-va-loi-giai-chi-tiet-mon-vat-ly-dai-hoc-2012
Trang 10989.552.398 Lời giải chi tiết đề thi Đại học 2012
Mã đề 958
HD: Gọi phương trình dao động x Acos t
Tại thời điểm t: xAcos t 5cm
T
T
=> tốc độ = v Acos t x.550cm s/ => 100
k
m kg
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kỳ, v là tốc
độ tức thời của chất điểm Trong một chu kỳ, khoảng thời gian mà
4 Tb
vv là
A
6
T
3
T
3
T
2
T
HD:
ax
Trong một chu kỳ, khoảng thời gian để tốc độ tức thời của chất điểm hay độ lớn của vận tốc 1 ax
4 Tb 2 m
vv v là 2
4
T T
HD:
0,8.0, 45
1 0, 6.0, 6
B
A
A
P t
P t
HD:
Trong khoảng MN có 10 vân tối, M, N là hai vân sáng => MN=10i1=20 => i1 2 D
a
mm
T/6
v max
v max /2
T/6
Trang 20989.552.398
và có thể xem M,N đối xứng nhau qua vân trung tâm
2
5 10
D
a
2
2
20
10 2
2
3
MN
N
i
HD:
R = 100 3; Z C 200;
/
tan( ) tan / 3 tan( ) tan( / 3)
1 tan( ) tan / 3
uAB i
uAB i
3
1 3
L
Z Z
Z Z R
R
L
Z
1
4 2 ; 0, 5 2
T
=> T=16.10 s6
T/6
Q0
Q0/2 -Q0
Trang 30989.552.398
Thời gian để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại đến nữa giá trị cực đại là 8 6
.10
6 3
T
s
HD:
/ 75 / 50 1,5
Trước hết ta tìm số đường cực đại qua đoạn S1S2
Điểm M trên đường tròn, dao động cực đại, gần S2 nhất <=>
d d S M S M S S S M
S M S S cm mm
A
6 rad
3 rad
6
x A c t cm
; x2 6 osc t 2 cm
Biên độ dao động tổng hợp
2
=> A min <=> A1=3
3.sin / 6 6.sin / 2
os os 3 os / 6 6 os / 2 3 3 / 2
=> / 3(rad)
2kA J
; F dhMax kA10N => 0, 2 20
50 /
éo
5 3
k
F kx N x A
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3N là 0,1s <=>
S1
S2
M
d1
d2
Trang 40989.552.398
thời gian đi từ 3
2
x A ra vị trí biên A rồi quay về 3
2
x A là 0,1
12 12 6
T T T
s
=> T=0,6s
Quãng đường lớn nhất con lắc đi được trong thời gian 0,4s = 0,3s+0,1s=
2 6
T T
là Smax= 2A + A=3A=60cm
HD:
2
2
0
n
n
v
m r m
2 0
1
n
ke v
mr n
3 1
v n
v n
HD:
Gọi P 1 là công suất của 1 nguồn điểm, N là số nguồn âm cần đặt thêm tại O
RM=RA/2
0
2
4
A
A
Sau khi thêm N nguồn tại O thì có N+2 nguồn: 1
0
2
4
M
M
I
4 2
Trang 50989.552.398
HD:
0
18 /
0
2 1,188.10
6, 239.10
1 2
t T U
t T Pb
/
2t T 0,95=> t= 3,3.108 (năm)
HD: 1 2
5 4
k
k
=> trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất, cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng 1;
và 3 vân sáng 2
HD:
1H 3Li 2HeX
X là hạt nhân 4
2He Mỗi phản ứng sẽ tạo ra hai hạt nhân
4
2He vậy
Để tổng hợp được 0,5 mol khí heli thì cần N=0,5.NA=0,5 6,022.1023 = 3,011.1023 hạt 4
2He khi đó cần 2
N
phản ứng
Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 0,5 mol Heli là Q=
2
N
.E=
23
3, 011.10
2 17,3MeV = 2,6 10
24
MeV
HD:
2 2
2 2
2 2
2 1
U IZ
R Rr
r Z Z
UMB min <=> Z L Z C
A
Trang 60989.552.398
min
2 2
2 1
MB
U U
R Rr r
2 2
200 75
40 2.40
r
=>11 2
2 40 0
72r r => r=24 (thỏa mãn)
HD: Gọi P1 là công suất tiêu thụ của 1 hộ dân
Với điện áp U, có 120 hộ tiêu thụ =>
2
cos
P R
U
Với điện áp 2U, có 144 hộ tiêu thụ =>
1 144
4
=>
2
1 2
32 cos
120 32 152
P R
P U
Nếu điện áp 4U, có N hộ dân tiêu thụ =>
=> N=150 hộ dân
HD:
Dễ thấy các điểm gần nhau nhất cách đều nhau một khoảng lad d=15cm=
4
=> 15.460cm
Trang 70989.552.398
HD:
MQ
MN R R
Ta đi tìm R1 là điện trở của đoạn MQ
Khi hai đầu dây tại N để hở (khi đó mạch gồm R1 nt R): 1 1
1
12
R R
=>R30R1 (điều kiện R1<30)(1)
Khi hai đầu dây tại N được nối tắt (mạch gồm R1nt(R//R2):
2
0, 42
(80 )
1
1
80
R R
R
1
R
1 2
1
20
400 5200
0
37,1
R thoa man
Vậy R1 = 20
Khi đó 1 1.180 45
MQ MN km
LC
=> Z0=R
Với 1 hoặc 2 thì I1= I2 => Z1=Z1 <=> 2 2 2 2
R Z Z R Z Z Z Z Z Z
2
1
LC
00
2
I
I I I Z Z Z R Z Z R Z Z R
R
Q
R1
R2
Trang 80989.552.398
(Z L Z C ) Z L Z C R
Vì 1> 2 nên Z L1 Z C1; Z L2 Z C2
=>
2
<=>RZ L 160
HD: Tại thời điểm t: u AB 400V U0AB 0u 0
Tại thời điểm 1
400
t ; i=0 và đang giảm
2
i
400
1
100
400 4
u
u t
/
4
u i
u i
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là / 2 400 2 2
2 2
P P P UI I R W
Trang 90989.552.398
HD: Khoảng cách giữa hai điểm MN là
L= x M x N 6 cos tM 8 cos tN 6 cos tM 8cos tN
Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm MN chính bằng biên độ tổng hợp của hai phương trình trong dấu trị tuyệt đối
2
L A
M,N vuông pha nên ta có
2 2
1
N M
x x
ở thời điểm mà 1
M
A x
khi dó
1 1
N
x
khi đó
A x
A x
HD:
HD:
s inr s inr sin
n n n r r r r
HD: Ta có
B phía Nam
E phía Tây
v
v
Trang 100989.552.398
HD:
Độ lệch pha của hai điểm M, N: 2 2 / 3 2
3
d
cos 6
M
x
A A
mg
; biên độ dao động 0 540 90
2 2
9
1
180 20
ax 0 10 2 0, 59 /
20
m
v s m s
A Kali và đồng B Canxi và bạc C Bạc và đồng D Kali và can xi
M
-3
/ 6
2 / 3
Trang 110989.552.398
HD:
/
/
/
5
12 3
i u
uMB i
uMB i
c
HD:
Công suất của mạch
2
150 60
250 60
P I R r
(1) Khi nối hai bản tụ bằng một dây dẫn:
60
30
50 3
30 3
R
L
r R
U
Z
Khi đó thay vào (1) ta được
C
r
HD:
2
2
0,8 0,8
0, 5.4
m
A
M
B
C U
MB U
U
R
U
,
C
Trang 120989.552.398
HD:
1 2
E E hf
E E hf
E E h f f hf f f f
HD:
2 2
1 4
2
( 4) 2
Y
Y
v
v
A v
HD:
Điện dung của tụ là hàm bậc nhất của góc quay Ca.b
Khi 00 thì: 1
1
3
f MHz
LC L b
1
1 4
b
f L
Khi 1200 thì:
2 2
4
f L
(2)
3 3
4
f L
Thay (1), (2) vào (3) ta được
Trang 130989.552.398
120
45
a b
f f
f f
HD:
Công suất tiêu thụ toàn phần của động cơ PUIcos220.0, 5.0,888W
Hiệu suất của động cơ: 88 11
87,5%
88
P P H
P
HD:
0, 2
M
6.1
0, 6
5 5.2
M
x a
m D
HD:
1 1
C
Z Z
LC L C
1
L
C
Z Z
HD:
Không kể hai đầu, trên dây có 3 nút sóng => dây có 4 bó sóng => 4 2 50 25 /
l
l cmv f m s
Trang 140989.552.398
A 1232 cm/s2 B 500cm/s2 C 732cm/s2 D 887cm/s2