Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất: - Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học.. Biết tính số đo các gó
Trang 1CHƯƠNG I TỨ GIÁC
Chủ đề 1: TỨ GIÁC
(Thời lượng 1 tiết Tiết theo PPCT 1)
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính
toán
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng
cụ vẽ hình
- Bảng phụ vẽ hình H1, H5 Sgk
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 ph)
- Kiểm tra đồ dùnghọc tập của HS, nhắcnhở HS chưa có đủ …
- HS cùng bàn kiểmtra lẫn nhau và báocáo…
Trang 2Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1 ph)
- Giới thiệu tổngquát kiến thức lớp 8,chương I, bài mới
- HS nhe và ghi tênchương, bài vào vở
Hoạt động 3 : Định nghĩa (18 ph) 1.Định nghĩa:
thẳng AB, BC, CD, DA,
trong đó bất kỳ 2
đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm
trên 1 đường thẳng
- Tứ giác ABCD (hay
ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD,
DA
- Tứ giác lồi là tứ
giác luôn nằm trong
1 nửa mặt phẳng có
bờ là đường thẳng
chứa bất kỳ cạnh
nào của tứ giác
NQ
- Các hình 1a, b, c đềuđược gọi là tứ giác,hình 2 không được gọilà tứ giác Vậy theo
em, thế nào là tứgiác ?
- GV chốt lại (địnhnghĩa như SGK) và ghibảng
- GV giải thích rõ nộidung định nghĩa bốn
đoạn thẳng liên tiếp, khép kín, không cùng trên một đường thẳng
- Giới thiệu các yếutố, cách gọi tên tứgiác
- Thực hiện ?1: đặtmép thước kẻ lênmỗi cạnh của tứgiác ở hình a, b, c rồitrả lời ?1
- GV chốt lại vấn đềvà nêu định nghĩa tứgiác lồi
- GV nêu và giải thíchchú ý (sgk)
- Treo bảng phụ hình 3
yêu cầu HS chianhóm làm ?2
- GV quan sát nhắcnhở HS không tậptrung
- Đại diện nhóm trìnhbày
- HS quan sát và trảlời
(Hình 2 có hai đoạnthẳng BC và CDcùng nằm trênmột đoạn thẳng)
HS suy nghĩ – trả lời
- Vẽ hình và ghi chúvào vở
- Trả lời: hình a
- HS nghe hiểu vànhắc lại định nghĩatứ giác lồi
- HS nghe hiểu
- HS chia 4 nhóm làmtrên bảng phụ
- Thời gian 5’
a)* Đỉnh kề: A và B,
B và C, C và D, D vàA
* Đỉnh đối nhau: Bvà D, A và D
b) Đường chéo: BD,AC
c) Cạnh kề: AB và
BC, BC và CD,CD và
DA, DA và ABd) Góc: A, B, C, DGóc đối nhau: A và
Trang 3B
MP
NQ
C, B và De) Điểm nằm trong:
M, P Điểm nằmngoài:N, Q
Hoạt động 4 : Tồng các góc của một tứ giác (7 ph)
2 Tồng các góc
của một tứ giác
- Vẽ tứ giác ABCD:
Không tính (đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ
- Theo dõi, giúp cácnhóm làm bài
- Cho đại diện vàinhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề(nêu phương hướngvà cách làm, rồitrình bày cụ thể)
- HS suy nghĩ (không
cần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhómtheo yêu cầu của GV
- Đại diện một vàinhóm nêu rõ cáchlàm và cho biết kếtquả, còn lại nhậnxét bổ sung, góp ý
Hoạt động 5 : Củng cố (7 ph)
câu d hình 5 sử dụnggóc kề bù
- HS tính nhẩm số đogóc x
a) x = 500 (hình 5)b) x = 900
c) x = 1150
d) x = 750
a) x = 1000 (hình 6)a) x = 360
Hoạt động 6 : Dặn dò (5 ph) Bài tập 2 trang 66
tự chứng minh định lí tồng các góc trong tứ giác
- Bài tập 2 trang 66 Sgk
Sử dụng tổng các
góc 1 tứ giác
- Bài tập 3 trang 67 Sgk
Tương tự bài 2
- Bài tập 4 trang 67
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
ˆ ˆ ˆ ˆA+B+C+D = 3600
- Xem lại cách vẽ tam giác
Trang 4Hoạt động 7 Hướng dẫn về nhà: (2 ph)
- Làm các bài tập 2b, 3, 4, 5 SGK/66, 67
- Học định nghĩa tứ giác, đ/lí về tổng các góc của 1 tứ giác
- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góccủa hình thang, hình thang vuông
- Biết linh hoạt sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác làhình thang (nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau)
-HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giảimột số bài tập tổng hợp
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính
toán
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
Ngày dạy: /8/2016
Tiết 1 HÌNH THANG
Trang 5II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng
cụ vẽ hình
- Bảng phụ ghi câu hỏi ktra, vẽ sẵn hình 13, 15, 16, 17,
21 Sgk
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8 ph)
- Định nghĩa tứ giác
ABCD?
- Đ/lí về tổng các
góc cuả một tứ
- Thu 2 bài làm của HS
- Đánh giá, cho điểm
- Chốt lại các nộidung chính (định nghĩa,đlí, cách tính gócngoài)
- Một HS lên bảngtrả lời và làm bàilên bảng Cả lớpølàm bài vào vở
117
75 65
B
D
C A
- HS nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1 ph)
§2 HÌNH THANG - Chúng ta đã biết
về tứ giác và tínhchất chung của nó
Từ tiết học này,chúng ta sẽ nghiêncứu về các tứ giácđặc biệt với nhữngtính chất của nó Tứgiác đầu tiên là hìnhthang
- HS nghe giới thiệu
- Ghi tên bài học vào vở
Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (18 ph)
1.Định nghĩa: (Sgk) - Treo bảng phụ vẽ
hình 13: Hai cạnh đối
AB và CD có gì đặcbiệt?
- HS quan sát hình,nêu nhận xét AB//CD
- HS nêu định nghĩa
Trang 6AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc kề một
cạnh bên của hình
thang thì bù nhau
* Nhận xét: (sgk trang
70)
- Ta gọi tứ giác nàylà hình thang Vậy hìnhthang là hình như thếnào?
- GV nêu lại địnhnghiã hình thang vàtên gọi các cạnh
- Treo bảng phụ vẽhình 15, cho HS làmbài tập ?1
- Nhận xét chung vàchốt lại vđề
- Cho HS làm ?2 (vẽsẵn các hình 16, 17sgk)
- Cho HS nhận xét ở bảng
- Từ b.tập trên hãy nêu kết luận?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS thực hiện ?2trên phiếu học tậphai HS làm ở bảng
- HS khác nhận xétbài
- HS nêu kết luận
Hình thang vuônghinh thang
- HS trả lời miệng tạichỗ bài tập 7
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (5 ph)
Bài tập 6 trang 70
- Bài tập 6 trang 70 Sgk
- Bài tập 8 trang 71 Sgk
! ˆA+ ˆB+Cˆ+ Dˆ= 360o
- Bài tập 9 trang 71 Sgk
! Sử dụng tam giác
- HS nghe dặn và ghi chú
- Xem lại bài tam giáccân
- Đếm số hình thang
Trang 7Ngày dạy: / /2016
Ti ết 2 LUYỆN TẬP
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng
cụ vẽ hình
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (5 ph)
1- Định nghĩa hình
thang (nêu rõ các
yếu tố của nó)
2- Tìm x và y trong
các hình vẽ sau, biết
rằng ABCD là hình
thang có đáy là AB
x
65 0
- Treo bảng phụ ghicâu hỏi kiểm trabài cũ
- Gọi một HS lên bảng
- Kiểm tra BTvn vài HS
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét đánh giávà cho điểm
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- Một HS lên bảng trả lời và làm câu
a, HS2 làm câu b củacâu hỏi 2
- HS nhận xét bài làm của 2 bạn
- HS ghi nhớ, tự sửasai (nếu có)
Hoạt động 2: Luyện tập (37 ph)
Bài 9 SGK-71 - GV yêu cầu HS đọc
và làm bài tập 9SGK-71
- Đề bài cho biết gìvà yêu cầu làm gì?
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS theo dõi GV
Trang 8BT 9/ 71
D
C
B A
1
1 1 1
- GV gợi ý HS tìmhiểu cách làm củabài tập:
HS khác làm vàovở
- GV gọi HS nhận xét,sữa sai (nếu có)
- GV yêu cầu HS làmtiếp bài tập 8 SGK-71
- GV gợi ý:
AB// CD => ?mà�A - �D = 200
=> ?Tương tự hãy tính �Bvà �C
- GV gọi 1 HS lênbảng làm bài, yêucầu HS khác làmvào vở
- GV yêu cầu HS làmtiếp bài tập 2 SGK-66
- GV gọi HS nhận xét,sửa chữa chỗ sai(nếu có)
- GV?: Em có nhậnxét gì về tổng cácgóc ngoài của mộttứ giác?
- GV chốt lại và cho
HS ghi nhận xét vàovở
- 2 HS lên bảng làmbài, mỗi em làm 1hình
- HS nhận xét
- HS: tổng các gócngoài của một tứgiác bằng 1800
- HS ghi bài
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà: (3 ph)
- Làm các bài tập 7, 8, 11, 19 SBT Toán 8
Trang 9- Học bài, đọc trước bài 3: hình thang cân.
Ngày … tháng 08 năm 2016
Duyệt của BGH
Chủ đề 3: : HÌNH THANG CÂN (Thời lượng 2 tiết Tiết theo PPCT4;5)
-Nắm chắc định nghĩa, các tính chất của hình thang và hìnhthang cân
-Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thangcân
-HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giảimột số bài tập tổng hợp; rèn luyện kỹ năng nhận biết hìnhthang cân
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hìnhhọc
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính toán.
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
Tiết 1 HÌNH THANG CÂN
Ngày dạy :…/…/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Eke, dụng cụ
Trang 10- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, ?2 , hình 23
SGK-72
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (5 ph)
1- Định nghĩa hình
thang (nêu rõ các
yếu tố của nó)
(4đ)
2- Cho ABCD là hình
thang (đáy là AB và
- Gọi một HS lên bảng
- Kiểm btvn vài HS
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét đánh giávà cho điểm
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- Một HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2 ph)
§3 HÌNH THANG CÂN - Ơû tiết trước … (GV
nhắc lại…)
- Ơû tiết này chúng
ta sẽ nghiên cứuvề dạng đặc biệtcủa hình thang
- Chuẩn bị tâm thếvào bài mới
- Ghi tên bài học
Hoạt động 3: Hình thành định nghĩa (10 ph) 1.Định nghĩa:
Hình thang cân là
hình thang có 2 góc
kề 1 đáy bằng nhau
Hình thang cân ABCD
AB // CD
Â= ˆB ; C = Dˆ ˆ
- Có nhận xét gì vềhình thang trên (trongđề ktra)?
- Một hình thang nhưvậy gọi là hình thangcân Vậy hình thangcân là hình như thếnào?
- GV tóm tắt ý kiếnvà ghi bảng
- Đưa ra ?2 trên bảngphụ
- GV chốt lại bằngcách chỉ trên hìnhvẽ và giải thíchtừng trường hợp
- HS quan sát hình vàtrả lời (hai góc ởđáy bằng nhau)
- HS suy nghĩ, phátbiểu …
- HS phát biểu lạiđịnh nghĩa
- HS suy nghĩ và trảlời tại chỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b,
c
- Quan sát, nghegiảng
Trang 11- Qua ba hình thangcân trên, có nhậnxét chung là gì?
- HS nêu nhận xét:hình thang can có haigóc đối bù nhau
Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất (18 ph) 2.Tính chất :
Trong hình thang cân, h
đường chéo bằng nhau
- Có thể kết luậngì?
- Ta chứng minh điềuđó ?
- GV vẽ hình, cho HSghi GT, KL
- Trường hợp cạnhbên AD và BC khôngsong song, kéo dàicho chúng cắt nhautại O các ODC và
OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu họctập, cho HS nhậnxét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có haicạnh bên song songthì hai cạnh bênbằng nhau Ngược lại,hình thang có haicạnh bên bằng nhaucó phải là hìnhthang cân không?
- Treo hình 27 và nêuchú ý (sgk)
- Treo bảng phụ (hình
23 sgk)
- Theo định lí 1, hìnhthang cân ABCD cóhai đoạn thẳng nàobằng nhau ?
- Dự đoán như thếnào về hai đườngchéo AC và BD?
- GV chốt lại và ghi
- Mỗi HS tự đo vànhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìmcách c/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảngchứng minh trườnghợp a, cả lớp làmvào phiếu học tập
- HS nhận xét bàilàm ở trên bảng
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vở
- HS quan sát hình vẽtrên bảng
- HS trả lời (ABCD là hình thang cân, theo định lí 1 ta có AD = BC)
- HS nêu dự đoán … (AC = BD)
- HS đo trực tiếp 2đoạn AC, BD
- HS lắng nghe và ghibài
- HS vẽ hình và ghiGT-KL
- HS trình bày miệngtại chỗ
- HS ghi vào vở
Trang 12Hoạt động 5: Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân (6 ph)
3 Dấu hiệu nhận
biết hình thang
cân:
a) Định lí 3: Sgk trang
74
b) Dấu hiệu nhận
biết hình thang cân :
1 Hình thang có 2
góc kề một đáy
bằng nhau là hình
thang cân
2 Hình thang có hai
đường chéo bằng
nhau là hình thang
cân
- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào đểvẽ được 2 điểm A, Bthuộc m sao cho ABCDlà hình thang có haiđường chéo AC = BD?
(gợi ý: dùng compa)
- Cho HS nhận xétvà chốt lại:
+ Cách vẽ A, B thoãmãn đk
+ Phát biểu định lí 3và ghi bảng
- Dấu hiệu nhậnbiết hthang cân?
- GV chốt lại, ghibảng
- HS đọc yêu cầucủa ?3
- Mỗi em làm việctheo yêu cầu củaGV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hìnhdạng của hình thangABCD
(Một HS lên bảng,còn lại làm việc tạichỗ)
- HS nhắc lại và ghibài
- HS nêu …
Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà (4 ph)
- Bài tập 12 trang
- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp
bằng nhau của tamgiác
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường
chéo hình thang cânvà phương phápchứng minh tam giáccân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- HS nghe dặn
- 3 trường hợp bằngnhau của tam giác
- HS ghi chú vào tập
Tiết 2 LUYỆN TẬP
Ngày dạy: /09/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Eke, dụng cụ
vẽ hình,
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ,
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
Trang 132 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 ph) Bài 15 trang 75 Sgk
DE // BC
Hình thang BDEC có ˆB C ˆ
nên là hình thang cân
- GV kiểm bài làm
ở nhà của một vài
- Qua bài tập, rút ramột cách vẽ hìnhthang cân?
- Một HS vẽ hình;ghi GT-KL, một HStrình bày lời giải
- Cả lớp theo dõi
- HS nêu ý kiếnnhận xét, góp ýbài làm trênbảng
- HS sửa bài vàovở
- HS nhắc lại cáchchứng minh hìnhthang cân
- HS nêu cách vẽhình thang cân từmột tam giác cân
Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph) Bài 17 trang 75 Sgk
OBA = ODC (so le trong)
Do đó OAB cân tại O
- Chứng minh ABCDlà hình thang cân nhưthế nào?
- Với điều kiện
ACD = BDC, ta có thểchứng minh được gì ?
- Cần chứng minhthêm gì nữa => ?
- Từ đó => ?
- Gọi 1 HS giải; HSkhác làm vào nháp
- Cho HS nhận xét ởbảng
- GV hoàn chỉnh bàicho HS
- Yêu cầu HS làmtiếp bài 18 SGK
- HS đọc đề bài,vẽ hình và tómtắt Gt-Kl
- Hình thang ABCDcó
AC = BD
ODC cân => OD =OC
- Cần chứng minh
OAB cân =>OA=OB
AC = BDGọi O là giao điểmcủa AC và BD, tacó:
Trang 14- GV gọi các HS lầnlượt lên làm cáccâu hỏi của bài
- GV gọi HS khácnhận xét và bổsung
OA = OB (1)Lại có ODC = OCD� �(gt)
OC = OD (2)Từ (1) và (2) AC
- HS vẽ hình vàovở và nêu GT – KL
- Các HS lần lượtlên bảng làm bài
- HS nhận xét vàbổ sung
Hoạt động 3 : Củng cố (3 ph)
- Gọi HS nhắc lại cáckiến thức đã họctrong §2, §3
- Chốt lại cáchchứng minh hình thangcân
- HS nêu định nghĩahình thang, hình thangcân Tính chất vàdấu hiệu nhậnbiết hình thang cân
Hoạt động 4 : Dặn dò (2 ph)
- Bài tập 16 trang 75
- Bài tập 16 trang 75 Sgk
! Sử dụng dấu hiệu
Trang 15Chủ đề 3: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
(Thời lượng 3 tiết Tiết theo PPCT6,7,8)
- Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh Vận dụngcác định lí đã học vào các bài toán thực tế
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 3, định lí 4 về đường trung bìnhcủa hình thang
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của hình thangđể tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạnthẳng song song
- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đườngtrung bình trong tam giác và trong hình thang; sử dụng tính chấtđường trung bình của tam giác để chứng minh các tính chất củađường trung bình trong hình thang
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn luyện cách lập luận chứng minh hình học
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính
toán
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
Tiết 6-T1C Đ3 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
Ngµy d¹y: 14 /09/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng
cụ vẽ hình,
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, vẽ sẵn hình
33
Trang 16- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa.
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm ra bài cũ (8 ph)
GV đưa ra đề kiểm tra trên bảng phụ :
Các câu sau đâycâu nào đúng? Câunào sai? Hãy giảithích rõ hoặc chứngminh cho điều kếtluận của mình
1. Hình thang có haigóc kề một đáybằng nhau là hìnhthang cân
- HS lên bảng trả lời (có thể vẽ hình để giải thích hoặc chứng minh cho kết luận của mình)…
- HS còn lại chép và làm vào vở bài tập :
1- Đúng (theo định nghĩa)
2 Tứ giác có hai
đường chéo bằngnhau là hình thangcân
3 Tứ giác có haigóc kề một cạnhbù nhau và có haiđường chéo bằngnhau là hình thangcân
4 Tứ giác có haigóc kề một cạnhbằng nhau là hìnhthang cân
5 Tứ giác có haigóc kề một cạnhbù nhau và có haigóc đối bù nhau làhình thang cân
2- Sai (vẽ hình minh hoạ)
3- Đúng (giải thích)
4- Sai (giải thích +vẽ hình …)
5- Đúng (giải thích)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2 ph)
GV giới thiệu bài trựctiếp ghi bảng - HS ghi bài
Hoạt động 3: Đường trung bình của tam giác (10 ph)
- Nêu nhận xét về vịtrí điểm E
- HS ghi bài và lặp lại
- HS suy nghĩ
Trang 171 1 1
F
E D
- Ta nói rằng đoạnthẳng DE là đườngtrung bình của tamgiác ABC Vậy emnào có thể địnhnghĩa đường trungbình của tam giác ?
- Trong một có mấyđường trung bình?
- HS nêu nhận xét: Dvà E là trung điểmcủa AB và AC
- HS phát biểu địnhnghĩa đường trung bìnhcủa tam giác
- HS khác nhắc lại Ghibài vào vở
- Có 3 đường trung bìnhtrong một
Hoạt động 4: Tìm tính chất đường trung bình tam giác (15 ph)
- Gọi vài HS cho biếtkết quả
- Từ kết quả trên tacó thể kết luận gìvề đường trung bìnhcủa tam giác?
- Cho HS vẽ hình, ghiGT-KL
- Muốn chứng minh
DE // BC ta phải làmgì?
- Hãy thử vẽ thêmđường kẻ phụ đểchứng minh định lí
- GV chốt lại bằngviệc đưa ra bảng phụbài chứng minh cho
- HS phát biểu: đườngtrung bình của tam giác
Hoạt động 5 : Củng cố (8 ph)
?3 - Cho HS tính độ dài
BC trên hình 33 vớiyêu cầu như SGK:
- Để tính được khoảng
- HS thực hiện ?3 theoyêu cầu của GV:
- Quan sát hình vẽ, áp
Trang 18K I
A
cách giữa hai điểm Bvà C người ta phảilàm như thế nào?
- DE là đường nàocủa ABC
- GV chốt lại cáchlàm (như cột nộidung) cho HS nắm
- Yêu cầu HS chianhóm hoạt động
- Thời gian làm bài 3’
- GV quan sát nhắcnhở HS không tậptrung
- GV nhận xét hoànchỉnh bài
dụng kiến thức vừahọc, phát biểu cáchthực hiện
- DE là đường trungbình của ABC
=>IK là đường trungbình
nên IA = IB =10cm
x = 10 cm
Hoạt động 6: Dặn dò, hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Bài tập 21 trang
79 Sgk
- Bài tập 28 trang
80 Sgk
- Thuộc định nghĩa,định lí 1, 2 Xem lạicách cm định lí 1,2 Sgk
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình,
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, vẽ hình 38 SGK
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
CD // ME ; ICD
ED = BE ; BM=MC (gt)
BDM có
Trang 19- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa.
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Quy nạp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 ph)
3/ Cho ABC có E, F là
trung điểm của AB, AC
- Gọi một HS
- Kiểm tra vở bàilàm vài HS
- Theo dõi HS làm bài
- Cho HS nhận xét,đánh giá câu trả lờivà bài làm của bạn
- HS đọc đề kiểm tra,thang điểm trên bảngphụ
- HS được gọi lên bảngtrả lời câu hỏi vàgiải bài toán
- HS còn lại nghe vàlàm bài tại chỗ
- Nhận xét trả lờicủa bạn, bài làm ởbảng
- HS nhắc lại …
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới (2 ph)
§4 ĐƯỜNG TRUNG
BÌNH CỦA HÌNH
THANG
- GV giới thiệu trựctiếp và ghi bảng:
chúng ta đã học vềđtb của tam giác vàt/c của nó Trong tiếthọc này, ta tiếp tụcnghiên cứu về đtbcủa hthang
- HS nghe giới thiệu, ghitên bài vào vở
Hoạt động 3: Đường trung bình của hình thang (11 ph)
- GV chốt lại và nêuđịnh lí 3
- HS nhắc lại và tómtắt GT-KL
- Gợi ý chứng minh: Icó là trung điểmcủa AC không? Vì sao?
Tương tự với điểm F?
- HS thực hiện ?4 theoyêu cầu của GV
- Nêu nhận xét: I làtrung điểm của AC; Flà trung điểm của BC
- Lặp lại định lí, vẽhình và ghi GT-KL
- Chứng minh BF = FCbằng cách vẽ AC cắt
EF tại I rồi áp dụngđịnh lí 1 về đtb của trong ADC và ABC
Hoạt động 4: Hình thành định nghĩa (7 ph)
Trang 20- EF là đường trungbình của hthang ABCDvậy hãy phát biểuđ/nghĩa đtb của hìnhthang?
- Gọi một vài HSphát biểu lại
- Xem hình 38 và nhận xét: E và F là trung điểm của AD và BC
- HS phát biểu định nghĩa …
- HS khác nhận xét,phát biểu lại (vài lần)
…
Hoạt động 5 : Tính chất đường trung bình hình thang (15 ph)
b/Định lí 4 : (Sgk)
1 1 2
- Dự đoán tính chấtđtb của hthang? Hãythử bằng đo đạc?
- Có thể kết luậnđược gì?
- Cho vài HS phátbiểu nhắc lại
- Cho HS vẽ hình vàghi GT-KL Gợi ý c/m:
để c/m EF // CD, ta tạo
ra 1 tam giác có E, Flà trung điểm của 2cạnh và DC nằmtrên cạnh kia, đó là
ADK …
- GV chốt lại và trìnhbày chứng minh nhưsgk
- Cho HS tìm x tronghình 44 sgk
- HS phát biểu đ/lí
- Nêu dự đoán – tiếnhành vẽ, đo đạc thửnghiệm
- Rút ra kết luận,phát biểu thành định
- HS nghe hiểu và ghicách chứng minh vàovở
- HS tìm x trong hình 44SGK (x = 40m)
Hoạt động 6: Hướng dẫn, dặn dò (5 ph) Bài 23 trang 80 Sgk
Trang 21Tiết 8-T3C Đ3 LUYỆN TẬP
Ngày dạy: 21/09/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, vẽ hình bài 25
SGK
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
- Quy nạp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
1- Phát biểu đ/nghĩa về
đường trung bình của tam
giác, của hthang (3đ)
2- Phát biểu định lí về
tính chất của đường
trung bình tam giác,
đường trung bình h/thang
- Treo bảng phụ đưa
ra đề kiểm tra Gọimột HS lên bảng
- Kiểm bài tập vềnhà của HS
- Gọi HS nhận xétcâu trả lời và bàilàm ở bảng
- GV chốt lại về sựgiống nhau, khácnhau giữa địnhnghĩa đtb tam giácvà hình thang; giữatính chất hai hìnhnày
- HS được gọi lênbảng trả lời câuhỏi và làm bài
- HS còn lại làmvào giấy bài 3
- Nhận xét, góp ý
ở bảng
- HS nghe để hiểusâu sắc hơn về lýthuyết
Hoạt động 2 : Luyện tập (23 ph) Bài tập 25 trang 80 Sgk
C D
GT ABCD là hthang (AB//CD)
AE= ED, FB = FC, KB =
KD
KL E, K, F thẳng hàng
Giải
EK là đưòng trung bình
- Gọi HS đọc đề bài
22 SGK
- Cho một HS trìnhbày giải
- Cho HS nhận xétcách làm của bạn,sửa chỗ sai nếucó
- GV nói nhanh lạicách làm như lờigiải
- HS đọc lại đề bài
- Tự sửa sai vào vở
EK là đưòng trungbình của ABD nên
EK //AB (1)
Trang 22Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)
Từ (1),(2) và (3) => EK //
CD, KF // CD
Do đó E, K, F thẳng hàng
Bài tập 26 trang 80 Sgk
y
8cm
16cm
x A
Ta có: CD là đường trung
bình của hình thang ABFE
của h/thang ABCD
- Yêu cầu HS nêu
GT và KL của bàitoán
- Gọi HS nêu cáchlàm
- Cho cả lớp làmtại chỗ, một emlàm ở bảng
- Cho cả lớp nhậnxét bài giải ởbảng
- GV nhận xét, sửasai (nếu có), chấmcho điểm …
- Nêu bài tập 28,
gọi HS đọc đề
- Vẽ hình, tóm tắt
EF//DCEF//AB
AE=ED;EK//DC EI//AB AE=
ED
AK = KC BI = ID-> Gọi một HS trìnhbày bài giải ởbảng, một HS trìnhbày miệng
b) Biết AB = 6cm, CD
= 10cm có thể tínhđược EF? KF? EI?
Tương tự KF // CD (2)Mà AB // CD (3)Từ (1), (2), (3)
=> EK // CD, KF // CD
Do đó E, K, F thẳnghàng
- HS đọc đề, vẽhình vào vở
- Một HS làm ởbảng, còn lại làmcá nhân tại chỗ
- HS lớp nhận xét,góp ý bài giải ởbảng :
- HS đọc đề bài (2lần)
- Một HS vẽ hình,tóm tắt GT-KL lênbảng, cả lớp thựchiện vào vở
Tham gia phân tích,tìm cách chứngminh
- Một HS giải ởbảng, cả lớp làmvào vở
Trang 23- HS suy nghĩ, trảlời:
IK = ½ (CD –AB)
Hoạt động 4: Kiểm tra viết 15 ph
Đề bài: Cho hình vẽ Biết DE // MN.
Tính x và y trên hình vẽ
Hoạt động 5: Dặn dò (2 ph)
- Gợi ý Bài 27 trang 80 Sgk
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ABC
b) Sử dụng bất đẳng thức tam giác EFK)
- Làm các bài tập trong SBT toán 8 tập 1
Ngày 12 tháng 9 năm 2016Bgh Ký duyệt:
Trang 24- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước, đoạn thẳng đốixứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng Biết chứngminh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng.
- Nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Biết ápdụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình
- Giúp hs nắm chắc hơn khái niệm đối xứng trục; hình có trụcđối xứng Tính chất của 2 đoạn thẳng, 2 tam giác, 2 góc đối xứngvới nhau qua 1 đường thẳng
- Rèn luyện thêm cho hs kĩ năng phân tích, tổng hợp qua việctìm lời giải cho 1 bài toán, trình bày lời giải
- Giáo dục hs tính thực tiễn của toán học qua việc vận dụngnhững kiến thức về đối xứng trục trong thực tế
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hìnhhọc
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính
toán
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
Tiết 9-CĐ 5 tiết 1: ĐỐI XỨNG TRỤC
Ngày dạy: 24 /09/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Eke, dụng cụ
vẽ hình,
- Bảng phụ ghi ?1, ?3, ?4, vẽ hình 53, 54, 58 SGK
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
- Các tấm bìa có dạng tam giác cân – chữ A - tamgiác đều – hình tròn - hình thang cân
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 ph)
Trang 25Hãy dựng một góc
bằng 300
- Nêu khái niệmđường trung trực củamột đoạn thẳng AB
- Kiểm tra bài tậpvề nhà của HS
- Cho HS nhận xét,bổ sung
- Một HS lên bảngtrình bày
- Hs mang vở bàitập cho GV kiểm tra
HS nhận xét
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2 ph)
§6 ĐỐI XỨNG TRỤC - Qua bài toán trên,
ta thấy: A và B là hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng
d; Để hiểu rõ kháiniệm trên, ta nghiêncứu bài học hômnay
- HS nghe giới thiệu,để ý các kháiniệm mới
- HS ghi tên bài vàovở
Hoạt động 3 : Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12ph)
- 1 Hai điểm đối xứng
nhau qua một đường
- Yêu cầu HS thựchành
- Ta nói: A’ là điểmđối xứng với điểm Aqua đường thẳng d, Alà điểm đx với A’ qua
d => Hai điểm A và A’
là hai điểm đối xứngvới nhau qua đườngthẳng d Vậy thếnào là hai điểm đxnhau qua d?
- GV nêu qui ước nhưsgk
HS thực hành ?1 :
- Một HS lên bảngvẽ, còn lại vẽ vàogiấy
- HS nghe, hiểu
- HS phát biểu địnhnghĩa hai điểm đốixứng với nau quađường thẳng d
Hoạt động 4 : Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (12 ph)
Hai đoạn thẳng AB và
A’B’ đối xứng nhau qua
đường thẳng d
- Hai hình H và H’ khinào thì được gọi làhai hình đối xứngnhau qua đườngthẳng d?
- Nêu bài toán ?2kèm hình vẽ 51 cho
HS thực hành
B A
d
- GV: Điểm đối xứngvới mỗi điểm C ABđều A’B’và ngược
- HS nghe để phánđoán …
- Thực hành ?2 :
- HS lên bảng vẽcác điểm A’, B’, C’và kiểm nghiệmtrên bảng …
- Cả lớp làm tạichỗ …
- Điểm C’ thuộcđoạn A’B’
HS nêu định nghĩahai hình đối xứngvới nhau qua đường
Trang 26d gọi là trục đối xứng
Lưu ý: Nếu hai đoạn
thẳng (góc, tam giác)
đối xứng với nhau qua
một đường thẳng thì
chúng bằng nhau
lại… Ta nói AB vàA’B’ là hai đoạnthẳng đối xứng nhauqua d Tổng quát,thế nào là hai hìnhđối xứng nhau quamột đường thẳng d?
- Giới thiệu trục đốixứng của hai hình
- Treo bảng phụ (hình
53, 54):
- Hãy chỉ rõ trênhình 53 các cặpđoạn thẳng, đườngthẳng đxứng nhauqua d? giải thích?
- GV chỉ dẫn trênhình vẽ chốt lại
- Nêu lưu ý như sgk
thẳng d
- HS ghi bài
- HS quan sát, suynghĩ và trả lời: + Các cặp đoạnthẳng đx: AB vàA’B’, AC và A’C’, BCvà B’C’
+ Góc: ABC vàA’B’C’, …
+ Đường thẳng ACvà A’C’
+ ABC và A’B’C’
Hoạt động 5 : Hình có trục đối xứng (8 ph)
3 Hình có trục đối
Đường thẳng HK là trục
đối xứng của hình thang
cân ABCD
- Treo bảng phụ ghisẵn bài toán vàhình vẽ của ?3 cho
HS thực hiện
- Hỏi: Hình đx vớicạnh AB là hình nào?
đối xứng với cạnh
AC là hình nào? Đốixứng với cạnh BC làhình nào?
- GV nói cách tìmhình đối xứng củacác cạnh và chốtlại vấn đề, nêuđịnh nghĩa hình cótrục đối xứng
- Nêu ?4 bằng bảngphụ
- GV chốt lại: mộthình H có thể cótrục đối xứng, cóthểà không có trụcđối xứng …
- Hình thang cân cótrục đối xứngkhông? Đó làđường thẳng nào?
- GV chốt lại vàphát biểu định lí
AB, đối xứng với BClà chính nó …
- Nghe, hiểu và ghichép bài…
- Phát biểu lại địnhnghĩa hình có trụcđối xứng
- HS quan sát hình vẽvà trả lời
- HS nghe, hiểu vàghi kết luận của GV
- HS quan sát hình,suy nghĩ và trả lời
- HS nhắc lại định lí
Hoạt động 6: Củng cố (5 ph)
Trang 27Bài 35 trang 87 Sgk
Bài 37 trang 87 Sgk
- Bài 35 trang 87 Sgk
! Treo bảng phụ và
gọi HS lên vẽ
- Bài 37 trang 87 Sgk
! Cho HS xem hình 59
sgk và hỏi: Tìm cáchình có trục đốixứng
- HS lên vẽ vàobảng phụ
- HS quan sát hình vàtrả lời :
+ Hình a có 2 trụcđối xứng
+ Hình b có 1 trụcđối xứng
+ Hình c có 1 trụcđối xứng
+ Hình d có 1 trụcđối xứng
+ Hình e có 1 trụcđối xứng
+ Hình g có 5 trụcđối xứng
+ Hình h không cótrục đối xứng
+ Hình i có 1 trục đốixứng
Hoạt động 7: Dặn dò (1 ph)
Bài 36 trang 87 Sgk
! Hai đoạn thẳng đối xứng thì bằng nhau
Bài 38 trang 87 Sgk
! Xếp 2 hình gập lại với nhau
- Học bài: thuộc các định nghĩa, làm thêm bài 39, 40
Tiết 10-CĐ 5 tiết 2: LUYỆN TẬP
Ngµy d¹y: 28 /09/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, vẽ hình 61, SGK
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
1/ Hai điểm gọi là đối
xứng nhau qua đường
thẳng d nếu …
2/ Bài 36a trang 87 Sgk
- Treo bảng phụ Gọi
HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm
- HS lên bảng điền1/ Hai điểm gọi làđối xứng nhau quađường thẳng d nếu
Trang 28- Kiểm tra bài tậpvề nhà của HS
- Gọi HS nhận xét
- GV đánh giá chođiểm
d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
2/ Ta có A đối xứngvới B qua Ox
Nên Ox là đườngtrung trực của AB
OA = OB (1)Tương tự Oy là đườngtrung trực của AC
OA = OC (2)Từ (1), (2) suy ra OB =OC
- HS khác nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Bài 36b trang 87 Sgk
Ta có AOB là tam
giác cân vì OB =
OA(cmt)
Nên Ox là tia phân
giác củaAOBˆ
- Tương tự ta cóđiều gì ?
- Cộng AOB AOCˆ ; ˆ tađược gì?
- Mà AOB AOCˆ ˆ = ?
- Gọi HS vẽ hình
Nêu GT- KLa) C đối xứng với Aqua d, D�d nên tacó điều gì?
- Từ (1),(2),(3) ta cóđiều gì ?
- Cho HS lên bảng
- AOB là tam giáccân vì OB=OA
- Nên Ox là tia phângiác củaAOBˆ
- HS khác nhận xét
- HS lên bảng vẽhình, nêu GT-KL
- AE+EB > AD+DB
- Nên con đường
Trang 29Từ (1),(2),(3) ta có
AD + DB < AE + EB
b) Vì AE+EB > BC suy ra
AE + EB > AD + DB
Nên con đường ngắn
nhất mà Tú phải đi
là đi theo ADB
- Nên con đườngngắn nhất mà Túphải đi là?
- Gọi HS nhận xét
- GV hoàn chỉnh
Bài 40 trang 88 Sgk
- Treo bảng phụ ghihình 61
- Cho HS nhận xét
ngắn nhất mà Túphải đi là đi theo ADB
- HS khác nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố (5 ph) Bài 41 trang 88 Sgk
a) Nếu ba điểm
thẳng hàng thì ba
điểm đối xứng với
chúng qua một trục
cũng thẳng hàng
b) Hai tam giác đối
xứng với nhau qua
một trục thì có chu vi
bằng nhau
c) Một đường tròn
có vô số trục đối
xứng
d) Một đoạn thẳng
chỉ có một trục đối
xứng
Bài 41 trang 88 Sgk
- Cho HS đọc và trảlời
- Cho HS nhận xét
- GV chốt lại vấnđề
+ Bất kì một đườngkính nào cũng đềulà trục đối xứngcủa đường tròn+ Một đoạn thẳngcó hai trục đốixứng là: đườngtrung trực của nóvà đường thẳngchứa đoạn thẳngấy
- HS đọc đề và trảlời
a) Đúng b) Đúngc) Đúng d) Sai
- Về nhà xem “Cóthể em chưa biết “và xem trước bài
mới §7.
- Làm thêm cácbài tập tương tựtrong SBT
- HS ghi chú vào tập
Trang 30-Hs biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
- Rèn kĩ năng chứng minh hình học.Vận dụng các tính chất củahình bình hành để chứnh minh đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minhhai đoạn thẳng song song
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng tính tốn, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hìnhhọc
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính
toán
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toánhọc, NL tự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
Tiết 11-CĐ 6tiết 1: HÌNH BÌNH HÀNH
Ngµy d¹y: /10/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình
- Bảng phụ vẽ hình thang, hình thang vuông và hình thang
cân, vẽ hình 71, ?3, hình vẽ bài 45 SGK
Trang 31* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I.
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
(ôn lại kiến thức cũ
có liên quan đến bài
học mới)
1 - Định nghĩa hình thang,
hình thang vuông, hình
thang cân
2 - Nêu các tính chất
của hình thang, của hình
- GV chốt lại bằngcách nhắc lại địnhnghĩa và tính chấtcủa hình thang, hìnhthang cân có kèmtheo hình vẽ (bảngphụ)
- HS đứng tại chỗtrả lời (theo sự chỉđịnh của GV)
- HS khác nhận xéthoặc nhắc lại từngkhái niệm, tínhchất …
- HS nghe để nhớlại định nghĩa, tínhchất của hình thang
…
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới (1 ph)
§7 HÌNH BÌNH HÀNH - Yêu cầu HS quan
sát hình 65 trang 90 Sgk và hỏi:
! Khi hai đĩa cânnâng lên và hạxuống ABCD luônluôn là hình gì
- HS nghe để biếtđược nội dung, têngọi của bài họcmới …
- HS ghi tên bài học
Hoạt động 3: Hình thành định nghĩa (7 ph) 1.Định nghĩa :
hình thang có hai cạnh
- Cho HS làm ?1 bằngcách vẽ hình 66 sgkvà hỏi:
- Các cạnh đối củatứ giác ABCD có gìđặc biệt?
- Người ta gọi tứgiác này là hìnhbình hành Vậy theocác em thế nào làmột hình bình hành?
- GV chốt lại địnhnghĩa, vẽ hình và ghibảng
- Định nghĩa hìnhthang và hình bình
- Thực hiện ?1 , trảlời:
- Tứ giác ABCD cóAB//CD và AD//BC
- HS nêu ra địnhnghĩa hình bình hành(có thể có cácđịnh nghĩa khácnhau)
- HS nhắc lại và ghibài
- Hình thang = tứ
giác + một cặp
Trang 32bên song song hành khác nhau ở
chỗ nào?
- GV phân tích để HSphân biệt và thấyđược hbh là hthangđặc biệt
cạnh đối song song
- Giới thiệu định lí ởSgk (tr 90)
Hãy tóm tắt GT – KLvà chứng minh địnhlí?
! Gợi ý: hãy kẻ
thêm đường chéo
AC …
- Gọi HS lên bảngtiến hành chứngminh từng ý
- GV theo dõi, giúpđỡ HS yếu
- Gọi HS khác nhậnxét, bổ sung bàichứng minh ở bảng
- GV chốt lại và nêucách chứng minh nhưsgk
- Tiến hành đo vànêu nhận xét: AB
= DC, AD = BC;A Cˆ ˆ,
ˆ ˆ
B D ; AC = BD
- HS đọc định lí (2HSđọc)
- HS tóm tắt GT-KLvà tiến hànhchứng minh (cả lớpcùng làm):
a) Hình bình hànhABCD có AD // BC
AD = BC, AB = CD(tính chất cạnh bênhình thang)
b) ABC = CDA (c.c.c) B Dˆ ˆ
ADB = CBD(c.c.c)
A Cˆ ˆc) AOB = COD(g.c.g)
OA = OC ; OB =OD
Hoạt động 5 : Dấu hiệu nhận biết hình bình hành (10 ph)
3 Dấu hiệu nhận
biết hình bình hành:
a) Tứ giác có các
cạnh đối song song là
hình bình hành
b) Tứ giác có các
cạnh đối bằng nhau là
hình bình hành
c) Tứ giác có hai cạnh
đối song song và bằng
nhau là hình bình hành
d) Tứ giác có các góc
đối bằng nhau là hình
bình hành
e) Tứ giác có hai
- Hãy nêu cácmệnh đề đảo củađịnh lí về tính chấthbhành ?
! Lưu ý HS thêm từ
“tứ giác có”
- Đưa ra bảng phụgiới thiệu các dấuhiệu nhận biết mộttứ giác là hình bìnhhành
- Vẽ hình lên bảng,hỏi: Nếu tứ giácABCD có AB // CD, AB
= CD Em hãy chứng
- HS đọc lại định lívà phát biểu cácmệnh đề đảo củađịnh lí…
- HS đọc (nhiều lần)từng dấu hiệu
- HS đứng tại chỗchứng minh
Trang 33đường chéo cắt nhau
tại trung điểm của mỗi
- Gọi HS khác nhậnxét
- GV hoàn chỉnh
- Treo bảng phụ ghi ?3
(c.g.c) =>BACˆ ACDˆNên: AB//CD
Do đó: ABCD là hìnhbình hành (tứ giáccó các cạnh đốissong)
- HS khác nhận xét
- HS làm ?3a) ABCD là hình bìnhhành vì có cáccạnh đối bằng nhaub) EFGH là hình bìnhhành vì có cácgóc đối bằng nhauc) INKM không phảilà hình bình hành d) PSRQ là hình bìnhhành vì có haiđường chéo cắtnhau tại trung điểmcủa mỗi đườnge) VUYX là hình bìnhhành vì có hai cạnhđối ssong và bằngnhau
Hoạt động 6 : Củng cố (10 ph) Bài tập 43 trang 92
- Gọi HS nhận xét
Bài tập 44 trang
92 Sgk
- Gọi HS lên bảngvẽ hình, ghi GT KL
- Muốn BE = DF taphải chứng minhđiều gì?
- Tứ giác BEDF cầnyếu tố nào là hìnhbình hành ?
- HS nhận xét
- HS lên bảng vẽhình, ghi GT-KL
- Ta phải chứng minhBEDF là hình bìnhhành
- DE // BF và DE = BF
- Vì AD // BC (gt)
- Vì DE= ½AD ;BF=½BC
mà AD = BC (gt)
- HS lên bảng trìnhbày
- HS khác nhận xét
- HS ghi bài
Trang 34hiệu )
BE = DF
Hoạt động 7: Dặn dò (2 ph) Bài tập 45 trang 92
- Treo bảng phụ vẽ hình bài 45
! Chứng minh Bˆ1Eˆ1(cùng bằng ½ B Dˆ ˆ; )
- Về xem lại định nghĩa,tính chất các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, làm các bài còn lại trong SGK
- HS ghi chú vào tập
Tiết 12-CĐ 6 tiết 3.LUYỆN TẬP
Ngµy d¹y: /10/2016
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, bài tập củng
cố
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
2 Phương pháp dạy học:
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
- Dạy học giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
Cho hình vẽ
K H
C D
Cho ABCD là hình bình
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho
ADH KBC( vì AD//BC)Vậy AHD = CKB(cạnh huyền – gócnhọn )
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào
Trang 35điểm tập
Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph) Bài 47 trang 93 Sgk
O KH
C D
b) Ta có AC và HK gọi
là đường chéo ( vì
AHCK là hình bình
hành )
mà O là trung điểm
của HK nên O cũng
là trung điểm của
- Để chứng minh AHCKlà hình bình hành tacần dấu hiệu nào ?
- Dựa vào bài làm khitrả bài ta có điều
gì ? Từ đó suy ra điều
gì ?
- Vậy ta cần thêmđiều kiện gì thì AHCKlà hình bình hành ?
- Mà O là gì của HK?
- Do đó O là gì của AC
?
- Cho HS lên bảng trìnhbày
- Gọi HS nhận xét
- HS đọc đề vàphân tích
- ABCD là hình bìnhhành; AHBD; CKBD; OH = OK
- Chứng minh A, O, Cthẳng hàng
- HS trả lời cácdấu hiệu
- Tứ giác có 1 cặpcạnh đối vừa songsong vừa bằng nhau
- AHD =CKB
=> AH = CK
- AH // CK
- AHBD ; CKBD =>AH//CK
- HS lên bảng trìnhbày
- HS nhận xét
- Ta cần chứng minh
O là trung điểm AC
- AHCK là hình bìnhhành thì AC và HKgọi là đường chéo
- O là trung điểmcủa HK
- O cũng là trungđiểm của AC
- HS lên bảng trìnhbày
- HS nhận xét
- HS đọc đề, vẽ hìnhnêu GT-KL
Trang 36Bài 48 trang 93 Sgk
G F
E
H
C D
! Nối BD và AC Dựa
vào dấu hiệu hai cặpcạnh đối song song
Sử dụng đường trungbình của tam giác
- Nhắc nhở HS chưatập trung
- Gọi đại diện nhómlên trình bày
- Các nhóm nhận xét
- HS suy nghĩ cánhân trước khi chia 4nhóm
- Ta có : EB=EA (gt) HA=HD (gt)
=> HE là đườngtrung bình của ABD
Do đó HE // BDTương tự HE làđường trung bìnhcủa CBD
Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng //với BD)
Chứng minh tương tự
ta có: EF // GHVậy EFGH là hìnhbình hành (2 cặpcạnh đối song song )
- Đại diện nhómlên trình bày
- HS nhâïn xét
Hoạt động 3: Củng cố (5 ph)
1/ Nếu ABCD là hình
a) AB=CD và AD//BC
b) AC=BD và AB//CD
c) AD=BC và AB//CD
d) AB=CD và AB//CD
- Treo bảng phụ Cho
Trang 37! a) Chứng minh AKIC
là hình bình hành b) Sử dụng định líđường thẳng đi quatrung điểm cạnh thứnhất và song song vớicạnh thứ hai sẽ đi quatrung điểm cạnh thứba
- Làm các bài tậptương tự trong SBT
- Xem lại đối xứngtrục Xem trước bài
mới “§7 Đối xứng tâm”
- Dấu hiệu tứ giáccó 2 cạnh đối songsong và bằng nhau
- HS về xem lại định
lí đường trung bìnhtrong một tam giác
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm,đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua một điểm
Trang 38- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế.
- Học sinh củng cố vững chắc những tính chất, dấu hiệu nhậnbiết hình bình hành, đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng
- Học sinh biết thao tác phân tích, tổng hợp, tư duy logic để làm bàitập
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng c/m
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
- Rèn luyện đức tính cẩn thận, chính xác khi quan sát, tính toán.
- Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia vào các hoạt động
- Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực và hình thành các phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn ngữ toán học, NLtự quản lí, NL tính toán, NL tự học
- Hình thành cho HS các phẩm chất: sống tự chủ, sống tráchnhiệm
II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:
- Sách giáo khoa, sách Bài tập tốn 8 tập 1;
- Sách Giáo viên tốn 8 tập 1
- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;
- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực HS
- Máy chiếu đa năng, bảng phụ
- Phiếu học tập, máy tính cầm tay
III Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
1 Các phương pháp dạy học:
Kết hợp các phương pháp dạy học truyền thống và đổi mới phương pháp dạy học
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Phương pháp gợi mở - vấn đáp;
- Phương pháp thảo luận nhĩm
2 Kỹ thuật dạy học
- Kỹ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập;
- Kỹ thuật đặt câu hỏi;
Trang 39* Giáo viên: - SGK, SBT toán 8 tập I, thước thẳng, Êke, dụng cụ
vẽ hình
- Chuẩn bị bìa cứng về các hình có tâm đối xứng
- Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ, vẽ hình 77, 81
SGK
* Học sinh: - SGK, SBT toán 8 tập I
- Vở ghi, thước thẳng, êke, compa
HS A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)
1 Nêu các dấu
hiệu nhận biết
một tứ giác là
hình bình hành (5đ)
2 Cho ABC có D,
E, F theo thứ tự
lần lượt là trung
điểm AB, AC, BC
Tứ giác BDEF là
- Treo bảng phụ ghi đề
Cho HS đọc đề
- Gọi HS lên bảng làm
- Kiểm tra bài tập vềnhà của HS
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá chođiểm
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm
Ta có D là trung điểmAB
E là trung điểmAC
Suy ra DE là đườngtrung bình của ABCNên DE = ½ BC vàDE//BC
Mà BF = ½ BC
Do đó DE = BF (cùngbằng ½ BC)
DE // BF ( DE//BC)Vậy DEFB là hình bìnhhành (2 canh đối songsong và bằng nhau)
- HS nhận xét
- HS sửa bài
B.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
đã nghiên cứu vềphép đối xứng trụcvà biết rằng: haiđoạn thẳng, hai góc,hai tam giác đối xứngvới nhau qua một trụcthì bằng nhau
- Trong tiết học hômnay, chúng ta tìm hiểuvề hai điểm đối xứngqua tâm, hai hình đốixứng qua tâm, hìnhcó tâm đối xứng
- HS nghe giới thiệu,để ý các khái niệmmới
- HS ghi tên bài
Hoạt động1: Hai điểm đối xứng qua một điểm (10 ph)
1 Hai điểm đối
xứng qua một - Cho HS làm ?1 - HS thực hành ?1 A O B
Trang 40điểm :
a) Định nghĩa : (sgk)
A và A’ đối xứng
với nhau qua O
- Hai điểm gọi là
đối xứng nhau
qua điểm O nếu O
là trung điểm
của đoạn thẳng
nối hai điểm đó
b) Qui ước: Điểm
đối xứng với
điểm O qua điểm O
cũng là điểm O
- Nói: A’ là điểm đốixứng với điểm A quađiểm O, A là điểmđối xứng với A’ qua O
=> Hai điểm A và A’
là hai điểm đối xứngvới nhau qua điểm O
- Vậy thế nào là haiđiểm đối xứng nhauqua O ?
- GV nêu qui ước nhưsgk
- HS nghe, hiểu
- HS phát biểu địnhnghĩa hai điểm đốixứng với nhau quađiểm O
C
C'
Hai đoạn thẳng AB
và A’B’ đối xứng
nhau qua điểm O.
O gọi là tâm đối
xứng
Định nghĩa : Hai
hình gọi là đối
xứng với nhau qua
- Hai hình H và H’ khinào thì được gọi là haihình đối xứng nhau quađiểm O ?
C qua O
- Dùng thước để kiểmnghiệm rằng điểm C’
thuộc đoạn thẳng A’B’
- Ta nói AB và A’B’ làhai đoạn thẳng đốixứng nhau qua điểm O
- Thế nào là hai hìnhđối xứng nhau qua mộtđiểm?
- Giới thiệu tâm đốixứng của hai hình (đó
- HS nghe để phánđoán …
O
A' B'