- Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.. Hs: 1 học sinh lên bảng làm bài[r]
Trang 11 Giáo viên: bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Học sinh: thước chia khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(7')
* Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu: (4 học sinh )
15 3
1 5 ,
0
d)
38 7
7
19 7
a) Các số 3; -0,5; 0; 27
5
là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng b
a
(a, b0
;
Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
Trang 2Hoạt động 2 (10 phút)
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn
được số hữu tỉ trên trục số
5
1 0
B1: Chia đoạn thẳng đơn vị ra 4, lấy 1 đoạn làm đơn vị mới, nó bằng 4
1đơn vị cũ
B2: Số 4
5nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đvmới
2
0 -2/3
Trang 3- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ.
2 Học sinh : làm bài tập, xem bài trước.
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(5')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Trang 4Hoạt động 2 (15 phút)
Gv: Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học
ở lớp 6 lớp 7
Hs:
Gv: áp dụng làm bài tập tìm x sau trên cơ
sở cách làm đó
Hs:
Gv: Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý:
7 x 4
2 3 7 4 x 2 Quy tắc chuyển vế: a) Quy tắc: (sgk) x + y =z x = z - y b) VD: Tìm x biết 3 1 7 3 x
1 3 3 7 16 21 x x ?2 c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: (10’) - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6a,b; 7a; 8 HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 HD BT 9c:
2 6 3 7 6 2 7 3 x x 5 Dặn dò (2’) - Về nhà làm BT 6c, BT 7b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lưu ý tính chính xác IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
Trang 5
+ Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
- Giáo viên treo bảng phụ
1 Nhân hai số hữu tỉ Với ;
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
Trang 6Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số
2 Chia hai số hữu tỉ Với ;
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
5,12
10, 25
hoặc -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) làx:y hay
x y
- Tỉ số 2 số x và y với xQ; yQ (y0)
Trang 74 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
- Hs: xem bài trước
III Tiến trình bài giảng:
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?1
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?1 Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5
Trang 8 thì
4 4
7 7
x
b Nếu x > 0 thì x x nếu x = 0 thì x = 0nếu x < 0 thì x x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
- Giáo viên cho một số thập phân
Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm
như thế nào ?
Hs:
Gv: ta có thể làm tương tự số nguyên
Hs:
Gv: Hãy thảo luận nhóm ?3
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (11')
- Số thập phân là số viết dưới dạng không
có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 )
Trang 9- Giáo viên chốt kết quả
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Củng cố: (9’)
- Y/c học sinh làm BT: 17; 18 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng l mà a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
5 Dặn dò: (1’)
- Làm bài tập 20- tr 15 bài tập 24,25 tr16 (SGK) ,
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ký duyệt Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết PPCT: 5 Tuần 3
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
II Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài giảng:
Trang 101 ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Áp dụng: Tìm x biết |x| = 2,1
* Học sinh 2: - Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
b) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
3 Luyện tập : (30’)
Gv: Cho bài tập tính giá trị của biểu
thức sau khi bỏ dấu ngoặc
b) C = -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
x- 1.7 = 2,3 x= 4 x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
x
Trang 11_ Giáo viên hướng dẫn học sinh sử
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
4 Củng cố: (2’)
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
5 Dặn dò: (2’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Xem bài mới
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
IV Rút kinh nghiệm
………
………
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
Tính giá trị của biểu thức
Trang 12Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n đối với số hữu tỉ x
Hs:
Gv: Nếu x viết dưới dạng x=
a b
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là xn
Trang 13Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs:
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Công thức: (xm)n = xm.n
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: +Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
Trang 14Ký duyệt
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu
Giáo viên chốt kết quả
1 Luỹ thừa của một tích
?1a) (2.5)2=102=10.10=100
2 52 2 4.25 100 2.52 2 52 2
Trang 15Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận
xét: muốn nâng 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta
Gv:Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách
tính luỹ thừa của một thương
Hs:
Gv:Ghi bằng ký hiệu
Hs:
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?4
2 Lũy thừa của một thương
?3 Tính và so sánh
3
3 3
2 3
2 2
5 5
Trang 16Gv: Yêu cầu học sinh làm ?5
Hs:
( 0)
n n n x x y y y ?4 Tính 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 72 72 3 9 24 24 7,5 7,5 3 27 2,5 2,5 15 15 15 5 125 27 3 3 ?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81 4 Củng cố: (5’) - Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đáp số sửa lại chỗ sai (nếu có) a) (-5)2.(-5)3=(-5)6 sai vì (-5)2.(-5)3=(-5)2+3=(-5)5 b) (0.75)3: 0.75=(0.75)2 đúng c) (0.2)10:(0.2)5=(0.2)2 sai vì (0.2)10:(0.2)5=(0.2)10-5=(0.2)5 5 Dặn dò: (1’) - Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết) - Làm tiếp bài 34 (tr22-SGK), bài tập 38, 40 tr22,23 SGK IV Rút kinh nghiệm ………
………
Ký duyệt
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết PPCT: 8 Tuần 4
LUYỆN TẬP
Trang 17I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (8') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để được các công thức đúng:
( )
: ( )
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Gv: Giáo viên chốt kết quả, uốn nắn sửa
chữa sai xót, cách trình bày
Trang 18Gv: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 42
Hs:
Gv: hướng dẫn học sinh làm câu a
Hs:
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm
Hs:
Giáo viên kiểm tra các nhóm
Hs
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
( 2) 5 2560
c
d
Bài tập 42 (tr23-SGK)
3
16
2 16
2
n
n
n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n
n
b
n
4 Củng cố: (5’)
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu
luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương
và ngược lại
( ) : ( ) m n m n m n m n m n m n n n n n n n x x x x x x x x x y x y x x y y 5 Dặn dò (1’) - Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa - Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau IV Rút kinh nghiệm ………
………
Ký duyệt Ngày soạn: / /
Trang 19Ngày dạy: / /
Tiết PPCT: 9 Tuần 5
7 TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(7’)
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:
15
21 và
12,5 17,5
) 3 : 7 2
Trang 21- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
Trang 22Gv: kiểm tra việc làm bài tập của học
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
c và 3 : 7
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
2, 4 )
A
8 ) 27
B
6 ) 9
C
6 ) 9
Trang 235 Dặn dò (1’)
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên
- Làm các bài tập 50,52 tr 27,28 SGK
- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
IV Rút kinh nghiệm
………
………
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II Chuẩn bị:
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(8’)
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Trang 242 5 2 ( 5) 7
2 5
x y x y
x y
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt
là a, b, c
Trang 25Ta có: 2 4 5
a b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c a b c
a b c
x
x y
Trang 26- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị: Bài tập.
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (9’)
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho
3 7
x
y và x – y = 16 Tìm x và y
3 Luyện tập: (30')
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a
b c d
Trang 27Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo
viên gọi học sinh lên bảng làm
Hs:
1 2 3 2 ) : 1 :
3 3 4 5
2 7 2 : :
3 3 4 5
7 2 2 :
3 4 5 3
7 5 2
4 4
a x x x x
x
x x
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x y z x y z
x
x y
y z
Trang 28- Làm bài tập 62, 63, 64 (tr31-SGK)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
IV Rút kinh nghiệm
………
………
- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thấp phân vô hạn tuần hoàn
IN RỒI!!!!!!!!
Trang 29GV: Để xét xem số trên có phải là
số hữu tỉ hay không ta xét bài học
20 25 dưới dạng
số thập phân
12
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Ta có:
Trang 30- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: người ta chứng minh được rằng
mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 32II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- Máy tính, bảng phụ
2 Học sinh :
- Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (Không)
3 Luyện tập : (40’)
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69tr34
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính
thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 33- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học.
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 34- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2
III Tiến trình bài giảng:
* Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS
của cả nước năm 2005-2006 là hơn
được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ
nhớ, ước lượng nhanh kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Trang 35Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
Hs : Phát biểu qui ước làm tròn số
Gv: Treo bảng phụ hai trường hợp:
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
Trang 36- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK)
- Xem bài tập phần luyện tập
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 37II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:- Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:
Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạngA
B
2 Học sinh:
- Làm trước bài luyện tập ở nhà
III Hoạt động dạy và học
1.ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
3 Luyện tập :(28’)
Gv: yêu cầu hs làm bài 78 tr38
Trang 38Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d)
21,73.0,815 7,3Cách 1:
22.1
7 3Cách 2:
5 Dặn dò (1’)
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Xem bài tiếp theo ”Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai”
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ký duyệt
Trang 39- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) 2 3
Trang 40Gv: Số thập phân gồm số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
là căn bậc hai của
4
9; 0 là căn bậc hai của 0
Gv: ? Tìm x khi x2 = -1
- Học sinh: Không có số x nào
Gv: ? Vậy các số như thế nào thì có căn
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1