1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giải dự bị đại học môn TOÁN khối B

5 2,6K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giải Dự Trù Đại Học Môn Toán Khối B
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giải dự bị đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để hàm số 1 đồng biến trên từng khoảng xác định... Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 1... Chứng minh rằng đường tròn

Trang 1

Câu I: ( 2 điểm)

Cho hàm số

2

2 1 ) 2 3 ( 2

+

− +

− +

=

x

m x

m x

y (1) , m là tham só thực

1 Khảo sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên từng khoảng xác định

Bài giải :

D = R \ {-2}

2 2

) 2

(

5 8 4

'

+

− +

+

=

x

m x

x

y

Đặt g(x) =x2 + 4x+ 8m− 5

m m

' = − + = −

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định ⇔ g(x) ≥ 0 ∀ x ⇔ m ≥ 9/8

Câu II: (2 điểm)

1. Giải phương trình :

2 cos sin 4 2 sin 2 cos sin

x x

x

2. Giải hệ phương trình :



=

=

y x

x y x

4

3

)1 (

8 1

Bài giải :

1

2 cos sin 4 2 sin 2 cos

sin

x x

x

0 1 sin sin

2 sin 2 sin 2 1 sin 3 ) cos 1 ( sin 2 2 sin 2 cos

sin

+

=

+

=

+

=

=

=

π π

π π

π π

2 6 7

2 6

2 2

2

1 sin

1

sin

k x

k x

k x

x

x

(k ∈ Z)

2



=

=

y

x

x y x

4

3

)1

(

8

1

Điều kiện x ≥ 1 ; y ≥ 0 Hệ phương trình tương với



−=

+−

+−=



=−

−=−

−−

4

2 3 4

3

2

)1(

)1(

8)1 (

1 )1(

8)1

(1

xy

xx

x y

x

x

x

x

Xét (1) x− 1 = −x3 + (x− 1 ) 2 + 8

Đặt f(x) = x− 1 ; g(x) = −x3 + (x− 1 ) 2 + 8 với x ≥ 1

1 )

2

(

)

2

f

1 0

2 2 3

)

(

' x = − x2 + x− < ∀x

g

f (x) là hàm số đồng biến , g(x) là hàm số nghịch biến nên x = 2 là nghiệm duy nhất của (1)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x = 2 ; y =1

Câu III: (2 điểm)

Trang 2

Trang 2

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;–1) B(2;3;–1) , C(1;3;1) và đường thẳng d:

= + +

= +

4

0

1

z y x

y x

1 Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 1

2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Bài giải :

*AB→= ( 1 ; 3 ; 0 ) ; −AC→= ( 0 ; 3 ; 2 ) −AB→,−AC→= ( 6 ; − 2 ; 3 )

Phương trình mặt phẳng (ABC): 6x – 2y + 3z – 3 = 0

Diện tích tam giác ABC : , 27

2

1

=





= −−AB→−−AC

S ABC

Gọi h là khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) :

7

6

=

ABC

S

V h

Từ phương trình đường thẳng d

= + +

= +

4

0 1

z y x

y

x

Ta có M(0;1;3) ; N(-1;0;5) NM−→=(1;1;−2)

Phương trình đường thẳng d:

=

+

=

=

t z

t y

t x

2 3 1

D ∈ d ⇒ D(t ; 1+t ; 3 -2t)

−=

=

=

=

)5;

0;1 (

)7

;6;

5(

1

5 7

6

7

|2

4|

7

6

D

D t

t t

h

• Gọi H(a;b;c) là tọa độ trực tâm tam giác ABC

) 2

; 3

; 0 (

; ) 2

; 0

; 1 (

; ) 1

; 3

; 2 (

; ) 1

;

;

1

AC BC

c b a BH c

b

a

AH

Ta có hệ phương trình

−=

=

=

=−+

=−+

=++

=

=

→−−→−−

→−−→−−

49/31 49/135

49/85

03

32

6

07

23

02

2

)(

0.

0.

c b

a

cb

a

cb

ca

ABC

H

ACBH

BCAH

Phương trình đường thẳng cấn tìm

+

=

=

+

=

t z

t y

t x

3 49 / 31

2 49 / 135

6 49 / 85

Câu IV: (2 điểm)

1. Tính tích phân : =∫ −

1

3

4 x dx x

I

Trang 3

2 Cho số nguyên n (n ≥ 2) và hai số thức không âm x,y Chứng minh rằng :

Bài giải :

=

1

0

1

2 2

3

4

x dx

x

x

Đặt t= 4 −x2 ⇒x2 = 4 −t2 ⇒xdx= −tdt

Khi x = 0 ⇒ t = 2 ; khi x = 1 ⇒ t= 3 Ta có

 −

=

 −

=

=

=

3

2

2

3 3 2

3 2 2

3 3 3

16 3 3 4 3

8 8 3

1 4 ) 4 ( ) (

4

t t dt t tdt

t

t

I

2 n x n +y nn+ 1x n+ 1 +y n+ 1 (*)

Khi 

=

=

0

0

y

x

Hiển nhiên (*) luôn đúng

Khi x,y >0 Không mất tính tổng quát Giả sử 0 < x ≤ y Đặt t =x y ; t ∈ (0 ; 1]

Ta luôn có

1

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

1 1

1 1

1 1

+

+

+

+

⇔ +

≥ +

⇔ +

n

t n

t n

t t

t t

t

n n

n n

n n

n







 + +

⇔ +

≥ + +

1

1 1

ln 1 ln ) 1

n n n

n n n

n

y

y x n y

y x n

i n t

n

n

n n n

n

n n

y x y

x y

y x y

y

1

1 1 1

+ + + +

+ + +

+

≥ +









≥ +

n x n y n n x n y n (đpcm)

Câu Va:(2 điểm)

Chứng minh rằng với n là số nguyên dương

) 1 ( 2

1 3 1

2

2

1

+

= +

+ +

+

+

n

C n

C

n

n n

n

n

n

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(3;0) và B(0;4) Chứng minh rằng đường tròn nội tiếp tam giác OAB tiếp xúc với đường tròn đi qua các trung điểm các cạnh của tam giác OAB

Bài giải :

1 Khai triển nhị thức Newton

n n

n n

n n

n n

Lấy tích phân hai vế với cận từ 0 đến 2 Ta có

2 0 2

0 1 2

0

1 0 2

0 1

2 2 1 1 2

0 0 2

0

1

1

)

1

(

)

( )

1

(

x C n

x C n

x C n

x

dx C x

C x C x C dx

x

n n n

n n

n n

n n n

n n n n n n

+ +

+ +

=





+

+

+ + +

+

=

+

+ +

n n n

n n

n

n

C C

n

C n

2

2 1

2

1

1

1 0

1

1

+ + +

+

=

+

+

Chia hai vế cho 2 Ta được

) 1 ( 2

1 3 1

2

2

1

+

= +

+ +

+

+

n

C n

C n

n n

n

n

n

(đpcm)

2 OA = 3 ; OB = 4 ; AB = 5

P là nửa chu vi tam giác OAB P = 6

S là diện tích tam giác OAB : S = 6

r là bán kính đường tròn nội tiếp = = 1

p

S r

Tam giác OAB nằm ở góc phần tư thứ nhất có 2 cạnh là 2 trục tọa độ nên tâm I của đường tròn nội tiếp (C) có tọa

độ dương cách 2 trục tọa độ 1 khoảng bằng 1 ⇒ I(1;1)

2

3 ( );

2

; 0 ( );

0

; 2

3

M

⇒ Giả sử đường tròn (C’) qua M,N,P có phương trình (C' ) :x2 +y2 + 2ax+ 2by+c= 0 Ta có hệ phương trình

Trang 4

Trang 4



=

−=

−=

=+

++

=+

+

=+

+

0 1 4/3

0

4

25

4

3

04

4

0

4

9

3

c b a

cb

a

cb

ca

Đường tròn (C’) có tâm I’(3/4 ;1) bán kính

4

5 '=

r

Ta có I = =r'−r

4

1

' Vây hai đường tròn (C) và (C’) tiép xúc trong

Câu Vb: (1 điểm)

1. Giải bất phương trình : 32x+ 1 −22x+ 1 −5.6x <0

2. Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a , các mặt ACD và BCD vuông góc với nhau Hãy tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính số đo của góc gữa hai đường thẳng AC , BC

Bài giải :

1.

0 2 2

3 5 4

9 3 0 4 2 6 5 9 3 0 6 5 2

<

<

x

2

3

>

=

x

2

3 0 2

0 02 5 3

0

2

3



<⇔

<<

<−

>

x

t t

t

a

a

a

a

a

I

N

M

D

C B

A

Trang 5

Gọi M,N,I lần lượt là các trung điểm các cạnh CD,AB, BD

MN AB BCN

AB

CN

AB

BN

AB

) (

2

3

a

CN

BM AM BCD

AM

ACD

AM

CD

AM

BCD

ACD

)

( )

(

)

(

)

(

BM AM BCD

AMB

⇒ vuông cân

2

a

MN =

2

2 4

4

3 2 2 2

NM ND

Diện tích tam giác NCD

4

2

2

MN DM MN DC

Thể tích tứ diện ABCD :

12

2 4

2 3

1

3

a S

AB V

V

∆MIN là tam giác đều

) , () ,

(

//

=

IM NI BC

AD

BC

IM

AD

NI

=600

Ngày đăng: 19/08/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w