1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toan 8 HK I

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D và E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC.[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra HKI MÔN TOÁN 8

Cấp độ

Chủ đề

điểm

Phép nhân

chia các đa

thức, hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Nhận biết các hằng đẳng thức Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng trong việc nhân đa thức

Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Phân tích

đa thức thành nhân tử

Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng và phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử

Rút gọn

,cộng trừ các

phân thức đại

số

Rút gọn được những phân thức

mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân

tử chung

Hiểu được các định nghĩa của phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau

Vận dụng được tính chất của phân thức đại số để rút gọn phân thức, cộng trừ các phân thức đại số.

Tam giác

vuông,

đường trung

bình của tam

giác

Biết các tích chất của tam giác

Biết tính chất đường trung bình của tam giác

Hiểu các định lí về đường trung bình của tam giác

Hình bình

hành, hình

thoi, hình

vuông,tâm

đối xứng

Biết tính chất của các hình tứ giác Hiểu được khái niệm đối xứngtâm Vận dụng được định nghĩa tính

chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong toán và chứng minh

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : Toán 8 Năm học : 2011 - 2012

Thời gian: 90 phút

I/ Trắc nghiệm: (3đ)

Câu1 Tích (a + b)(b – a) bằng:

a/ (a + b)2 b/ b2 – a2 c/ a2 – b2 d/ (a - b)2

Câu 2 Kết quả của phép chia 12x4y2 : (-9xy2) bằng

a/

4

3x3 b/

-4

3xy c/

-4

3x3 d/ Một đáp số khác

Câu 3 Rút gọn nào sau đây sai:

/

xy x

a

9y + 3 b/

3xy + x

/

c

xy y

3xy +3

= d/

9y + 3

Câu4 Hai điểm M và M/ đối xứng với nhau qua điểm O nếu

a/ OMM/ b/ OM = OM/ c/ OM > OM/ d/ Cả a và b

Câu 5 Cho tam giác ABC có BC = 16cm D và E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC Độ dài

đoạn DE là:

a/ 4cm b/ 8cm c/ 12cm d/ 16cm

Câu 6 Mệnh đề nào sau đây sai

a/ Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

b/ Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

c/ Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

II/ Tự luận: (7đ)

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ x3 – 2x2 + x b/ a3 – 3a2 – a +3

Bài 2: Thực hiện các phép tính

a/ 2xy(x – 2y) b/ 2

6 2 12

xxx c/ 2 2

x y x y

Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), với BC = 6 cm Đường trung tuyến AM, gọi

O là trung điểm của AC, N là điểm đối xứng với M qua O

a/ Tính AM

b/ Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao?

c/ Với điều kiện nào của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuông?

Trang 3

Hướng dẫn đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng ghi 0,5đ

II/ Tự luận:

1 a x(x2 – 2x + 1)

0,25

b (a3 – 3a2) – (a – 3)

2

( 6) 2( 6)

18 3 3(6 ) ( 6) ( 6) 3

x x x x x

0,25 0,25

0,25

c

2

2

4

4

x y x

x y xy

  

0,25 0,25

3 Thực hiện phép chia, ta có: 3n

3 + 10n2 – 5 = (3n + 1)(n2 + 3n – 1) – 4

Để phép chia hết thì 4  3n +1

Tìm được số nguyên n sao cho 3n + 1 là ước của 4, khi đó ta có: n = 0; -1; 1

0,25 0,25 0,5

4

Hình vẽ và ghi giả thiết kết luận

A

N

M O

0.5

a AM là đường trung tuyến của tam giá ABC

AM =

1

2BC =

1

2.4 = 3 cm

0,25 0,25

b Chứng minh được: OA = OC ( O là trung điểm AC)

OM = ON ( Nđối xứng M qua O)

Suy ra:Tứ giác AMCN là hình bình hành

AM = MC

Tứ giác AMCN là hình thoi

0.5 0,25 0,25 0,25

c Chứng minh được BAM MAC = 450

ABC vuông cân

Kết luận: Điều kiện ABC vuông cân thì tứ giác AMCN là hình vuông

0.5 0,25 0,25

Ngày đăng: 23/05/2021, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w