác nào
đồng dạng không ?
GV Gọi HS2 lên giải câu
b
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : có BD là phân giác
góc B, ta có tỉ lệ thức
nào?
Sau đó GV gọi HS3 lên
bảng giải tiếp câu c
GV gọi HS nhận xét và
bổ sung chỗ sai
HS : đọc đề bài ?2 vàquan sát hình vẽ 42
HS1 Trả lời câu a và giảithích vì sao :
ABC ADB
HS2 : lên giải câu b
1 vài HS nhận xét
HS3 : có BD là phân giácgóc B DADC =BA
BCVà HS3 lên trình bảngtrình bày tiếp câu c
1 vài HS nhận xét và bổsung chỗ sai
Bài ?2 a) Trong hình vẽ này có ba
là : ABC, ADB ;
BDCxét ABC và ADB có
 : chung ; C=^B^ 1(gt)
ABC ADC (gg)b) Vì ABC ADB
S
A
D4 , 53
1
S
S S
S
Trang 37HĐ 3 : Luyện tập,
củngcố
Bài 39 tr 79 SGK :
(Trình chiếu đề bài)
GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS nêu GT,
KL bài toán
Tam giác A’B’C’ đồng
dạng với ABC theo tỉ số
k nghĩa là thế nào ?
HS : để có tỉ số ADA ' D ' ta
cần xét 2 nào ?
GV gọi 1HS lên bảng
trình bày bài giải
GV gọi HS nhận xét
GV gọi HS nhắc lại định
lý đồng dạng trường hợp
thứ ba
HS : đọc đề bài
HS cả lớp vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
GT A’B’C’ ABC Theo tỉ số k
Â’1 = Â’2 ; Â1 = Â2
KL ADA ' D '= k
HS : A’B’C’ ABCtheo tỉ số k ta có :
A’B’C’ và ABC
1 HS lên bảng trình bàybài giải
HS nhận xét bài làm củabạn
HS : nhắc lại định lý
Bài 39 tr 79 SGK :
Chứng minh
Vì A’B’C’ ABC Có : ABA ' B ' = k
2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác sosánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK
Bài tập số 39 ; 40 tr 73 74 SBT
Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày7 - 3
S
S S
Trang 38Tiết 47: LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác 2.Kỹ năng:Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để
tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
3.Thái độ:Giáo dục ý thức chuyên cần ở HS.
II CHUẨN BỊ:
1 GV : SGK Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke
2 HS : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước kẻ , compa, thước đo góc Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
HS1 :
trường hợp thứ ba của hai
tam giác
Chữa bài tập 38 tr 79 SGK
(đề bài và hình vẽ bảng
3 Bài mới :Tóm tắt các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ( Bảng phụ) Vận
dụng giải các bài tập sau:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học
HS đọc đề bài và quansát hình vẽ
Bài 37 tr 79 SGK :a) Vì ^D1+ ^B3= 900
ma ^D1= ^B1 ^B1=^B3=900
^B2 = 900 Vậy trong hìnhcó 3 tam giác vuông là :
AEB ; EBD và BCDb) Tính CD :
Xét EAB và BCD có : Â
Trang 39Hỏi : Trong hình vẽ có bao
nhiêu vuông ?
GV gọi 1 HS lên bảng tính
CD
GV gọi HS nhận xét
- Có 3 tam giác vuông
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
GV chốt lại phương pháp
C/m EAB ~ BCD (gg)
Áp dụng định lý Pytago ta
có thể tính độ dài các cạnh
GV gọi HS làm miệng tính
tổng diện tích của 2 tam
giác AEB và BCD
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS vẽ hình
nào để tìm hướng chứng
minh ? Hỏi : Tại sao 0AB
lại đồng dạng với 0CD ?
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày
HS : đọc đề bài
HS : cả lớp vẽ hình vàovở
1 HS lên bảng vẽ
HS : (khá giỏi)0A.0D = 0B.0C
H
K 0
Trang 40điều gì ?
Hỏi : Để có 0 H 0 K=OA
OC taChứng minh 2 nào đồng
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV bổ sung thêm câu hỏi:
Hai tam giác ABC và AED
có đồng dạng với nhau
GV gọi đại diện nhóm lên
trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
GV nhấn mạnh tính tương
ứng của các đỉnh
Bài tập 40 tr 80 SGK :1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV
HS : hoạt động theo nhómBảng nhóm
Xét ABC và ADE cóAB
ABC không đồng dạng với ADE
Xét tam giác ABC và AED có :AB
ABC AED đại diện nhóm lên bảng trình bàyMột vài HS khác nhận xét
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại các bài đã giải Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Bài tập về nhà : 41 ; 42 ; 43 ; 44 tr 80 SGK
Trong bài tập 40 tr 80 SGK bổ sung thêm câu hỏi : Gọi giao điểm của BE và CD là
I Hỏi : + ABE có đồng dạng với ACD không ? Giải thích
+ IBD có đồng dạng với ICE không ? Giải thích
IV RÚT KINH NGHIỆM
A
D
E 8
1 5