1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Day them toan 7

53 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ – Số thực Các phép toán trong Q
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng hîp b»ng nhau ®Æc biÖt cña tam gi¸c vu«ng:.. II..[r]

Trang 1

Tiết 1, 2

Ngày dạy:

Số hữu tỉ Số thực Các phép toán trong Q

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bàitoán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

GV đa đáp án, các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau

GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng thực hiện, dới

lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá nhân (10ph),

415

6 (=

127

Trang 2

Bµi 1: Cho hai sè h÷u tØ a

120031

Bµi 3: T×m tËp hîp c¸c sè nguyªn x biÕt r»ng

2 , 75 −2,2+11

7 +

113

6 6 

1x17

a MÉu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0)nªn nÕu: ad

a.b + a.d < b.c + a.b a(b + d) < b(c + a)

⇒ a

b<

a+c b+d (2)

Thªm c.d vµo 2 vÕ cña (1): a.d +c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) ⇒ a+c

b+d<

c d

c d

b Theo c©u a ta lÇn lît cã:

Trang 3

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Tiết 3, 4

Ngày dạy:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

luyện tập giảI các phép toán trong q

I Mục tiêu:

- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

1

x 4, 24

Trang 4

 HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.

? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi nào? Khi đó x = ?

HS hoạt động nhóm (7ph)

GV đa đáp án đúng, các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau

Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết

b 5

9− x=

12004

x = 1

2003

92004

x = 5

9

12004

53414014012

= x – 3,5 – 4,1 + x = 2x – 7,6

Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:

a, A = 0,6 +

1x

2 > 0 với x  Q và

1x

2 > 0, 6 với mọi x  Q Vậy A đạt

giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x =

= 0  x =

13

x = 1

2003

92004

x = 5

9

12004

53414014012

Trang 5

a+2 a(a+1)(a+2) −

a a(a+1)(a+2)=

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tiết 5-6

Ngày dạy:

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các

Trang 6

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’

sau đó đứng tại chỗ trả lời

34

1.55

2   32 = 2n.4  25 = 2n.22

 25 = 2n + 2  5 = n + 2  n = 3

b, n

6255

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tiết 7-8

Ngày dạy:

Trang 7

luỹ thừa của một số hữu tỉ

(Tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV đa bảng phụ có bài tập 1

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên bảng

3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm tra chéo

các bài của nhau

Bài tập 2: So sánh:

a, 227 và 318

Ta có: 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99Vì 89 < 99  227 < 318

b, (32)9 và (18)13

Ta có: 329 = (25)9 = 245

245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813Vậy (32)9 < (18)13

Bài tập 3: Tìm x, biết:

a,

x 84

Trang 8

? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một tỉ

lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học.

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm

tra chéo bài của nhau

5 7 và

1

21 :5

4 9 và

1 2:

2 9

Trang 9

GV giới thiệu bài tập 4.

HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở và

nhận xét bài trên bảng

d)

2 4:

7 11 và

7 4:

2 11

Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ

các đẳng thức sau:

a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c)

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc)

3 : 0, 4 x :1

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

3 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

Tiết 11:

tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 Kiểm tra bài cũ:

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

x y

35

 và xy =

527

Trang 10

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh thế

 k2 =

181

Bài tập 2: Một trờng có 1050 HS Số HS của

4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãytính so HS của mỗi khối

cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng

số cây trồng đợc của mỗi lớp lần lợt tỉ lệ với3; 4; 5

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

Tiết 12:

kiểm tra chủ đề 1

I Trắc nghiệm: (4 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

C 0,5;

510

;

58

; 5;

59

Câu 2: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

A Số 0 là số hữu tỉ

Trang 11

863

863

Câu 4: kết quả của phép tính (-3) 6 (-3) 2 là:

2324

Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc.

Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.

GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại

các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,

hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực

của đoạn thẳng, góc tạo bởi một đờng

thẳng cắt hai đờng thẳng

I Kiến thức cơ bản:

1 Định nghĩa:

xx' yy'  xOy = 900

Trang 12

GV đa bảng phụ bài tập 2.

HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo luận

3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:

d là đờng trung trực của AB

Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng,

câu nào sai?

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh

d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh

e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông

Trang 13

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

GV hớng dẫn HS CM

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Bài toán yêu cầu gì?

HS lần lợt lên bảng trình bày

GV đa bảng phụ bài tập 3

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết

Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọnhoặc đều tù

? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Xem lại các bài tập đã chữa

E G 1

1

c b a

1 d

Trang 14

Tiết 17, 18:

Đại lợng Tỉ lệ thuận.

I Mục tiêu:

- Ôn tạp các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn cho HS cách giải các bài tập về đại lợng tỉ lệ thuận

- giáo dục ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

GV đa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

? x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận thì x và y

liên hệ với nhau theo công thức nào?

Đại diện lên bảng trình bày

? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay không

ta cần biết điều gì?

HS thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?

? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lợng muối

có trong nớc biển với lợng nớc biển?

? Vậy tìm lợng muối có trong 150lit nớc biển

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y theo x

c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6

Bài tập 2:

Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận vàkhi x = 9 thì y = -15

a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y

b, Hãy biểu diễn y heo x

c Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18

Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ thuận

với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Bài tập 4: Ba lit nớc biển chứa 105 gam

muối Hỏi 150 lít nớc biển chứa bao nhiêu

kg muối?

GiảiGọi x là khối lợng muối chứa trong 150 nớcbiển

Vì lợng nớc biển và lợng muối trong nớcbiển là hai đại lợng tỉ lệ thuận nên:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 15

- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí.

- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các

nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/ SGK:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

HS Hoạt động nhóm trong 5 phút

GV: Thu bài các nhóm và chữa bài, nhận xét

1 HS lên bảng trình bày đầy đủ để chứng

minh O 2 = O 4, ở dới HS trình bày vào vở.

HS thảo luận nhóm bài tập 53

1 HS lên bảng vẽ hình

? Xác định GT, KL của bài toán? Viết GT, KL

bằng kí hiệu toán học?

GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài 53c cho

HS thảo luận nhóm và điền vào chỗ trống

? Dựa vào dàn ý trên hãy trình bày ngắn gọn

b, GT: a // b; a  cKL: c  b

Bài tập 41 SBT/81:

a,

b, GT: xOy và yOx' là hia góc kề bù.

Ot là tia phân giác của xOy

Ot' là tia phân giác của yOx'

O

t' y

Trang 16

GT: xx’ cắt yy’ tại O, xOy = 900

KL: yOx’ = x’Oy’ = y’Ox = 900

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

Trang 17

Tiết 21, 22:

Hàm số

I Mục tiêu:

- Ôn luyện khái niệm hàm số

- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không

- Tính giá trị của hàm số theo biến số…

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, HS

lên bảng xác định các điểm bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

Trang 18

HS hoạt động nhóm bài tập 4.

Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ độ

Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi chéo bài

kiểm tra lẫn nhau

Bài tập 4: Vẽ trê cùng một hệ trục toạ độ

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chủ đề II

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vận dụng các kiến thức đã học vào làm một số bài tập cơ bản và tổnghợp

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại chỗ trả

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các

nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm nh thế

nào?

? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?

Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Hãy điền vào

a, Nếu a//b và c a thì …

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng của f(x)

vào bảng sau biết y =

1

4x

Trang 19

? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối với x?

? Vậy hệ thức liên hệ của x đối với y đợc

a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …

b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra

Trang 20

Tiết 24: Kiểm tra Chủ đề 2

Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;

a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A  a , B b

c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c  a

d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b

Bài 3(1đ) : 3- A

A

B

AB

a

b

ba

Trang 21

b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150

Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam

giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?

?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH

Trang 22

Bài tập 4: Cho ABC = DEF.

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống(…)

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Tiết 27, 28:

Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác Trờng hợp cạnh - cạnh - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng hợp 1, suy ra cạnh góc bằng nhau

? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi biết ba

cạnh?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh

-cạnh - -cạnh của hai tam giác?

Trang 23

HS: Đọc đề bài Lên bảng vẽ hình.

H: Ghi GT và KL

? Để chứng minh AM  BC thì cần chứng

minh điều gì?

? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?

? Muốn chứng minh hai góc bằng nhau ta

làm nh thế nào?

? Chứng minh hai tam giác nào bằng nhau?

HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk

HS: Lên bảng thực hiện các bớc làm theo

h-ớng dẫn, ở dới lớp thực hành vẽ vào vở

? Ta thực hiện các bớc nào?

H:- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B, cắt Oy

tại C

- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E

? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

x

y

B

C O

E

Trang 24

Tiết 29, 30:

Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến thức

Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt phẳng

chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia AE sao cho:

AE  AB; AE = AB Trên nửa mặt phẳng

không chứa điểm B bờ AC, kẻ tia AD sao

cho: AD  AC; AD = AC Chứng minh rằng:

ABC = AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT – KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác này?

 HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra chéo

các bài của nhau

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh hai

tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố nào

bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì sao?

Một HS lên bảng chứng minh, ở dới làm bài

Trang 25

và OAC= OBC trong 8’, sau đó GV thu bài

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Tiết 31, 32:

Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằng nhau

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến thức

cơ bản

GV lu ý học sinh cách xác định các đỉnh,

các góc, các cạnh tơng ứng

HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK

? Trên mỗi hình đã cho có những tam giác

nào bằng nhau? Vì sao?

 HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam giác

bằng nhau và giải thích tại sao

^

B=^ D=800 C=^E=40^ 0H102:

Trang 26

HS đọc yêu cầu của bài.

B^1=^C1; ^E1= ^D1

Lại có: ^E2+ ^E1 = 1800

^

D2+ ^D1 = 1800nên ^E2= ^D2

Mặt khác: AB = AC

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong BOD và COE có B^1=^C1

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Trang 27

H = 900, ^A2 = 200

? Tính ADHnh thế nào?  ADH= 900 - 200 = 700

hoặc ADH= ^A3+ ^C (T/c góc ngoài của tam giác)

Cho ABC có: AB = AC, M là trung

điểm của BC trên tia đối của tia AM lấy

ADC= 300 khi nào?

DAB= 300 khi nào?

DAB=300 có liên quan gì với BACcủa

ABC

d) ADC= 300  DAB= 300(vì ADC DAB    theo cm trên)

mà DAB= 300 khi BAC= 600(vì BAC= 2.DAB doBAM MAC   )

Vậy CDA= 300 khi ABC có

AB = AC và BAC = 600

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác Tiết sau kiểm tra

Ngày đăng: 24/05/2021, 14:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w