Cao sư lưu hóa có công thức C5nH8nSx, nếu cứ 10 mắc xích C5H8 ứng với một cầu nối disunfua, thì % khối lượng lưu huỳnh trong cao su là:.. Tỉ lệ mắc xích butadien và stiren trong cao su b[r]
Trang 1Chuyên đề 10: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
BIẾT
706 Hợp chất cao phân tử được định nghĩa: “Những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn
do … với nhau được gọi là hợp chất cao phân tử hay polime” Đoạn … là:
A Nhiều mắc xích liên kết
B Nhiều phân tử nhỏ liên kết
C Nhiều gốc liên kết
D Nhiều phân tử liên kết
707 Các polime thiên nhiên và tổng hợp có thể có số dạng cấu trúc là:
708 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
A Cao su; nilon – 6,6; tơ nitron
B Tơ axetat; nilon – 6,6
C Nilon – 6,6; tơ lapsan; thủy tinh plexiglat
D Nilon – 6,6; tơ lapsan; nilon – 6
709 Tơ lapsan thuộc loại tơ:
710 Tơ nilon – 6,6 là:
A Hecxa clo xiclo hecxan
B Poli amit của axit adipic và hecxa metylen diamin
C Poli amit của axit ε – amoni caproic
D Poli este của axit adipic va etylen glycol
711 Capron thuộc loại:
A Poliamit
B Tơ visco
C Tơ poli este
D Tơ axetat
712 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Trùng hợp stiren thu được poli phenol – fomandehit
B Trùng ngưng buta – 1,3 – dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna – N
C Poli etylen terephtalat được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng các monome tương ứng
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Trang 2(trích Đề thi TSĐH – B – 2009)
713 Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất:
A Nhựa poli vinyl clorua, nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4 – D
B Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
C Poli phenol – fomandehit, chất diệt cỏ 2,4 – D và axit picric
D Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4 – D và thuốc nổ TNT
(trích Đề thi TSĐH – A – 2009)
714 Poil (metyl metacrylic) và nilon – 6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
A CH3 – COO – CH = CH2 và H2N – [CH2]5 – COOH
B CH2 = C(CH3) – COOCH3 và H2N – [CH2]6 – COOH
C CH2 = C(CH3) – COOCH3 và H2N – [CH2]5 – COOH
D CH2 = CH – COOCH3 và H2N – [CH2]6 – COOH
715 Cho các polime: PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu
hóa Polime có dạng cấu trúc mạch thẳng là:
A PE, PVC, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hóa
B PE, PVC, cao su buna, milopectin, xenlulozơ
C PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin
D PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ
716 Chọn câu sai:
A Polime khó tan do có kích thước lớn
B Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định
C Polime cũng có thể tham gia các phản ứng hóa học như cháy, thế, cộng
D Tất cả các chất gluxit đều là polime
717 Polime được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng là:
A Cao su buna – S
B Nilon – 6
C Nilon – 6,6
D Thủy tinh hữu cơ
718 Polime ( – CH(C6H5) – CH2 – CH2 – CH = CH – C(CH3) – CH2 – )n được trùng hợp
bởi:
A Stiren và butandien – 1, 3
B Stiren và isopren
C Stiren và cloropren
D Tất cả đều sai
Trang 3
HIỂU
719 Polistiren không tham gia phản ứng với:
A Đề polime hóa
B Tác dụng với Cl2/ánh sáng
C Tác dụng với dung dịch NaOH
D Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe
720 Polime ( – CH2 – CHOH – )n là sản phẩm của phản ứng trừng hợp sau đó thủy phân
trong môi trường kiểm của monome:
A CH2 = CH – COOCH3
B CH3COOCH = CH2
C C2H5 – COOCH2CH = CH2
D CH2 = CHCOOCH2CH = CH2
721 Polime dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome:
A CH2 = CHCOOCH3
B CH2 = C(CH3)COOCH3
C C6H5CH = CH2
D CH2 = CH – CH(CH3)COOCH3
722 Câu sau đây không đúng:
A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amin axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức amino và một chức axit) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm quỳ đổi màu
723 Câu sau đây không đúng:
A Khi làm sách nước đường, người ta cho lòng trắng trứng vào và đun lên
B Khi nấu cánh cua, xuất hiện gạch cua là do protein đông tụ
C Sữa để lâu ngày bị vón cục, tạo thành kết tủa là do sự đông tụ protein
D HNO3 oxi hóa protein tạo ra sản phẩm màu vàng
724 Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là:
A CH2 = C(CH3) – CH = CH2
B CH3 – C(CH3) = C = C – CH2
C CH3 – CH2 – CH = CH2
D CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH =
CH2
725 Cho các polime sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enăng; (5) tơ visco; (6)
nilon – 6, 6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A (1); (2); (6)
B (2); (3); (5); (7)
C (2); (3); (6)
D (5); (6); (7)
Trang 4726 Xét về thành phần nguyên tố, cấu tạo phân tử và phân tử khối thì cao su thiên nhiên
thuộc loại hợp chất:
A Polime
B Polime tổng hợp
C Polime chưa no
D Polime no
727 Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm:
A Amit – CO – NH – trong phân tử
B – CO – trong phân tử
C – NH – trong phân tử
D – CH(CN) – trong phân tử
728 Một polime Y có cấu tạo mạch như sau: – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –
Công thức của một mắc xích của polime Y là:
A – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –
B CH2 = CH2
C – CH2 –
D – CH2 – CH2 –
729 Khi cho hai chất A và B đồng trùng ngưng tạo thành polime D có công thức ( – O –
[CH2]2 – O – CO – C6H4 – CO – ]n A và B là:
A (CH2)2(OH)2 và C6H4(COOH)2
B (CH2)2(OH)2 và C6H4(OH)2
C CH2(OH)2 và C6H4(COOH)2
D CH2(COOH)2 và C6H4(OH)2
730 Polime ( – CH2 – CH(CH3) – CH(C6H5) – CH2 – )n được trùng hợp bởi:
A 2 – metyl – 3 – phenyl
B 2 – metyl – 3 – phenyl – butan – 2
C Propylen và stiren
D Izopren và toluen
VẬN DỤNG
731 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2 – tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
B Buta – 1,3 – dien; cumen; etilen; trans – but – 2 – en
C Stiren; clobenzen; isopren; but – 1 – en
D 1,2 – diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
(trích Đề thi TSĐH – B – 2009)
732 Từ các chất: O2N – (CH2)6 – NO2 và Br – (CH2)6 – Br, số phản ứng tối thiểu để điều chế
tơ nilon – 6,6 là:
A 4
B 6
C 8
D Tất cả đều khác
733 Hệ số polime (số mắc xích) của tơ nilon – 6,6 (biết M = 2500 gam/mol) là:
Trang 5A 11 B 12 C 13 D 14
734 Hệ số polime (số mắc xích) của tơ capron (biết M = 15000 gam/mol) là:
735 Cho các chất: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH; (4) NaOH; (5) NH3 Thứ tự
tăng dần tính bazơ được sắp xếp là:
A (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
B (1) < (2) < (5) < (3) < (4)
C (1) < (5) < (3) < (2) < (4)
D (2) < (1) < (3) < (5) < (4)
736 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3 : 1 : 4 : 7
Biết phân tử X có 2 nguyên tử nitơ Công thức phân tử của X là:
A CH4ON2 B C3H8ON2 C C3H8O2N2 D C4H6ON2
737 Poli vinyl clorua ( – CH2 – CHCl – )n có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của
polime này là:
738 Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ số mol CO2 : số mol H2O = a biến đổi
trong khoảng:
A 0,4 < a < 1,2
B 0,8 < a < 2,5
C 0,4 < a < 1
D 0,75 < a < 1
739 Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O là 1 : 1 Vậy polime
đem đốt cháy thuộc loại:
A Poli vinyl clorua
B Poli etylen
C Tinh bột
D Protein
740 Xét các phản ứng: (a) → ; (b) → ; (c) → ; (d)
→ ; (e) → ; (f) → Chất A trong dãy này là:
A Butan
B Etan
C Ancol etylic
D Buta – 1,3 – dien
741 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng làm giảm mạch polime?
A Poli vinyl clorua + Cl2 →
B Cao su thiên nhiên + HCl →
C Poli vinyl axetat + H2O →
D Tơ capron + H2O →
742 Dãy nào dưới đây được sử dụng để điều chế polivinyl ancol?
A → → →
Trang 6B → → →
C → → →
D → → →
GIẢI TOÁN
743 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 Số mắc xích trung bình của cao
su là:
744 Cao sư lưu hóa có công thức C5nH8nSx, nếu cứ 10 mắc xích C5H8 ứng với một cầu nối
disunfua, thì % khối lượng lưu huỳnh trong cao su là:
745 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N trong đó nitơ chiếm 16,09% về khối lượng
X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 Công thức của X là:
A C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D C5H11NH2
746 Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,85% clo về khối lượng Trung
bình có k mắc xích PVC kết hợp với 1 phân tử clo Vậy k bằng:
747 Phân tử khối trung bình của poli hecxametylen – adipamit để chế tạo tơ nilon – 6,6 là
30.000 Số mắc xích trung bình của polime trên là:
748 Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35 000 Công
thức của một mắc xích X là:
A – CH2 – CHCl –
B – CH = CH –
C – CH2 –
D – CH2 – CH2 –
749 Poli vinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan)
theo sơ đồ chuyển hóa như sau: Metan → Axetilen → Vinylclorua → PVC Và hiệu suất ứng với mỗi chuyển hóa là 15%, 95% 90% Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần V (m3) khí thiên nhiên (đktc) V bằng:
750 Cứ 5,668 gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ
mắc xích butadien và stiren trong cao su buna – S là:
Trang 7751 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC Số mắc xích – CH2 –
CHCl – có trong m gam PVC nói trên là:
A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1023 D 6,02.1021
(trích KTTN – THPT – Ban KHTN)
752 Để điều chế được 1 tấn poli etilen (hiệu suất phản ứng bằng 80%) cần khối lượng etilen
(đktc) bằng:
753 Điều chế buta – 1,3 – dien từ 1000 lit ancol etylic nguyên chất (d = 0,8 g/ml) Hiệu suất
quá trình là 75% thì lượng buta – 1,3 – dien thu được là:
754 Một loại tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200 000 đến 1 000 000 đvC Vậy số
mắc xích trong phân tử tinh bột khoảng:
A Từ 2314 đến 6137
B Từ 600 đến 2000
C Từ 2134 đến 6137
D Từ 1234 đến 6173
755 Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit dư còn
thu được m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là:
756 Khi đốt cháy một hiđrocacbon X cần 6V O2 và tạo 4V khí CO2 Nếu trùng hợp các đồng
phân cấu tạo của hợp chất X thì số polime tạo được là:
757 Biết hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp là 60% và 80% Muốn tổng hợp 120kg
poly metyl metaacrylat thì khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là:
A 170kg và 80kg
B 170kg và 85kg
C 178kg và 80kg
D 215kg và 80kg
758 Khối lượng của một đoạn mạch nilon – 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron
là 17176 đvC Số lượng mắc xích trong đoạn mạch nilon – 6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A 113 và 152
B 121 và 114
C 121 và 152
D 113 và 114
(trích Đề thi TSĐH – A – 2008)
759 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V (m3
) khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Trang 8A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
(trích Đề thi TSĐH – A – 2008)
760 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit A (chứa một nhóm chức cacboxylic) thì thu
được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lit khí nitơ (ở đktc) Công thức phân tử của A là:
A C3H5O2N
B C3H7O2N
C C3H9O2N
D Tất cả đều sai
761 Muốn tổng hợp 120 kg poli metyl metacrylat thì cần a (kg) khối lượng axit và b (kg)
ancol tương ứng Biết hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80% Giá trị của a và b lần lượt là:
A 215kg và 80kg
B 171kg và 82kg
C 65kg và 40kg
D 174kg và 70kg
HƯỚNG DẪN GIẢI
706 A
707 C
708 D
709 C
710 B
711 A
712 C
713 C
714 C
715 D
716 D
717 C
718 B
719 C
720 B
721 B
722 D
723 D
724 A
725 B
726 C
727 A
728 D
729 A
730 C
731 A
732 A
733 A
734 A
735 A
736 A
737 A
738 C
739 B
740 A
741 D
742 B
743 A
744 B
745 D
746 B
747 A
748 A
749 B
750 B
751 A
752 A
753 A
754 D
755 D
756 B
757 D
758 C
759 B
760 A
761 A