1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH 2012 LAN II

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó chưng cất tách được chất thứ nhấtA. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H 2[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG

Tr THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012- LẦN 2

Môn: HÓA HỌC - Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi này gồm có 04 trang MÃ ĐỀ: 169

-Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong giấy làm bài

Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng?

A Các nguyên tố phi kim đều thuộc nhóm A.

B Các phi kim đều tạo được hợp chất khí với hidro.

C Nguyên tử các nguyên tố phi kim đều có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn 3.

D Các nguyên tố phi kim chỉ có tính oxi hóa.

Câu 2: Cho 14,80 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 39,65 gam muối.

Khi cho 14,80 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 64,40 gam muối Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 3: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó

chưng cất tách được chất thứ nhất Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 rồi tiếp tục chưng cất, tách được chất thứ hai Hai chất ban đầu có thể là

Câu 4: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 16,0 gam hỗn hợp FeO, CuO

trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 5: Dãy nào dưới đây gồm các chất không phản ứng với Ag?

Câu 6: Cho các dung dịch sau: NaF, AlCl3, KI, NaAlO2, KHSO4; số dung dịch có pH = 7 là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp (thuộc một trong các dãy đồng

đẳng ankan, anken, ankin) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng 7,4 gam Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch nước lọc sau phản ứng thấy lượng kết tủa tăng dần, khi lượng kết tủa cực đại thì cần dùng ít nhất 6 gam NaOH Công thức phân tử của X và Y là

A CH4 và C2H6. B C2H6 và C3H8. C C2H2 và C3H4. D C2H4 và C3H6.

Câu 8: Điện phân 400ml dung dịch X chứa AgNO3 0,1M và Ni(NO3)2 0,15M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 3,68A trong 30 phút Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) và độ tăng khối lượng catot lần lượt là:

A 0,384 lít và 5,165 gam B 0,768 lít và 5,165 gam.

C 0,384 lít và 7,7 gam D 0,768 lít và 7,7 gam.

Câu 9: Cho phương trình hóa học sau: K2S + K2Cr2O7 + KHSO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Tổng các hệ số (ở dạng số nguyên, tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

Câu 10: Tổng số cặp electron lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết của các nguyên tử trong phân tử CS2 là

Câu 11: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,70m gam và V lít khí (đktc) Giá trị của V và m lần lượt là

A 2,24 và 33,07 B 2,24 và 23,73 C 7,17 và 23,73 D 4,48 và 33,07.

Câu 12: Hỗn hợp M gồm một este đơn chức và một axit hữu cơ Khi cho M tác dụng với dung dịch NaOH

loãng dư, đun nóng, người ta thu được muối X duy nhất và ancol Y Nung X với vôi tôi xút dư thu được hiđrocacbon có phân tử khối < 26 Hoá hơi 1,6 gam Y thu được thể tích bằng thể tích của 1,6 gam oxi Tổng giá trị phân tử khối của 2 chất trong M là

Trang 2

Câu 13: Trộn m gam Ba và 8,1 gam bột Al, rồi cho vào lượng H2O dư, sau khi phản ứng hoàn toàn có 2,7 gam chất rắn không tan Khi trộn 2m gam Ba và 8,1 gam bột Al rồi cho vào H2O dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Biết 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử cacbon Cho 8,8 gam X qua bột CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi Y (giả sử chỉ xảy ra sự oxi hóa ancol bậc I thành anđehit) Y phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch AgNO3 1M trong NH3 đun nóng Giá trị của V là

Câu 15: Supephotphat kép được điều chế theo sơ đồ: Ca3(PO4)2 → H3PO4 → Ca(H2PO4)2 Hiệu suất của cả quá trình là 80% Khối lượng dung dịch H2SO4 70% cần dùng để điều chế 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ chuyển hóa trên là

Câu 16: Trộn 250ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và a lần lượt là

A 0,03 và 0,5582 B 0,5825 và 0,15 C 0,5582 và 0,03 D 0,5825 và 0,06.

Câu 17: Có 5 lọ được đánh số, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch: Na2SO4, (CH3COO)2Ca, Al2(SO4)3, NaOH và BaCl2 Rót dung dịch từ lọ 2 vào lọ 1, có kết tủa keo, tiếp tục rót thêm kết tủa đó bị tan; rót dung dịch từ lọ 4 vào lọ 3, có kết tủa trắng; rót dung dịch từ lọ 4 vào lọ 5, ban đầu chưa có kết tủa, rót thêm thì có

lượng nhỏ kết tủa Kết luận nào dưới đây không đúng?

Câu 18: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây có thể chứng minh được cấu trúc của glucozơ tồn tại dạng mạch

vòng?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan.

B Glucozơ tác dụng với CH3OH/HClkhí.

C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

D Glucozơ có phản ứng tráng bạc.

Câu 19: Dãy gồm các chất có thể điều chế etanol bằng một phản ứng là:

A glucozơ, axetilen, etyl axetat B saccarozơ, etilen, etyl axetat.

C glucozơ, etyl clorua, axetanđehit D glucozơ, etilen, metyl fomat.

Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm H2, C2H6, C2H2 trong đó H2 chiếm 50% về thể tích Tỉ khối của hỗn hợp X so với H2 có thể có giá trị là

Câu 21: Hỗn hợp X chứa 3 muối: Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2; trong đó oxi chiếm 59,5% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 72,6 gam hỗn hợp X thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 22: Đốt cháy 8,8 gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp 2 este bằng NaOH thu được 3,96 gam hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit hữu cơ và hỗn hợp 2 ancol Khi thực hiện tách nước hỗn hợp hai ancol thu được tối đa 2 olefin Hai este là

A CH3COOC3H7 và C3H7COOCH3. B HCOOC3H7 và C2H5COOCH3.

C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. D CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.

Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phenol không phản ứng với HCl đặc.

B Phenol tạo kết tủa màu vàng với HNO3.

C Ở nhiệt độ thường, phenol dễ tan trong nước do tạo được liên kết hiđro với nước.

D Cho phenol vào dung dịch NaOH loãng dư thu được dung dịch trong suốt.

Câu 24: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylic, propylic và nước Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được

15,68 lít H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được V lít CO2 và 46,8 gam H2O Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V lần lượt là

A 42,0 và 26,88 B 19,6 và 42,56 C 19,6 và 26,88 D 28,0 và 42,56.

Câu 25: Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ đơn chức X, Y có cùng số mol, cùng phân tử khối là 88 và đều có 2

nguyên tử O trong phân tử Cho 1,76 gam Z tác dụng hết với dung dịch NaOH tạo ra 2,06 gam hỗn hợp muối

X, Y là

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B C3H7COOH và CH3COOC2H5

Trang 3

Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi là:

A propanal, axit propanoic, propan-1-ol B propanal, propan-1-ol, axit propanoic.

C propan-1-ol, propanal, axit propanoic D axit propanoic, propan-1-ol, propanal.

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Toàn bộ

lượng Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,015 mol Br2 Cho 3,42 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là

A 1,08 gam B 0,54 gam C 3,24 gam D 2,16 gam.

Câu 28: Nguyên tố X thuộc nhóm IA; trong hiđroxit, X chiếm 57,5% khối lượng Nguyên tố Y có tổng đại số

số oxi hóa dương cao nhất và âm thấp nhất bằng 2 Cho 1,96 gam hiđroxit tương ứng với oxit bậc cao nhất của

Y tác dụng với 100ml dung dịch chứa hiđroxit của X có nồng độ 0,5M tạo hỗn hợp muối axit và trung hòa có

số mol bằng nhau X và Y lần lượt là:

Câu 29: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol, ancol

benzylic, axit benzoic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH và nước brom lần lượt là

Câu 30: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.

B Phản ứng giữa glixerol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) không tạo ra este.

C Có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

D Phản ứng của các chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hóa.

Câu 31: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl dư thu

được 55,5 gam muối khan M là

Câu 32: Khi nhiệt phân lần lượt các muối NH4NO2, NH4NO3, (NH4)2CO3 và (NH4)2Cr2O7 thì muối tạo sản phẩm hoàn toàn khác với sản phẩm của các muối còn lại là

Câu 33: Aminoaxit có các tính chất vật lý nào sau đây?

A Chất lỏng, tan tốt trong nước và vị hơi ngọt B Chất rắn, kết tinh, không tan trong nước.

C Chất rắn, kết tinh, tan trong nước, vị hơi ngọt D Chất lỏng hoặc rắn, không màu, tan trong nước Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin đơn chức X bằng lượng vừa đủ không khí (chỉ chứa N2 và 20% O2

về thể tích) thu được 1,76 gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X và giá trị của V là

A C2H5NH2 và 6,72. B C3H7NH2 và 6,944. C C2H5NH2 và 6,944. D C3H7NH2 và 6,72.

Câu 35: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung

dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong X là

Câu 36: Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với nguyên tử khối trung bình bằng 35,5 Phần trăm khối lượng của

35Cl có trong HClOn (1H, 16O) là 26,119% Giá trị của n là

Câu 37: Đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xúc tác axit thu được polime có cấu trúc

Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom thì khối lượng brom tối đa tham gia phản ứng là

Câu 39: Trong các chất sau: fomanđehit, clometan, cacbon monooxit, metyl fomat, propanol có bao nhiêu chất

có thể tạo ra metanol bằng 1 phản ứng?

Câu 40: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Al và một kim loại kiềm M vào nước Khi các kim loại tan hết thu được

dung dịch X và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào X để thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa cân được 7,8 gam M là

Câu 41: Hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A CuO, Na2CO3, CH3OH, Ag, quì tím. B Cl2, C2H2, Na2S, KMnO4/H2SO4, nước brom.

C NaCl, C2H5OH, Cu(OH)2, NaOH, NH3. D Mg(OH)2, CaCO3, dd AgNO3/NH3, Cu, quì tím.

Trang 4

Câu 42: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Hỗn hợp cùng số mol Na2O và Al2O3 có thể tan hết trong nước dư.

B Hỗn hợp cùng số mol Fe và FeCl3 có thể tan hết trong nước dư.

C Hỗn hợp cùng số mol Fe2O3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.

D Hỗn hợp cùng số mol KNO3 và Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư.

Câu 43: Có bao nhiêu chất có công thức cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 hòa tan Cu(OH)2

ở nhiệt độ thường?

Câu 44: Phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng trong bình kín: 2NaHCO3 (r) ⇄ Na2CO3 (r) + CO2 (k) + H2O(k). Nếu tăng thể tích của bình chứa, giữ nguyên nhiệt độ thì số mol Na2CO3 thay đổi như thế nào?

Câu 45: Hỗn hợp Cr, Al và Cu tác dụng với axit clohiđric dư không có mặt không khí thu được 8,96 lít khí

(đktc) và 12,7 gam bã rắn không tan Lọc dung dịch, thêm một lượng dư dung dịch NaOH và nước clo rồi thêm dư dung dịch BaCl2, thu được 25,3 gam kết tủa vàng Thành phần % khối lượng Cr có trong hỗn hợp là

Câu 46: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể tạo ra hai muối?

A Fe dư và dung dịch KHSO4. B Fe3O4 và dung dịch HCl dư.

C Dung dịch Ca(HCO3)2 và dung dịch NaOH dư. D CO2 và dung dịch NaOH dư.

Câu 47: Trong các chất: FeCl2, FeBr3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4; số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 30,40 gam chất rắn X gồm Cu, S, Cu2S bằng dung dịch HNO3 dư thu được 20,16 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 49: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 1M khuấy kĩ đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch D Thể tích dung dịch HCl 2M cần cho vào dung dịch D để được lượng kết tủa lớn nhất là

Câu 50: Cho 24,0 gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chỉ chứa m gam hai muối sunfat và sản phẩm khử duy nhất là NO Giá trị của m là

- HẾT

-Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy tính cầm tay

Ngày đăng: 19/05/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w