1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

MA TRANDEDAP AN DE THI HK II TOAN 9 20112012

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B )... nên tứ giác CDFE nội tiếp.[r]

Trang 1

Tiết 69 đại số + Tiết 69 Hình học:

KIỂM TRA HỌC KỲ II môn toán 9

A- Mục đích, yêu cầu kiểm tra:

Bài kiểm tra học kỳ II nhằm đánh giá đúng, phân loại đợc chất lợng nhận thức của học sinh các nội dung sau:

1- Về kiến thức:

- Học sinh nắm vững về nghiệm, tập nghiệm của phơng trình, bất phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Các kiến thức cơ bản về hàm số y = ax 2 (a  0) Ph) Phơng trình bậc hai một ẩn số.

- Các kiến thức về góc với đờng tròn.

- Các kiến thức về hình trụ, hình nón, hình cầu.

2- Về kỹ năng:

- Học sinh biết giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Giải phơng trình bậc hai một ẩn và các loại phơng trình qui về bậc hai.

- Vận dụng các kiến thức về góc với đờng tròn vào giải các bài toán cụ thể

3- Về thái độ: Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập.

B- Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề kiến

thức

Hệ hai PTBN

hai ẩn(8t)

Số cõu

Điểm

Biết cỏch biểu diễn tập nghiệm của hệ pt

Giải được hệ bằng cỏc

pp

Tỡm điều kiện để hệ cú nghiệm, vụ nghiệm, vụ số

2 (20%)

1

0,5

1

0,5

1 0,5

1 0,5

Hàm số y = ax 2

(a≠0) Pt Bậc

hai một ẩn(17t)

Số cõu

Điểm

Nắm được tc hàm

số, giải được pt bậc

2 một ẩn

Nắm vững điều kiện cú nghiệm của pt bậc hai.

Vận dụng tốt định lý

Vi-et

3 3

30 %

1 1

1 1

1 1

Gúc với đường

trũn(19t)

Số cõu

Điểm

Nắm được cỏch xỏc định sđ cỏc gúc cú quan hệ với đ.trũn.

Chứng minh được tứ giỏc nội tiếp, chứng minh cỏc đẳng thức liờn

quan.

Vận dụng trong tớnh toỏn độ dài cung, diện tớch.

1 2

1 1

1 1

3 4 40%

Hỡnh trụ hỡnh

nún hỡnh

cầu(7t) Số cõu

Điểm

Nắm được cụng thức tớnh diện tớch xq, thể tớch cỏc hỡnh

đó học 1

1

1 1 10%

Tổng

Tỉ lệ 3 3,5 35% 3 2,5 25%

3 2,5 25% 2 1,5 15% 1110

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK SONG

TRƯỜNG THCS Lí THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II – MễN TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90’ (Khụng kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ) Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:

Cõu 1: Cho hàm số y = ax2( a < 0), phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

Trang 2

A Hàm số đồng biến khi x < 0 ; nghịch biến khi x > 0

B Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 D Hàm số luôn đồng biến

Câu 2: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 3x- 4y = 5

A (2;1) B.(1;2) C (53;0) D (5;5)

Câu 3: Đồ thị của hàm số y = ax2

đi qua A(-3; -27) thì a bằng:

A.2 B -2 C 3 D -3

Câu 4: Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AM, AN tạo với nhau góc 600) Ph

, số đo cung nhỏ MN là:

A 0) Ph

120) Ph B 0) Ph

150) Ph C 0) Ph

175 D 0) Ph

240) Ph Câu 6 : C là một điểm thuộc đường tròn (O;5cm), đường kính AB, sao cho BOC = 600, độ dài dây AC là:

A

5 3

2 cm B.

5 2

2 cm C 5 3 cm D 3 3 cm

Câu 6: Hinh trụ có bán kính đáy là 2cm, chiều cao 4cm thì thể tích hình trụ đó là:

A 8 cm 3 B 16 cm 3 C 24 cm 3 D 32 cm 3

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 7đ):

Bài

1 ( 2 điểm): Cho biểu thức sau: A =

:

x 1

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định?

b Rút gọn biểu thức A Và tìm giá trị của x để A <

5 4

Bài 2: (2,5 điểm):

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

b Tìm các giá trị của a để hai đường thẳng y = (a - 1)x + 2 (a 1)

và y = (3 - a)x + 1 (a 3) song song với nhau

c Hai đường thẳng trên có thể trùng nhau được không ? Vì sao ?

Bài 3(2,5điểm): Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn.

Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ) Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F

Chứng minh:

a) Tứ giác CDFE nội tiếp được b) ABE vuông cân c) FB2  FD.FA

-Hết -GIÁO VIÊN GIỚI THIỆU ĐỀ

ĐỖ THÀNH ĐẠO

Ý VÀNG

ĐÓNG GÓP CỦA ĐỒNG NGHIỆP

GẦN XA

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90’ (Không kể thời gian giao đề)

TRƯỜNG THCS LÝ

THƯỜNG KIỆT

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đi mểm

II, Phần tự luận :

1(1đ)

A=

x - 1

x - 1 1 + x

a Tìm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định:

x ≥ 0 và x – 1 = ( x -1)( x +1) 0) Ph =>x0) Ph và x1

b Rút gọn biểu thức A

A =

x - 1

x - 1 1 + x

=

A = 2√x<

5

4

0 < x 1 <

25 64

1 điểm

1 điểm

2

(2, 5 điểm)

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

+ Giao với trục hoành: y = 0 ; x =

3 2

 + Giao với trục tung: x = 0 ; y = 3

b Để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a 1) và y = (3 – a)x + 1

(a 3) song song với nhau

Thì a – 1 = 3 – a

=> 2a = 4 => a = 2 c) Hai đường thẳng đã cho không thể trùng nhau vì có tung độ gốc khác nhau ( 2 ≠ 1)

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

3

(2, 5 điểm)

Vẽ hình- Ghi GT-KL

a Ta có

b. CDA = 12sđCA = 450

Do đó ∠CDF = 180) Ph0) Ph - ∠CDA = 135 0) Ph

Tứ giác CDFE có ∠CDF + ∠CEF =

180) Ph 0) Ph là hai góc đối nhau

0,5 điểm

0,5 điểm

A

O

F D C

E

B

x

Trang 4

nên tứ giác CDFE nội tiếp.

b Ta có CACB (GT) nên sđCA sđCB= 180) Ph : 20) Ph 90) Ph0) Ph

CAB =

1

2sđ

 1 0) Ph 0) Ph

CB 90) Ph 45 2

(CAB

là góc nội tiếp chắn cung CB)

suy ra E = 450) Ph

) Tam giác ABE có ∠AEB = 900 ( tính chất tiếp tuyến) và ∠CAB = ∠

E =450

nên tam giác ABE vuông cân tại B

c ABF vµ DBF  là hai tam giác vuông (ABF = 900 theo CM trên,

có chung góc AFB nên ABF  BDF

suy ra

FB FDhay 2

FB FD.FA

0,75 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 23/05/2021, 07:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w