1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai KSCL truoc dai hoc 2013 lan 1

20 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số... Gọi I là trung điểm cạnh BC , hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng ABC là trung điểm H của AI.. Góc giữa hai mặt phẳng SAB và AB

Trang 1

GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC ĐẠI HỌC 2013 MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút , không kể thời gian giao đề )

( Lần thứ nhất ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm cặp điểm trên đồ thị (C) đối xứng với nhau qua đường thẳng : 2d x y− + =4 0

Bài giải :Đường thẳng ∆ vuông góc với : 2d x y− + =4 0 có dạng : 2 0

2

x m

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng ∆

1

2 1

( )( 1) 2(2 1) 0

x

x

≠ −

2 ( 5) 2 0 (*)

⇒∆ luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B Gọi I là trung điểm AB

5

5 5

I

I

I

m

I

m

+

A,B đối xứng nhau qua d ⇔ I ∈ d

5

4

m

Thay m = –3 vào (*) Ta được

2

4 6

1 6

2

2 5 0

4 6

1 6

2

Vậy cặp điểm cần tìm là 1 6;4 6 ; 1 6;4 6

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình : tan cos3 2cos 2 1 3.(sin 2 cos )

1 2sin

x

Bài giải : tan cos3 2cos 2 1 3.(sin 2 cos )

1 2sin

x

Điều kiện :

6 5 6 2

2 / 3 sin 1/ 2

cos 0

2

x

x

π π π

π π π

≠ +

Phương trình tương đương với

2

sin (4cosx x− +3) 2cos 2x− =1 3 cos (2sinx x+1)(1 2sin )− x

sin 2(1 cos 2 ) 3x x (2cos 2x 1) 3 cos 1 2(1 cos 2 )x x

sin (2cos 2x x 1) (2cos 2x 1) 3 cos (2cos 2x x 1)

(2cos 2x 1)( 3 cosx sinx 1) 0

cos 2

2

1

x

π

Trang 2

Đối chiếu với điều kiện Ta được nghiệm của phương trình là : / 6 2 ( )

5 / 6 2

k Z

Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình trên tập số thực :

(3 ) 2 2 2 1 0



Bài giải :

(3 ) 2 2 2 1 0 (2)

1 2;

2

xy

(2)⇔ − +(2 x 1) 2− =x (2y− +1 1) 2y−1

Xét hàm số f t( ) (= t2+1)tf t'( ) 3= t2+ >1 0 ∀ ∈t R

⇒ (t) đồng biến trên R

Từ (2) Ta có ( 2fx)= f( 2y− ⇔1) 2y= −3 x

Ta có hệ phương trình :

( ) 1

2 3

x

x x

thoa y

Vậy hệ phương trình có nghiệm (1;1)

Câu 4: (1 điểm) Tính tích phân :

/3

0

tan (4 cos 3cos )

π

Bài giải :

sin

cos

x

x

/3

1

0

sin

π

= ∫ Đặt

/3

/3 /3

0

π

/3

2

0

sin

cos

x

x

π

= ∫ Đặt t= cosx⇒ =t2 cosx⇔sinxdx= −2tdt

2

2 /2

1

1

2

2

I = II = − π + − + = − π

Câu 5: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB = a , AC = a 3 Gọi I là trung điểm cạnh BC , hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AI Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích S.ABC và khoảng cách hai đường thẳng SC và AI

Bài giải : BC= AB2+AC2 =2a

1

2

BI = BC a= ⇒∆ABI là tam giác đều cạnh a

Trong (ABC) kẻ HK ⊥ AB , SH ⊥(ABC)⇒SHAB

Vậy AB⊥(SHK)⇒ABSK

Góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) là ·SKH =600

a

2

ABC

a

S = AB AC=

Trang 3

2 3

Qua C kể đường thẳng m // AI ⇒AI / /( ; )S mSC

Kẻ HDm D m( ∈ ) Ta cũng có SH ⊥ ⇒ ⊥m m (SHD)⇒( ; ) (S mSHD) theo giao tuyến SD

Trong (SHD) kẻ HJSD (J SD∈ )⇒HJ ⊥( ; )S m

Dựng hình chữ nhật HIED ; ·ICE BIA=· =600

.sin 60

2

a

HD IE IC= = =

∆SHD vuông tại H có HJ là đường cao nên : 12 12 12 162 42 282 3 7

a HJ

HJ =SH +HD = a + a = a ⇒ =

Vậy ( ; ) ( ;( ; )) ( ;( ; )) 3 7

14

a

d AI SC =d AI S m =d H S m =HJ =

Câu 6: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực

.

1 2

1 18 1

1 2

2

2 2

2 2

m x

x

x x

x x

= + + +

+ +



1 1 2

18 1

1 2

2

2

x

x x

+ + + +

− + +

1

2

2+

+

=

x

x

t Phương trình trở thành .

1

18 ) 1

t

+ +

1

2 )

(

2+

+

=

x

x x

1 ) 1 (

2 1 )

( '

2

=

x x

x x

g

; 2

1 0

)

(

' x = ⇔x=

g lim ( )=1, lim ( )=−1.

−∞

→ +∞

x x

Dựa vào BBT ta có với x∈(−∞;+∞) thì t∈(−1; 5]. Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình m

t

+ +

1

18 ) 1 ( 2 có nghiệm t∈(−1; 5]

Xét hàm f(t)=(t−1)2+t18+1 trên (−1; 5]

Ta có f'(t)=2(t−1)−(t18+1)2; f'(t)=0⇔x=2;

( 1)

3 5 5 lim ( ) ; (2) 7; ( 5)

2 2

+

Dựa vào BBT, ta có phương trình f(t)=m có nghiệm t∈(−1; 5] khi và chỉ khi m≥7

PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu 7a: (1 điểm) Cho hai đường tròn 2 2

1

( ) : (C x−1) +(y−2) =4và 2 2

2

( ) : (C x−2) + −(y 3) =2cắt nhau tại điểm A(1 ;4) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt lại (C1) , (C2) lần lượt tại các điểm M,N (khác A) sao cho

MA = 2NA

Bài giải : Đường tròn (C1) có tâm I1 (1 ;2) bán kính R1=2 , Đường

tròn (C2) có tâm I2 (2 ;3) bán kính R2= 2

Giả sử đường thẳng ∆ cần tìm có VTPT nuur∆ =( ; ) 0a b ≠r

:ax by a 4b 0

Gọi H,K lần lượt là trung điểm AM,AN Ta có

I HMN I KMN

2 | | ( ; ) b

I H d I

a b

| | ( ; ) a b

I K d I

a b

+

Trang 4

2 2

MA= ANAH = AKAH = AK

2

b

=

Với b = 0 Chọn a = 1 Ta có :d x− =1 0

Với b = –2a Chọn a = 1 ; b = –2 Ta có :d x−2y+ =7 0

Câu 8a: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : Q x+2y−2z+ =2 0 và đường thẳng

(d) có phương trình ( ) : 2 2

Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và tạo với mặt

phẳng (Q) một góc α với sin 5

6

α =

Bài giải : sin 5 cos 1

α = ⇒ α = (vì α nhọn)

( ) :

− đi qua điểm M(2 ; 0 ; 2) có VTCP uuurd = −(1; 1;1)

Gọi VTPT của mặt phẳng (P) cần tìm là nuurP =( ; ; ) 0a b c ≠r

P d

uur uur

·

| 2 2 | 1 cos ( ),( )

6 3

P Q

2 | 3 |a 3 a c (a c) 6a 2a 2c 2ac

2

c a

c ac a

=

Với c = a Từ (1) ⇒ b =2a Chọn nuurP =(1;2;1) phương trình mặt phẳng cần tìm ( ) :P x+2y z+ − =4 0

Với c = −2a Từ (1) ⇒ b = −a Chọn nuurP = − −(1; 1; 2) phương trình mặt phẳng cần tìm ( ) :P x y− −2z+ =2 0

Vậy có 2 mặt phẳng cần tìm là ( ) :P1 x+2y z+ − =4 0và ( ) :P2 x y− −2z+ =2 0

Câu 9a: (1 điểm) Giải phương trình: log (25 2 8 15)2 1log 5 1 log |5 5 |

x

-Bài giải : log (25 2 8 15)2 1log 5 1 log |5 5 |

x

-Điều kiện x>1;x≠3;x≠5 phương trình đã cho tương đương với

2

1 log | 8 15 | log log | 5 |

2

x

1 log | 3 | log | 5 | log log | 5 |

2

x

5( )

2 6 1

3

x loai

=

− = −

Vậy phương trình có nghiệm 7

3

x=

B Theo chương trình nâng cao.

Câu 7b: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh

(2;3)

A , đường phân giác trong góc A có phương trình x y − + = 1 0, tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(6 ; 6) và diện tích tam giác ABC gấp ba lần

diện tích tam giác IBC Viết phương trình cạnh BC

Bài giải : Gọi M là giao điểm của phân giác trong góc A và đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC (M khác A) H là hình chiếu của I trên AM

IHAMIH x y+ − =

Trang 5

Tọa độ H là nghiệm hệ phương trình

;

x y

H

x y

− + =

H là trung điểm AM nên tọa độ điểm M là M(9 ;10)⇒IMuuur=(3;4)

BCIM nên BC có phương trình BC: 3x+4y m+ =0

3 ( , ) 3 ( , )

ABC IBC

S = Sd A BC = d I BC

|18 | 3 | 42 |

Vậy có 2 đường thẳng BC cần tìm là 3x+4y−54 0;3= x+4y−36 0=

Câu 8b: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) : (S x+1)2+ −(y 1)2+z2=9 và điểm (1;0; 2)

A − .Viết phương trình đường thẳng∆tiếp xúc với (S) tại A và tạo với trục Ox một góc α có cos 1 .

3 10

α =

Bài giải : Mặt cầu (S) có tâm I(–1;1;0) bán kính R = 3 ; IAuur=(2; 1 2)− −

Gọi đường thẳng ∆ có VTCP uuur∆=( ; ; ) 0a b c ≠r

uur uur

∆ tạo với Ox một góc α thỏa cos 1

3 10

α =

2 2 2

89 (2 2 )

3 10

a

8

 = ⇒ = −



a= b= − Chọn (1; 8;5) : 1 2

u∆= − ⇒ ∆ − = = +

uur

Với 5 ; 44

a=− b= −

Chọn (5;44; 17) : 1 2

uur

Câu 9b: (1 điểm) Giải phương trình trên tập số phức biết rằng phương trình sau có nghiệm thực :

2z3−5z2+ +(3 2 )i z+ + =3 i 0

Bài giải : Giả sử z = a (a ∈R) là nghiệm của phương trình Ta có

2

2 1 0

a

+ =

Phương trình đã cho có thể viết lại

2

(2z+1)(z −3z+ + =3 i) 0

2

1 2

3 3 0 (*)

z

 = −

⇔ 

 − + + =

 2

(*)⇔z −3z+ + =3 i 0

2

9 12 4i 3 4i (1 2 )i

∆ = − − = − − = −

Phương trình (*) có nghiệm 2

1

= −

 = +

Vậy phương trình có 3 nghiệm 1; 2 ; 1

2

z= − z= −i z= +i

Trang 6

GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC ĐẠI HỌC 2013 MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút , không kể thời gian giao đề )

( Lần thứ hai ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y x= 4−2mx2+1 (C m)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2.Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị và đường tròn đi qua 3 điểm này có bán kính bằng 1

Bài giải : y' 4= x3−4mx=4 (x x2−m)

Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi y ‘ = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0

Lúc này đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là A(0;1); (Bm;1−m2); (C m;1−m2)

Tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm BC ⇒ AH ⊥ BC

2

4

+

Áp dụng định lý hàm số sin ta có

AB= R C= Cm + =m m

1

2

m

m

=

 =



Vậy m=1 hoặc 5 1

2

m= − thì yêu cầu bài toán được thỏa

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình : sin 4x+ =2 cos3x+4sinx+cosx

Bài giải : sin 4x+ =2 cos3x+4sinx+cosx⇔sin 4x+ =2 2cos 2 cosx x+4sinx

cos 2 cos (2sinx x x 1) (2sinx 1) 0

2

(2sinx 1) cos (2cos x x 1) 1 0

3

/ 6 2 1

5 / 6 2 ( ) 2

2cos cos 1 0 cos 1

2

x k

π

− =

Vậy phương trình có nghiệm

/ 6 2

5 / 6 2 ( ) 2

x k

π

 =

Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình

x xy y



Bài giải :

2

2

2; 1 1

y

x xy y

Vậy hệ phương trình có nghiệm (2 ;1) ; (−2 ; −1)

Câu 4: (1 điểm) Tính tích phân

1

( 1)ln

ln

x x x

=

+

Bài giải :

1

( 1)

e

Trang 7

ln

(ln 1)

e

x

x x

=

+

∫ Đặt t lnx 1 lnx t 1 dx dt

x

x= ⇒ =t x e= ⇒ =t

( )

2

2 1 1

1

ln | | 1 ln 2

t

t

Câu 5: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong đường tròn đường kính

AD = 2a SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm cạnh SB , biết khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng 3

4

a

Tính thể tích khối chóp S.ABCD và cosin góc giữa 2 đường thẳng BC và DM

Bài giải : Gọi I là trung điểm AD ⇒ BCDI là hình bình hành

3 ( ,( )) 2 ( ,( )) 2 ( ,( ))

2

a

d A SCD = d I SCD = d B SCD =

,

DCAC ABBD ( góc nội tiếp nửa đường tròn )

AC BD= = aa =a

( , ) sin 60

2

a

d B AD =AB =

2

ABCD

DC AC

DC SA

Trong (SAC) kẻ AHSC H SC( ∈ )⇒AH ⊥(SCD)

3 ( ,( ))

2

a

AH =d A SCD =

AH = SA + ACSA = aa = a ⇒ =

3

SABCD ABCD

a

2

a

SB= SA +AB =aAM = SB=

2

DB SA

·

2

cos

2.2 2

a

ADM

a

Vậy cos( , ) cos( , ) cos· 14

4

BC DM = AD DM = ADM =

Câu 6: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2

sin

2 sin 1 2cos

x

π

π π

Bài giải :

sin

sin cos 4

sin 1 2cos 2 sin 1 2cos

x

y

π

2

4

2 2

Trang 8

Khi cos 0 cos 0 ;

2

x x π π

≠ ⇒ < ∀ ∈  Chia tử và mẫu cho cosx Ta được

2

tan 1

2(tan 3 tan )

x y

=

− + Đặt t=tanx với x∈π π2; ⇒ ∈ −∞t ( ;0].

2

t

t t

2

2 2 2

'( )

t

t

f t

t t

+

=

2

+ + −

=

Xét '( ) 0f t ≥ ⇔ t2+ ≤ −3 1 t (vì tt2+ <3 0)

t2+ ≤ −3 (1 t)2 ⇔ t≤ −1

Bảng biến thiên

Kết hợp hai trường hợp của x, ta có 2

max

3

min

4

y =

PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chọn một trong hai phần A hoặc B.

A: Theo chương trình chuẩn

Câu 7a: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2 + y2 – 9x – y + 18 = 0 và hai điểm A(1; 4), B(1; 3) Gọi C, D là hai điểm thuộc (T) sao cho ABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường thẳng CD.

Bài giải : ( ) :T x2+y2−9x y− + =18 0 có tâm 9 1;

2 2

I 

 bán kính

10 2

R=

uuur

Phương trình đường thẳng AB x: −2y+ =7 0 CD//AB nên CD có phương trình CD x: −2y m+ =0 (m≠7)

Gọi H là trung điểm CD Ta có IH ⊥ CD

2

AB

IH =RCH =R − = − ⇒IH =

9 1

1

( , )

6

m

m m

d I CD

m

 +

Vậy có 2 đường thẳng CD cần tìm là x−2y− =1 0;x−2y− =6 0

Câu 8a: (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): 3x−3y+2z+37 0= và các điểm

A(4;1;5), B(3;0;1), C(−1;2; 0) Tìm toạ độ điểm M thuộc (α) để biểu thức MA.MB MB.MC MC.MAuuuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur+ + đạt giá trị nhỏ nhất:

Bài giải : Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Ta có (2;1;2)GGA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0

MA.MB MB.MC MC.MA

T=uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuuur+ +

(MG GA MG GB)( ) (MG GB MG GC)( ) (MG GC MG GA)( )

= uuuur uuur uuuur uuur+ + + uuuur uuur uuuur uuur+ + + uuuur uuur uuuur uuur+ +

2

3MG 2MG GA GB GC GA GB GB GC GC GA

= + uuuur uuur uuur uuur+ + +uuur uuur uuur uuur uuur uuur+ +

2

3MG GA GB GB GC GC GA

= +uuur uuur uuur uuur uuur uuur+ +

GA GB GB GC GC GAuuur uuur uuur uuur uuur uuur + + là hằng số nên

TMG ⇒ M là hình chiếu của G lên mặt phẳng (α)

GM ⊥ α ⇒GM − = − = −

Tọa độ M thỏa mãn hệ phương trình

Trang 9

3 0 4

3 3 2 37 0

Vậy điểm M(−4;7;−2) là điểm cần tìm

Câu 9a: (1 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn : 3 5

3

C + + A+ = n Tìm số hạng không chứa x trong khai

triển nhị thức Newton của 3 2 1

; 0

n

x

Bài giải : Điều kiện n ∈ N* ; n ≥ 3 Ta có :

1 42 1 3!.( 2)! 42.( 3)! 1

(n 1)(n 1) (n 4)(n 1) 3

18(n 4) 126 n 5n 4 n 23n 50 0 n 5

5

1

x

Số hạng không chứa x tương ứng 10 5− k= ⇔ =0 k 2Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 2

C =

B: Theo chương nâng cao

Câu 7b: (1 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có phương trình đường

thẳng AD: 2x y+ + =6 0 M(2;5) là trung điểm BC và DC BC= 2 2= AB Tìm tọa độ các đỉnh hình thang biết A

có tung độ dương

Bài giải : Giả sử AB a= ⇒CD=2 ;a BC a= 2 Kẻ BECDCE ED a= = ⇒; BE a AD= =

Gọi N là trung điểm AD ⇒MNAD Phương trình đường thẳng MN x: −2y+ =8 0

Tọa độ N là nghiệm hệ phương trình :

( 4;2)

N

3

2

a

uuuur

A,D thuộc đường tròn (T) tâm N bán kính 5

2

a

R= =

( ) : (T x+4) +(y−2) =5

Tọa độ A,D là nghiệm hệ phương trình :

5; 4 ( 4) ( 2) 5 5( 4) 5

Vì A có tung độ dương nên ( 5;4); ( 3;0)AD

2

(4;2) ( 1;6)

3

AB= NM = ⇒ −B

uuur uuuur

M là trung điểm BC nên (5;4)C

Vậy ( 5;4); ( 1;6); (5;4) ( 3;0)ABC D

Câu 8b: (1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):

2

1 2

y t

= −

 =

 = − −

và mặt phẳng (P):

1 0

x y z + − + = Gọi (d’) là hình chiếu của (d) lên mặt phẳng (P) Tìm toạ độ điểm H thuộc (d’) sao cho H cách điểm K ( 1;1; 4 ) một khoảng bằng 53

Bài giải : I = d ∩ (P) ⇒ Tọa độ điểm I ứng với t thỏa mãn :

2t t 1 2t 1 0 t 2 I(4; 2;3)

Đường thẳng d có VTCP uuurd = −( 2;1; 2)−

Mặt phẳng (P) có VTPT nuurP=(1;1; 1)−

Trang 10

(Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) ⇒ (Q) có VTPT

nuurQ=u nuur uurd, P= − −(1; 4; 3)

Đường thẳng d’ là hình chiếu của d lên (P) ⇒ d’ = (P) ∩ (Q) ⇒ d’ có VTCP uuuurd'=n nuur uurP, Q= −( 7;2; 5)−

Đường thẳng d’ có phương trình :

4 7

3 5

= −

 = −

H ∈ d’ ⇒ H có tọa độ : (4 7 ; 2 2 ;3 5 )Hm− + mm

2 25 (3 7 )2 (2 3)2 (5 1)2 53

17 / 39

m

m

=

Với m = 1 Ta có điểm H(−3;0; 2)− )

Với m = –17/39 Ta có điểm 275; 112 202;

39 39 39

Câu 9b: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i− = − −z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất

Bài giải : Đặt z x yi= + ( ;x y R∈ )

2 3 0

x y

Vậy tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn số phức z là đường thẳng :∆ −x 2y− =3 0

|z| nhỏ nhất ⇔ |OM uuuur| nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của O trên ∆

Tọa độ M thỏa mãn hệ phương trình : { { 3

6

3 6

Vậy số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3 6

5 5

z= − i

Trang 11

GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC ĐẠI HỌC 2013 MÔN TOÁN ( Thời gian 180 phút , không kể thời gian giao đề )

( Lần thứ ba ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số : 2 1 ( )

1

x

x

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2. Gọi I là giao điểm 2 tiệm cận của đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị (C) cắt 2 tiệm cận tại A và B sao cho IA IBuur uur+ =2 10

Bài giải : 2 1 2 3

x y

+ + Giao điểm hai tiệm cận I(−1 ; 2)

Gọi ( ;2 3 )

1

M m

m

+ đường thẳng ∆ là tiếp tuyến tại M Ta có :

2

1 ( 1)

m m

+ +

A là giao điểm của ∆ và tiệm cận đứng Tọa độ A thỏa

1

6 ( 1; 2 ) 6

1 2

1

x

A

m y

m

= −

B là giao điểm của ∆ và tiệm cận ngang Tọa độ B thỏa

2

(2 1; 2) 1

y

B m

x m m

=

 − = +

Trung điểm AB có tọa độ ( ;2 3 )

1

m

+ Vậy M là trung điểm AB

Theo bài IA IBuur uur+ =2 10⇒2IM =2 10⇔IM2 =10

2 2

2

9

0

2

m

m

m

m

=

 =

 = −

Vậy có 4 điểm M cần tìm là : M1( )2;1 ,M2(−4;3 ,) M3(0; 1 ,− ) M4(−2;5)

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình : 2sin tan 1 1 tan 3

cos3

x

6 3

l

Phương trình tương đương với

2sin 1 tan 3 tan

x

2sin 1 2sin 1

cos3 cos3

x x

⇔ − = − ⇔(2sinx−1)(cos3x− =1) 0

6 5 6 2 3

2 1

2

π π π

π π

= +

Đối chiếu điều kiện Ta có 2 ( )

3

k

x= π k Z

Ngày đăng: 04/02/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Giai KSCL truoc dai hoc 2013 lan 1
Bảng bi ến thiên (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w