1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU DAI HOC 2012 LAN 2

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 141,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Môn : TOÁN; Khối A, B

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 2 C  

x 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C

của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của  C

, biết tiếp tuyến đi qua điểm A 6;5  

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

cos x cos3x 1 2 sin 2x

4

2 Giải hệ phương trình:

x y 2xy y 2

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân  

4

4

dx I

cos x 1 e

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng 2 Với giá trị nào của góc  giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?

Câu V (1,0 điểm) Cho a, b,c 0 : abc 1.  Chứng minh rằng:

1

a b 1 b c 1 c a 1        

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2y22x 8y 8 0   Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung

có độ dài bằng 6

2 Cho ba điểm A(1;5;4), B(0;1;1), C(1;2;1) Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất

Câu VI.a(1,0 điểm)Tìm số phức z thoả mãn : z 2 i  2.Biết phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A 1;0 , B 2;4 ,C 1;4 , D 3;5        và đường thẳng

d : 3x y 5 0   Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

2 Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

x 1 2t

d : ; d : y 1 t

z 3

 

Câu VII.a (1,0 điểm) Tính:

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2 Câu I:

1 a) TXĐ: \\ 2 

b) Sự biến thiên của hàm số:

-) Giới hạn, tiệm cận:

+) x 2lim y , lim yx 2 x 2

là tiệm cận đứng

+) xlim y xlim y 1 y 1

là tiệm cận ngang

-) Bảng biến thiên :

4

x 2

c) Đồ thị :

-) Đồ thị cắt Ox tại 2;0 , cắt Oy tại 0; 1  , nhận I 2;1 

là tâm đối xứng

2 Phương trình đường thẳng đi qua A 6;5  là  d : y k x 6   5

(d) tiếp xúc (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm :

Trang 3

 

2

2 2

x 2

x 2

4x 24x 0

4

x 2

tuyến là :  1  2

x 7

d : y x 1; d : y

4 2

Câu II:

2

1 cos x cos3x 1 2 sin 2x

4 2cos x cos 2x 1 sin 2x cos2x

2cos x 2sin x cos x 2cos x cos 2x 0

cos x cos x sinx cos2x 0

cos x cos x sinx 1 sinx cosx 0

2 cos x 0

4

1 sinx cosx 0

sin x

4

  

1 2

2

4

x k2

5



  

  

Trang 4

 

2

x y

4 x y

2 x y

xy 2 xy

x y

2x

y

x

x 3

2x

2 x

 



Câu III:

 

 

2

2

3

2

1

2

d x

I

 

3 dy

3

4

  

Câu IV:

Gọi M, N là trung điểm BC, AD, gọi H là hình chiếu vuông góc từ N xuống SM Ta có:

Trang 5

        

2

2

2 SABCD

SMN ,d A; SBC d N; SBC NH 2

SI MI.tan

sin cos

V

3 sin cos 3.sin cos

sin sin 2cos

1 sin cos

3

V min sin cos max

s

3

Câu V:

Ta có:

3

Tương tự suy ra OK!

Câu VI:

1 Giả sử M x; y  d 3x y 5 0.  

AB CD

AB 5,CD 17

AB 3;4 n 4;3 PT AB : 4x 3y 4 0

CD 4;1 n 1; 4 PT CD : x 4y 17 0

3x y 5 0

4x 3y 4 x 4y 17

3x y 5 0

3x 7y 21 0

  

 

  

7

M ;2 , M 9; 32 3

3x y 5 0

5x y 13 0

 

 

N

M I

D

C S

H

Trang 6

2 Gọi M d 1 M 2t;1 t; 2 t , N d      2  N 1 2t ';1 t ';3   

1

1

MN 2t 2t ' 1; t t '; t 5

2 2t 2t ' 1 t t ' t 5 0 MN.u 0

2 2t 2t ' 1 t t ' 0 MN.u 0

6t 3t ' 3 0

t t ' 1 3t 5t ' 2 0

M 2;0; 1 , N 1;2;3 ,MN 1;2;4

PT MN :

 

 

Câu VII:

Ta có:

k

k 1 k 1 2011

2011

2 C

1

k 1 k! 2010 k ! k 1 k 1 ! 2010 k !

2 2011!

2011 k 1 ! 2011 k 1 ! 4022

1

4022

A Theo chương trình chuẩn

VI.a

1

Đường tròn (C) có tâm I(-1;4), bán kính R=5 Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là ,

=>  : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường thẳng 3x+y-2=0)

Vì đường thẳng cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6=>

khoảng cách từ tâm I đến  bằng 52 32 4

c c

d I

c

  

    (thỏa mãn c≠2) Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: 3x y 4 10 1 0  hoặc

3x y  4 10 1 0 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

2

Ta có AB     1; 4; 3

Phương trình đường thẳng AB:

1

5 4

4 3

 

 

  

0,25 đ

Trang 7

Để độ dài đoạn CD ngắn nhất=> D là hình chiếu vuông góc của C trên cạnh

AB, gọi tọa độ điểm D(1-a;5-4a;4-3a) DC( ; 4a a 3;3a 3)

Vì              AB               DC

=>-a-16a+12-9a+9=0<=>

21 26

a 

Tọa độ điểm

5 49 41

; ;

26 26 26

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

VII.a

Gọi số phức z=a+bi

Theo bài ra ta có:

a b a b

   

 

  

 

  

 

 

 

 Vậy số phức cần tìm là: z=2 2+( 1 2)i; z= z=2 2+( 1 2)i

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Ngày đăng: 21/05/2021, 23:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w