Đoạn thẳng AI kẻ từ đỉnh A đến đường thẳng chứa cạnh đối diện BC gọi là đường cao trong tam giác ABCI. Chú ý : - Đôi khi ta cũng gọi đường thẳng AI là đường cao trong tam giác ABC.[r]
Trang 2GD
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi :
Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, dựng
đoạn thẳng AH vuông góc với d( H thuộc d)
Có mấy đoạn thẳng như vậy ?
d
A
H
Trên d lấy hai điểm B và C Hãy nối B và C với A AH có
mối quan hệ gì với BC?
Trang 4Ti t 63 ế – B i 9 à Tính chất ba đường cao trong tam giác
A
I
Đoạn thẳng AI kẻ từ đỉnh A đến đường
thẳng chứa cạnh đối diện BC gọi là đường
cao trong tam giác ABC
Chú ý: - Đôi khi ta cũng gọi đường thẳng AI là đường cao trong tam giác ABC
- Mỗi tam giác có ba đường cao
Đường cao
Trang 5Tiết 63 - B i 9 à Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
?1 Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC
Hãy cho biết ba đường cao của tam giác có cùng đi qua một điểm không?
Định lí: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm
Trang 6Tiết 63 - B i 9 à Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
?1
Định lí: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm
Hình 54
Trang 7Tiết 63
Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
?1 Định lí: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm
Hình 54
Ba đường cao AI, BK, CL cùng đi qua ( đồng quy tại ) điểm H Điểm H gọi là trực tâm trực tâm của tam giác ABC
Trang 8Tiết 63 - B i 9 à
Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
?1 Định lí: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm
Bài tập 59 tr83 SGK
Cho hình 57
a) Chứng minh NS LM.
LNP = 50 , hãy tính góc MSP và góc PSQ
L
Q S
P
b) Khi
Trang 9Tiết 63 Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
Bài tập 59 tr83 SGK
L
Q S
P
a)Vì MQ LN, MQ LN
nên MQ và LP là hai đường cao của tam
giác LMN Hai đường cao cắt nhau tại S
nên S là trực tâm của tam giác LMN
Suy ra: SN là đường cao ứng với cạnh LM
Hay ML SN
Trang 10Bài tập 59 tr83 SGK
ˆ ˆ 90o
LNP NLP
0
L
Q S
P
0
b)Tacó:
(phụ nhau)
(phụ nhau)
(vì kề bù)
nên
Ta có:
Trang 11Tiết 63 Tính chất ba đường cao trong tam giác
2.Tính chất ba đường cao của tam giác
Học: 1: Khái niệm về đường cao
2: Tính chất ba đường cao của tam giác
3: Làm các bài tập 58;60 và xem lại bài tâp 59 đã chữa
Trang 13Người thực hiện: TrươngThị Hải