1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo bài tập lớn giải tích 2 đại học bách khoa TPHCM

63 2,3K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 4,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ứng dụng khoa học và sáng chế khoa học ở trường học là rất thiết thực và quan trọng.. Chính vì vậy, ngay từ năm đầu các giảng viên Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM đã giúp cho các sinh viên ng

Trang 1

BÀI TẬP LỚN GIẢI TÍCH 2

GVHD: Lê Thị Yến Nhi

Năm Học: 2017- 2018 Thành Viên Nhóm:

Mục lục

Trang

Trang 2

I Lời mở đầu 3

II Nội dung chi tiết và

báo cáo đề tài 1 Đề 1 4

2 Đề 2 8

3 Đề 3 15

4 Đề 4 22

5 Đề 5 26

6 Đề 6 33

7 Đề 7 40

8 Đề 8 46

9 Đề 9 50

10 Đề 10 56

III Kết luận 63

IV Nhận xét giảng viên hướng dẫn 64

I LỜI MỞ ĐẦU

N gày nay khoa học ngày càng phát triển, với đà phát triển này việc

Trang 3

ứng dụng khoa học và sáng chế khoa học ở trường học là rất thiết thực và quan trọng Chính vì vậy, ngay từ năm đầu các giảng viên Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM đã giúp cho các sinh viên ngành kỹ thuật làm quen với các

ứng dụng lập trình ví dụ như Chương trình Matlab.

MATLAB là một môi trường tính toán số và lập trình cho phép tính toán số

với ma trận, vẽ đồ thị hàm số hay biểu đồ thông tin, thực hiện thuật toán, tạo các giao diện người dùng và liên kết với những chương trình máy tính viết

trên nhiều ngôn ngữ lập trình khác Với thư viện Toolbox, MATLAB cho phép

mô phỏng tính toán, thực nghiệm nhiều mô hình trong thực tế và kỹ thuật Với hơn 40 năm hình thành và phát triển, ngày nay với thiết kế sư dụng

tương đối đơn giản và phô thông, MATLAB là công cụ tính toán hữu hiệu để

giải quyết các bài toán kỹ thuật.

Vì vậy, đối với những bài toán trong môn Đại số, đặc biệt là các bài toán Ma trận, ta co thể sư dụng các ứng dụng tính toán cua MATLAB để giải quyết

theo cách đơn giản và dê hiểu nhất, giúp chúng ta làm quen và bô sung thêm

kỹ năng sư dụng các chương trình, ứng dụng cho sinh viên.

II NỘI DUNG CHI TIẾT VÀ BÁO

CÁO ĐỀ TÀI

Trang 4

BÀI LÀM Câu 1:

Trang 8

Câu 1: Code như sau:

Trang 10

disp(subs(dphi,[x y],[x0(i) y0(i)]));

z0(i)=subs(x^2+2*y^2,[x y],[x0(i) y0(i)]);

Trang 20

Câu 5

>> syms n

>> symsum((3*n-1)/(n*4^n),1,inf)

ans =

Trang 26

f=input('nhap ham f(x,y)= ');f=sym(f);

disp(' nhaptoa do I(x0,y0) va R :')

Trang 28

if a>subs(f,[x y],[x0+0.12 y0+0.12])

disp(['GTLN f(' num2str(A(1,2)) ',' num2str(A(1,3)) ')= ' num2str(A(1,1))]) else

disp(['GTNN f(' num2str(A(1,2)) ',' num2str(A(1,3)) ')= ' num2str(A(1,1))]) end

return

end

GTLN='GTLN la ';

GTNN='GTNN la f(';

Trang 31

Câu 5

syms n

symsum((2^n-5)/factorial(n),0,inf)

Trang 40

dentax^2/128 + (3*dentax*dentay)/128 - dentax/32 + (9*dentay^2)/512 - (3*dentay)/64 + 1/8

%vay f= 1/128*(x-1)^2 + 3/128*(x-1)*(y-2) - (x-1)/32 + 9/512*(y-2)^2 - 3/64*(y-2) + 1/8 + o(p^2)

Trang 42

>> %do m1<0<m2 voi moi n>1 nen diem (0,0) khong phai cuc tri

>> % ham so co 2 diem cuc tieu la (1,1), (-1,-1)

>> % ve hinh

Trang 52

>> %ham so co 1 diem cuc tieu la (-2,0)

Trang 53

f=z-y^2;

n=[diff(f,'x') diff(f,'y') diff(f,'z')];

n=n/sqrt(diff(f,'x')^2 + diff(f,'y')^2 + diff(f,'z')^2);

% tinh vector don vi cua vector phap

%phuong phap stokes %da chuyen ve tich phan mat loai 2

%da chuyen ve tich phan mat loai 2

syms r phi real

Trang 56

z =

1 - lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2)/(x*y) - x/2

diff(z,2,y)

ans =

(4*exp(y*x^2 - 2*y*x)*((x*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2 + (x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 +

x))/2)^2*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2)^2)/(x^3*y^3*(lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2) + 1)^3) - (4*exp(y*x^2 - 2*y*x)*((x*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2 + (x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 + x))/2)^2*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2))/(x^3*y^3*(lambertw(0, -(x*y*exp(x*y -

(x^2*y)/2))/2) + 1)^2) - (2*exp((y*x^2)/2 - y*x)*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2)*(x*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 + x) + (x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 + x)^2)/2))/(x^2*y^2*(lambertw(0, -

(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2) + 1)) - (2*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2))/(x*y^3) +

(6*exp((y*x^2)/2 - y*x)*((x*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2 + (x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 +

x))/2)*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2))/(x^2*y^3*(lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2)+ 1)) + (2*exp((y*x^2)/2 - y*x)*(- x^2/2 + x)*((x*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2 + (x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2)*(- x^2/2 + x))/2)*lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2))/(x^2*y^2*(lambertw(0, -(x*y*exp(x*y - (x^2*y)/2))/2) + 1))

subs(ans,x,2)

ans =

(3*lambertw(0, -y))/(2*y^3*(lambertw(0, -y) + 1)) - lambertw(0, -y)/y^3 - lambertw(0,

-y)/(2*y^3*(lambertw(0, -y) + 1)^2) + lambertw(0, -y)^2/(2*y^3*(lambertw(0, -y) + 1)^3)

Trang 60

Q=3*y-z^2;

R=3*z-x^2;

f=2*x+z-2;

n=[diff(f,'x') diff(f,'y') diff(f,'z')];

n=n/sqrt(diff(f,'x')^2 + diff(f,'y')^2 + diff(f,'z')^2);

Trang 62

III KẾT LUẬN

Ưu điểm:

Tính toán dễ dàng, tiện lợi, cho kết quả chính xác như cách tính phổ thông.

Giúp hiểu thêm về ứng dụng Matlab trong các bài toán kỹ thuật.

Tiết kiệm thao tác và thời gian tính toán so với các cách tính phổ

thông.

Sử dụng các lệnh thông báo nội dung khiến cấu trúc sử dụng trở nên tương đối đơn giản, dễ hiểu, dễ sử dụng và phù hợp với tất cả mọi người.

Khuyết điểm:`

Thiết kế đoạn code và lệnh comand mất nhiều thời gian, công sức.

Đoạn code rườm rà.

Trang 63

IV NHẬN XÉT CỦA GIẢNG

VIÊN HƯỚNG

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/11/2018, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w