Theo chương trình Chuẩn... Theo ch ươ ng trình nâng cao..[r]
Trang 1Hà Phước Chín 0905256879
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC ĐẠI HỌC 2012 MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút , không kể thời gian giao đề )
( Lần thứ nhất ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 1 3 2
( 1) (4 3 )3
y mx m x m x có đồ thị là (C1 m)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m =1
2 Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại
đó vuông góc với đường thẳng d x: 2y2012 0
Bài giải : Tiếp tuyến vuông góc với d có dạng 2x – y + n = 0 có hệ số góc k = 2
Yêu cầu bài toán y' 2 có đúng một nghiệm âm
Câu II: (2 điểm)
1 Giải phương trình : sin2 sin 32 tan 2 (sin sin 3 )
sinx 0 x k (do cosx 0)
Đối chiếu với điều kiện Ta có nghiệm của phương trình là x k (k Z )
2, (x4)26 x33x 3 Điều kiện x 0 Phương trình tương đương với : 1
x x x x
Đặt u x2 3 0 ;v x Ta được : 0
Trang 2Vậy phương trình có tập nghiệm 8 61;8 61;3;1
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân
2
x dx I
3 4sint 2cos 2t dt 3t 4cost sin 2t
Câu IV: (1 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AA’ = a Đường thẳng B’C tạo với đường thẳng AD một góc 600 , đường chéo B’D tạo với mặt bên (BB’C’C) một góc 300 Tính thể tích khối chóp ACB’D’ và
cosin góc giữa hai đường thẳng AC và B’D
Bài giải : Góc giữa B’C và AD cũng là góc giữa B’C và BC và là B CB' 6 0
x
D'
C' B'
A'
D
C B
Trang 3Hà Phước Chín 0905256879
3 ' '
PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y22x2y23 Viết phương trình đường 0thẳng đi qua điểm A(7 ; 3) và cắt (C) tại hai điểm B, C sao cho AB = 3AC
2 Trong không gian cho hai đường thẳng : 1: 4 1 5
y z x
IA nên A nằm ngoai đường tròn (C) R
Gọi H là trung điểm BC IH AB
Ta có AB3AC AH 2ACAH2 4CH2
Trang 42 Mặt cầu tiếp xúc với 2 đường thẳng có bán kính nhỏ nhất là mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung là đường kính Đường thẳng d1 có VTCP u1(3; 1; 2) ; Đường thẳng d2 có VTCP u2 (1;3;1);
Gọi HK là đọn vuông góc chung của 2 đường thẳng d1 và d2
Câu VIIa: (1 điểm) Giải bất phương trình : 22 x 3 x 6 15.2 x 3 5 2x
Bài giải : 22 x 3 x 6 15.2 x 3 5 2x Điều kiện x –3 Bất phương trình tương đương với
Vậy bất phương trình có tập nghiệm (1 ; +)
B Theo chương trình Nâng cao.
Câu VIb: (2 điểm)
1 Viết phương trình cạnh BC của tam giác ABC biết tọa độ của chân 3 đường cao kẻ từ các đỉnh A,B,C là A’(–1;–2) , B’(2 ; 2) , C’(–1 ; 2)
Trang 51. A’BC’H nội tiếp AA C' 'ABB'
A’CB’H nội tiếp AA B' ACC'
Mà ABB'ACC' (cùng phụ với BAC )
H C'
C B'
x B'3y B'7 x C'3y C'715.12 0 d1 là phân giác ngoài
Vậy phương trình đường thẳng BC là : BC x : 3 y 7 0
2. Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng d
Câu VIIb : (1 điểm)
Giải phương trình ( ẩn z) trên tập số phức: 1
i z
Bài giải : Điều kiện z i Phương trinhd tương đương với
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : 2 1
( )1
Trang 6Câu II: (2 điểm)
1 Giải hệ phương trình trên tập số thực :
2
x y (2)(2 x 1) 2 x (2y 1 1) 2y 1
x
x x
thoa y
Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;1)
2 tan cos3 2cos 2 1
Trang 7tan (4 cos 3cos )
G = CM BD G là trọng tâm tam giác ABC nên 2
H
P I
N
M
G O S
D C
D
m
G P O C
( ) ( , ) (
m SPH S m SPH
Trang 8Câu V: (1 điểm) Cho 3 số dương x,y,z thỏa x + y + z = 1 Chứng minh rằng :
log log log 9
2
x y y z z x
Bài giải : Với x,y,z (0 ;1) Ta luôn có logy x,logz y,logx z0
PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI: (2 điểm)
Với b = –2a Chọn a = 1 ; b = –2 Ta cód x: 2y 07
2 Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) bán kính R = 3
Đường thẳng qua điểm A(6 ; 2 ;2) và có VTCP u ( 3;2;2)
Gọi (P) là mặt phẳng qua M có VTPT nP( ; ; ) 0a b c
( ) :P ax by cz 4a3b4c0
Trang 9B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb: (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y24x2y0và đường thẳng Từ điểm M nằm trên đường thẳng kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A,Blà các tiếp điểm) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết
Trang 10Bài giải : Nhận xét z = 0 không là nghiệm của phương trình (1) vậy z0
2
1 )
1 ( )
Trang 11Hà Phước Chín 0905256879
Phương trình (5) có 2 nghiệm : (1 3 ) (3 )
14
GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC ĐẠI HỌC 2012
MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút , không kể thời gian giao đề )
( Lần thứ ba ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A, B sao cho côsin góc ABI bằng 4
17 ,với I là giao 2 tiệm cận của(C)
Bài giải : 2 3 2 1
x y
m m
22
2
x
A
m y
7
2Với m = 0 Ta có phương trình tiếp tuyến : 1 2 1 1
Trang 122. 2sin 6x2sin 4x 3 os2c x 3 sin 2 x
2(sin 6x sin 4 )x 3(1 cos 2 ) sin 2x
D
C B
A
S
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình
hành SA = SB = AB = 2BC = 2a ; ABC 1200 Gọi H là trung
điểm cạnh AB , K là hình chiếu của H trên mặt phẳng (SCD) , K nằm
trong tam giác SCD và 3
Trang 13
T x y z a b c1
PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn.
Câu VIa: (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : ( ) :C x2y2 x 4y 2 0
P MA MB
và các điểm A(3 ; –5) , B(7 ; –3) Tìm điểm M trên đường tròn (C) sao cho 2 2 đạt giá trị nhỏ nhất
2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
d và điểm (1; 1;1)
A Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Tìm toạ độ điểm H và viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, biết rằng (S) cắt
d tại hai điểm phân biệt B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
Trang 14B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb: (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C, biết
điểm E(1; 3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z10 0 , hai đường thẳng:
4
y z Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc (
1) tiếp xúc với (2) và mặt phẳng (P)
1 Kẻ AH vuông góc với :d x y phương trình đường thẳng 4 0 AH x y: 0
I = AH d Tọa độ I là nghiệm hệ phương trình :
Trang 15Hà Phước Chín 0905256879
Do H là trung điẻm BC C( 4 b; )
b
)0
Câu I : (2 điểm ) Cho hàm số 2 1( )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Tìm trên đồ thị hàm số (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng 2x y 4 0
Trang 16Hà Phước Chín 0905256879 Bài giải :
Đường thẳng vuông góc với d: 2x y 4 0 có dạng : 2 0
2
x m
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng
Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm 2;3 , 2;3 , 2;5 , 2;5
2. sin 4x 2 cos3x4sinxcosxsin 4x 2 2cos 2 cosx x4sinx
22cos cos 1 0 cos 1
Trang 17Bài giải :
Gọi H là hình chiếu của C’ lên mặt phẳng (ABC) Do C’ cách đều
A,B,C nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC mà tam
giác ABC vuông tại A nên H là trung điểm BC
Vì H là trung điểm BC nên
3( ,( ' )) 2 ( ,( ' )) ( ,( ' ))
( ' ) ( ' ) ( ' )'
C' B'
A'
C B
A E
C' A'
Trang 18Câu V : (1 điểm ) Cho x và là các số thực thỏa mãn: y 1 y2 x x y ( )
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn.
Câu VIa : (2 điểm )
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trung điểm AB là M(2;3) chân đường cao hạ từ B
xuống AC là H(3 ;1) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(4 ; 2) Tìm tọa độ đỉnh C
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;0;1, đường thẳng 1 1 2
H
C B
A
AB x y M là trung điểm AB nên
Gọi A(a ; 2a 1) B(4a ; 7 2a)
(3 ;2 2 ), ( 1;2 6)
AH a a BH a a
1 0 (3 )( 1) 4(1 )( 3) 0
Trang 19Câu VIIa : (1 điểm )
trong khai triển Niutơn đa thức f x( ) ( x2 x 1)nv
10 0
B Theo chương trình nâng cao.
hẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có
B và C nằm khác phía bờ là AK và kho ừ C đến AK bằng 2 lần khoảng cách từ B đến AK nên
Gọi là đường thẳng qua B vuông góc với AK cắt AK tại I và cắt AC tại M
ảng cách t
c c C
Trang 20A= AB d Tọa độ A thỏa mãn hệ phương trình :
Câu VIIb : (1 điểm )
h trên tập số phức biết rằng phương trình sau có nghiệm thực :
iệm của phương trình Ta có