1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toan 9 HK 1

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 101,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được hai tiếp tuyến cắt nhau trên hình vẽ để chứng minh.. Thông hiểu khái niệm và vẽ được tiếp tuyến chung ngoài, tiếp tuyến chung trong[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 TOÁN LỚP: 9

1 Chương I (Đại)

Căn bậc hai- căn

bậc ba

Biết giải phương trình vô tỉ những dạng cơ bản

Vận dụng thích hợp các phép đổi đơn giản và các phép tính về căn thức bậc hai, hằng đẳng thức

để giải toán tổng hợp

2 Chương II

(Đại) Hàm số bậc

nhất

Thông hiểu khái niệm, định nghĩa của hàm số bậc nhất Thông hiểu điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

Xác định và vẽ đúng

đồ thị hàm số bậc nhất

Biết vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất một cách linh hoạt

3.Chương I(Hình

học) Hệ thức

lượng trong tam

giác vuông

Nhận biết được hệ thức lượng cần sử dụng để giải bài toán

cụ thể thông qua hình vẽ

Biết vận dụng các

hệ thức đặc biệt để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn

4 Chương II

(hình học) Đường

tròn

Nhận biết được hai tiếp tuyến cắt nhau trên hình vẽ để chứng minh

Thông hiểu khái niệm

và vẽ được tiếp tuyến chung ngoài, tiếp tuyến chung trong Thông hiểu định lý về 2 tiếp tuyến căt nhau tại một điểm Vẽ được hình hoàn chỉnh

Nắm vững và vận dụng hợp lý kiến thức các lớp dưới với kiến thức lớp 9

để chứng minh

2

Trang 2

Biên soạn bài thi HKI

Thời gian làm bài 90’

a) Tìm giá trị của m để (d) là hàm số bậc nhất

c) Vẽ đồ thị của (d) với

1 2

m 

Bài 4 :

b) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy, biết (d2) : y2x 5; (d3) : y 2x 5 Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết cosB = 0,6

a) Tính sinC, cosC, tanC, cotC

b) Kẻ đường cao AH Biết AH = 4,8cm Tính độ dài AB, AC, BC

Bài 6 : Cho hai đường tròn rời nhau (O; R) và (O’; R’) với R = 2R’ Kẻ AB là tiếp tuyến chung ngoài,

CD là tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn Biết A,C(O; R), B, D(O’; R’) Tia CD cắt AB ở E a) Chứng minh rằng : AB = CD + 2EB

b) Chứng minh rằng : AC // EO’

1 M ức độ nhận biết : (2 đ)

Chủ đề 3 (1 đ) :

Nhận biết hệ thức lượng cần sử dụng để giải bài toán cụ thể thông qua hình vẽ ( câu b bài 5)

Chủ đề 4 (1 đ) :

Nhận biết 2 tiếp tuyến cắt nhau trên hình vẽ để chứng minh ( câu a bài 6)

2 Mức độ thông hiểu: (2 đ)

Chủ đề 2 (1 đ) : Thông hiểu về hàm số bậc nhất về điều kiện hai đường thẳng song song cắt nhau , trùng

nhau (câu a và b bài 3)

Chủ đề 4 (0,5 đ) :

Thông hiểu khái niệm tiếp tuyến chung trong, chung ngoài, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, vẽ hình hoàn chỉnh (Thể hiện qua hình vẽ)

3 Mức độ vận dụng : (6,5 đ)

a/ Cấp độ thấp (4đ)

Chủ đề 1 (1,5đ) : Biết giải phương trình vô tỉ dạng cơ bản

b) 4(3 x) 16 0 

Chủ đề 2 (1,5 đ)

Xác định và vẽ đúng hàm số bậc nhất trên cơ sở thông hiểu điều kiện hai đường thẳng song song cắt nhau,

trùng nhau (câu c bài 3) và (câu a bài 4)

Chủ đề 3: (1 đ) Biết vận dụng các hệ thức đặc biệt để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn(câu a bài 5)

b/ Cấp độ cao (2,5 đ)

Chủ đề 1: (1 đ) Vận dụng thích hợp các phép tính, các phép biến đổi đơn giản, hằng đắng thức để giải toán

tổng hợp

2

b)

3 2 3 2 2

Chủ đề 2: (0,5 đ) Biết vận dụng hàm số bậc nhất một cách linh hoạt (câu b bài 4)

Trang 3

Chủ đề 4: (1 đ) Nắm vững và vận dụng hợp lý kiến thức các lớp dưới và lớp 9 để chứng minh (câu b bài 6)

Trang 4

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2011-2012

Môn Toán 9

Thời gian : 90 phút

Bài 1 : Rút gọn biểu thức : (1 điểm)

2

b)

3 2 3 2 2

Bài 2 : Giải phương trình : (1,5 điểm)

b) 4(3 x) 16 0 

Bài 3 : (1,5 điểm)

a) Tìm giá trị của m để (d) là hàm số bậc nhất

c) Vẽ đồ thị của (d) với

1 2

m 

Bài 4 : (1,5 điểm)

b) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy, biết (d2) : y2x 5; (d3) : y 2x 5 Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết cosB = 0,6

b) Kẻ đường cao AH Biết AH = 4,8cm Tính độ dài AB, AC, BC (1 điểm)

Bài 6 : Cho hai đường tròn ở ngoài nhau (O; R) và (O’; R’) với R = 2R’ Kẻ AB là tiếp tuyến chung ngoài, CD là tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn Biết A,C(O; R), B, D(O’; R’) Tia CD cắt AB

ở E

(Hình vẽ 0,5 điểm)

 Hết 

Trang 5

HƯỚNG D N CH M VÀ THANG I MẪ Ấ Đ Ể

 2

2

3 2 3 2 2

0.25 đ

0.25 đ

0.5 đ

2

5 3

x x

  

Phương trình có tập nghiệm S = {5; –3}

Phương trình có tập nghiệm S = {–61}

0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3

(d) : y2m 3x 1

; (d’) : y5x3

a) (d) là hàm số bậc nhất khi

3

2

c) với

1 2

m 

Đồ thị hàm số (d) là đường thẳng đi qua điểm (0; –1) và

1

;0 3

0.5đ 0.5đ

0,25 đ

0,25 đ

1) : y ax b 

 (d1) : y x b

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 6

b) Gọi H là giao điểm của (d1) và (d2)

 9 = m.7 – 12  m = 3

Vậy với m = 3 thì (d1), (d2), (d3) đồng quy

0.25đ

0.25đ Bài 5

Do Sin C Cos C2  2 1 Cos C2  1 Sin C2

Nên Cos C  2 1 0,36 0,64  CosC = 0,8

Ta có

0,36 9 tan

0,64 16

SinC C

CosC

C

C

b) Xét tam giác vuông AHC :

AH = AC SinC 

4,8 8

0, 6

AH

SinC

Xét tam giác vuông ABC :

AC = BC CosC 

8 10 0,8

AC

CosC

AB AC = AH BC 

4,8.10

6 8

AH BC

AC

Vậy AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm

0.25đ

0.25 đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

Bài 6

Hình vẽ đúng

a) Xét đường tròn (O) và (O’) :

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có : EA = EC , EB = ED

Mà AB = AE + EB , EC = CD + ED

 AB = EC + EB

= CD + ED + EB

= CD + EB + EB

= CD + 2EB

b) Ta có EA = EC (cmt)

OA = OC (bk)

 OE là đường trung trực của AC

 AC  OE (1)

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có :

 EO’  OE (2)

Từ (1) và (2) suy ra AC // EO’

0.5 đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 7

Hết 

Ngày đăng: 23/05/2021, 21:57

w