Gäi H lµ trùc t©m cña tam gi¸c ABC.[r]
Trang 1Đề thi chọn học sinh giỏi thcs cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 6 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm)
Tính
a/ A = 101+100+99+98+ +3+2+1
101− 100+99 −98+ +3− 2+1
b/ B = 423134 846267 − 423133
423133 846267+423134
Câu 2 (2 điểm)
a/ Chứng minh rằng: 1028 + 8 chia hết cho 72
b/ Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + + 22001 + 22002
B = 22003
So sánh A và B
c/ Tìm số nguyên tố p để p + 6; p + 8; p + 12; p + 14 đều là các số nguyên tố
Câu 3 (2 điểm)
Ngời ta chia số học sinh lớp 6A thành các tổ, nếu mỗi tổ 9 em thì thừa 1
em, còn nếu mỗi tổ 10 em thì thiếu 3 em
Hỏi có bao nhiêu tổ, bao nhiêu học sinh ?
Câu 4 (3 điểm)
Cho +ABC có BC = 5,5 cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho
CM = 3 cm
a/ Tính độ dài BM
b/ Biết BAM = 800; BAC = 600 Tính CAM
c/ Tính độ dài BK thuộc đoạn BM biết CK = 1 cm
Câu 5 (1 điểm)
Chứng minh rằng:
1
22+
1
32+
1
42+ +
1
1002<1
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 6
Câu 1:
Tính
a/ 101 51
b/ B = 423133 846267+846267 − 423133
423133 846267+423134 =1 (1 điểm)
Trang 2Câu 2:
a/ Vì 1028 + 8 có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên tổng đó chia hết cho 9
Lại có 1028 + 8 có 3 chữ số tận cùng là 008 nên chia hết cho 8
Vậy 1028 + 8 chia hết cho 72 (1/2 điểm)
b/ Có 2A = 2 + 22 + 23 + + 22002 + 22003 => 2A – A = 22003 – 1
=> A = B – 1 Vậy A < B (1/2 điểm)
c/ Xét phép chia của p cho 5 ta thay p có 1 trong 5 dạng sau:
p = 5k; p = 5k + 1; p = 5k + 2; p = 5k + 3; p = 5k + 4 (k N; k > 0)
+ Nếu p = 5k thì do p nguyên tố nên k = 1 => p = 5
+ Nếu p = 5k + 1 => p + 14 = 5(k + 3) ⋮ 5 và lớn hơn 5 nên là hợp số (loại) + Nếu p = 5k + 2 => p + 8 = 5(k + 2) ⋮ 5 và lớn hơn 5 nên là hợp số (loại) + Nếu p = 5k + 3 => p + 12 = 5(k + 3) ⋮ 5 và lớn hơn 5 nên là hợp số (loại) + Nếu p = 5k + 4 => p + 6 = 5(k + 2) ⋮ 5 và lớn hơn 5 nên là hợp số (loại) Thử lại với p = 5 thoả mãn (1 điểm)
Câu 3:
Giả sử có thêm 4 học sinh nữa thì khi chia mỗi tổ 10 em thì cũng còn thừa 1 em nh khi chia mỗi tổ 9 em Vậy cách chia sau hơn cách chia trớc 4 học sinh Mỗi tổ 10 học sinh hơn mỗi tổ 9 học sinh là: 10 - 9 = 1 (học sinh)
(1 điểm)
Do đó số tổ là: 4 : 1 = 4 (tổ) (1/2 điểm)
Số học sinh là: 4 10 – 3 = 37 (học sinh) (1/2 điểm)
Câu 4:
Vẽ hình, ghi giả thiết + kết luận (1/2 điểm)
a/ C nằm giữa B và M
=> BC + CM = BM (1/2 điểm)
=> BM = 3 + 5,5 = 8,5 (1/2 điểm)
b/ C nằm giữa B và M =>AC là tia
nằm giữa 2 tia AB và AM (1/2 điểm)
=> BAC + CAM = BAM
=> CAM = BAM – BAC
=> CAM = 800 – 600 = 200(1/2 điểm)
c/ Xét 2 trờng hợp:
+ Nếu K nằm giữa C và M tính đợc BK = BC + CK = 5,5 + 1 = 6,5 (cm)
+ Nếu K nằm giữa C và B tính đợc BK = 4,5 (cm) (1/2 điểm)
Câu 5:
Ta có:
A
M K
K'
Trang 3
¿
1
22<
1
1−
1 2 1
32<
1
2−
1 3 1
4 2 < 1
3−
1 4
1
100 2 < 1
99−
1 100
⇒ 1
2 2 + 1
3 2 + 1
4 2 + + 1
100 2 <1− 1
100=
99
100<1
¿
{ { {{
¿
Đề thi chọn học sinh giỏi thcs cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 7 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm)
Thực hiện các phép tính:
a/
3
7−
3
11+
3 13
5
7−
5
11+
5 13
+
1
2−
1
3+
1 4 5
4−
5
6+
5 8
b/ ( 1 + 2 + 3 + + 90 ) ( 12 34 - 6 68 ) : (13+
1
4+
1
5+
1
6)
Câu 2 (2 điểm)
a/ Chứng minh rằng 3636 - 910 chia hết cho 45
(1/2 điểm)
(1/2 điểm)
Trang 4b/ Tính x, y, z biết rằng:
x
y +z +1=
y x+z +1=
z x+ y − 2=¿ x + y + z
c/ Tìm các số a, b, c biết: ( - 2a2b3 )10 + ( 3b2c4 )15 = 0
Câu 3 (2 điểm)
Một ngời đi từ A đến B với vận tốc 4 km/h và dự định đến B lúc 11 giờ
45 phút Sau khi đi đợc 4
5 quãng đờng thì ngời đó đi với vận tốc 3 km/h nên
đến B lúc 12 giờ tra Tính quãng đờng AB, ngời đó khởi hành lúc mấy giờ?
Câu 4 (3 điểm)
ở phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác ACE vuông cân (góc ACE = 900)
Đờng cao Ah của tam giác ABC và đờng cao CK của tam giác BCE cắt nhau ở
N Chứng minh AN = BC
Câu 5 (1 điểm)
Cho 25 số, trong đó 4 số bất kì nào cũng có tổng là 1 số dơng Chứng minh rằng tổng 25 số ấy là một số dơng
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 7
Câu 1:
a /
3(71−
1
11 +
1
13)
5(71−
1
11 +
1
13) +
2(14−
1
6+
1
8)
5(14−
1
6+
1
8)
= 3
5+
2
5 = 1 (1 điểm)
b/ Ta có: 12.34 - 6 68 = 0
Do đó giá trị của biểu thức bằng 0
Câu 2:
a/ Ta có 3636 có tận cùng bằng 6
910 có tận cùng bằng 1 (1/4 điểm)
Do đó 3636 - 910 chia hết cho 5, đồng thời cũng chia hết cho 9, vậy chia hết cho
b/ Ta có:
x
y +z +1=
y x+z +1=
x
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau cho 3 tỉ số đầu ta đợc:
x + y +z
Nếu x + y + z = 0 thì từ (1) suy ra x = 0; y = 0; z = 0
Trang 5Nếu x + y + z 0 thì từ (2) suy ra: x + y + z = 1
điểm)
Khi đó (1) trở thành:
x
1
2− x+1
1
2− y +1
1
2− z − 2
= 1 2
Do đó:
¿
2 x=3
2− x
2 y=3
2− y
2 x =−3
2− z
⇔ x=1
2
y=1
2
z=−1
2
¿
{ { { {
¿
Có 2 đáp số: (0; 0; 0) và (1/2; 1/2; -1/2) (1/2 điểm) c/ Ta có: 210 a20 b 30 + 315 b30 c60 = 0
Hai đơn thức ở vế trái đều không âm mà có tổng bằng 0 nên:
¿
a20.b30=0
b30 c60=0
⇔
¿a b=0
b c=0
¿
¿ {
¿
(1/4 điểm)
Do đó b = 0, a và c tuỳ ý
hoặc a = 0; c = 0 và b tuỳ ý
hoặc a = 0; b = 0; c = 0
Câu 3:
Ta có sơ đồ sau:
Gọi thời gian đi CB với vận tốc 4 km/h là t1 (phút)
Gọi thời gian đi CB với vận tốc 3 km/h là t2 (phút)
=> t2 - t1 = 15 (phút) và v1 = 4 km/h; v2 = 3 km/h (1/2 điểm)
Ta có v1
v2=
4
3 mà vận tốc và thờigian là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
t2
t1=
4
3⇒ t2
4=
t1
3=
t2−t1
4 −3=
15
1 =15
Trang 6=> t2 = 15 4 = 60 (phút) = 1 (giờ) (1/2 điểm)
Vậy quãng đờng AB bằng: 1 5 3 = 15 (km)
Và ngời đó khởi hành lúc: 12 - 1 5 = 8 (giờ)
Câu 4:
Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận (1/2 điểm)
Ta có:
¿
NA⊥ BC(gt)
AC⊥ CE(gt)
}
¿
NAC = BCE (Góc có cạnh tơng ứng
vuông góc cùng tù) (1)
(1 điểm) Lại có:
C2+C3=1 v
E2+C3=1 v
}⇒
C2 = E (2)
và AC = CE (gt) (3) (1 điểm)
Từ (1), (2), (3) =>+ACN =+BEC (gcg)
Vậy AN = BC (1/2 điểm)
Câu 5: (1 điểm)
Trong 25 số đã cho, phải có ít nhất 1 số dơng vì nếu cả 25 số đều âm, thì tổng
4 số bât kì là âm, trái với đề bài
Tách riêng một số dơng đó, còn lại 24 số, chia thành 6 nhóm Theo đề bài mỗi
nhóm đều có tổng mang giá trị dơng nên tổn của 6 nhóm đó là số dơng
Vậy tổng của 25 số đó là số dơng
Đề thi chọn học sinh giỏi thcs cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm)
a/ Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 - 7x - 6
b/ Giải phơng trình: x4 - 30x2 + 31x - 30 = 0
Câu 2 (2 điểm)
a/ Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ Biết rằng f(0),
f(1), f(2) có giá trị nguyên Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = 3 x2− 8 x+6
x2−2 x+1
Câu 3 (2 điểm)
a/ Chứng minh rằng với 4 số bất kỳ a, b, x, y ta có
(a2 + b2)(x2 + y2) (ax + by)2
b/ Chứng minh rằng: x3m+1 + x3n+2 + 2 chia hết cho x2 + x + 1 với mọi số tự
nhiên m,n
Câu 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn với 3 đờng cao AA’, BB’, CC’
Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:
A
E N
K
Trang 7HA '
AA '+
HB' BB' +
HC ' CC' =1
Câu 5 (1 điểm)
Cho 3 số dơng a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1
a+
1
b+
1
c ≥ 9
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 8
Câu 1
a/ Phân tích đa thức thành nhân tử:
x3 - 7x - 6 = x3 - 4x - 3x - 6
= x(x2 - 22) - 3(x + 2) (1/2 điểm) = x(x + 2)(x - 2) - 3(x + 2)
= (x + 2)(x2 - 2x - 3)
= (x + 2)(x2 - 1 - 2x - 2)
= (x + 2) [(x - 1)(x + 1) - 2(x + 1)]
= (x + 2)(x + 1)(x - 3) (1/2 điểm) b/ x4 -30x2 + 31x - 30 = 0 <=> (x2 - x + 1)(x - 5)(x + 6) = 0 (*)
Vì x2 - x + 1 = (x - 1/2)2 + 1/4 > 0 (1/2 điểm)
=> (*) <=> (x - 5)(x + 6) = 0 <=>
⇔
x −5=0
¿
x +6=0
¿
x=5
¿
x=−6
¿
¿
¿
¿
¿
¿
¿
(1/2 điểm)
Câu 2
a/ Có f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(2) = 4a + 2b + c là các số nguyên (1/2 điểm)
=> a + b + c - c = a + b nguyên => 2a + 2b nguyên => 4a + 2b nguyên
=> (4a + 2b) - (2a + 2b) = 2a nguyên => 2b nguyên
Vậy 2a, 2b nguyên
Trang 8b/ Có A =
x −1¿2
¿
x −1¿2
¿
¿
3 (x2−2 x +1)−2(x −1)+1
¿
(1/2 điểm)
Đặt y = 1
x −1 => A = y2 – 2y + 3 = (y – 1)2 + 2 2 (1/2
điểm)
=> min A = 2 => y = 1 ⇔ 1
x −1=1 => x = 2
Câu 3
a/ Ta có (a2 + b2)(x2 + y2) (ax + by)2
<=> a2x2 + a2y2 + b2x2 + b2y2 a2x2 + 2axby + b2y2 (1/4
điểm)
<=> a2y2 - 2axby + b2x2 0 <=> (ay - bx)2 0 (1/4 điểm)
Vì bất đẳng thức cuối cùng là bất đẳng thức đúng nên bất đẳng thức phải
chứng minh là bất đẳng thức đúng (1/4 điểm)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ay - bx = 0 hay a
x=
b
y (1/4 điểm)
b/ Ta có x3m+1 + x3n+2 + 1 = x3m+1 - x + x3n+2 - x2 + x2 + x + 1 (1/4 điểm)
= x(x3m - 1) + x2(x3n - 1) + (x2 + x + 1) (1/4 điểm)
Ta thấy x3m - 1 và x3n - 1 chia hết cho x3 - 1 do đó chia hết cho x2 + x + 1
x3m+1 + x3n+2 + 1 chia hết cho x2 + x + 1
Câu 4
+ Có SABC = 1
2 BC AA’ (1/2 điểm)
+ Có SHBC = 1
2 BC HA’ (1/2 điểm)
+ Có SHAC = 1
2 AC HB’ (1/2 điểm)
+ Có SHAB = 1
2 AB HC’ (1/2 điểm)
+ SHBC
SABC=
HA'
AA' ;
SHAC
SABC=
HB' BB' ;
SHAB
SABC=
HC' CC' (1/2 điểm)
=> SHBC+SHAC+SHAB
SABC
SABC=1
Vậy HA '
AA '+
HB' BB' +
HC '
Câu 5
A
C'
B'
A' H
Trang 9Do a + b + c = 1 nên
¿
1
a=1+
b
a+
c a
1
b=1+
a
b+
c b
1
c=1+
a
c+
b c
¿ { {
¿
(1/2 điểm)
Vậy 1
a+
1
b+
1
c=3+(a b+
b
a)+(a c+
c
a)+(b c+
c
b)≥ 3+2+2+2=9
Dấu đẳng thức xảy ra a = b = c = 1/3
Đề thi chọn học sinh giỏi thcs cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 9 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2 điểm)
a/ Tính giá trị biểu thức: P = (5+2√6)√5 −2√6
√3+√2
b/ Chứng minh rằng nếu a, b, c là các số dơng thoả mãn a + c = 2b thì ta luôn
√a+√b+
1
√b+√c=
2
√a+√c
Câu 2 (1,5 điểm)
a/ Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: 2x2 + 4x = 19 - 3y2
b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = x2
x4
+x2
+ 1
Câu 3 (2,5 điểm) Xét đa thức P(x) = x9 + x99
a/ Chứng minh rằng P(x) luôn luôn chẵn với mọi x nguyên dơng
b/ Chứng minh rằng P(2) là bội số của 100
c/ Gọi N là số nguyên biểu thị số trị của P(4) Hỏi chữ số hàng đơn vị của N
có thể là chữ số 0 đợc không ? Tại sao ?
Câu 4 (3 điểm)
Cho góc nhọn xOy và điểm M nằm trong góc đó Hãy tìm trên Ox, Oy các
điểm A, B sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất
Trang 10Câu 5 (1 điểm)
Cho 3 số dơng a, b, c thoả mãn điều kiện a + b > c và |a - b| < c Chứng minh rằng phơng trình a2x2 + (a2 + b2 - c2)x + b2 = 0 luôn luôn vô nghiệm
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh
Năm học 2004 - 2005 Môn: Toán 9
Câu 1
a/ P =
√3 −√2 ¿2
¿
¿
√3+√2 ¿2√ ¿
¿
¿
(1/2 điểm) (1/2 điểm) b/ Ta có:
VT = √a −√b
a − b +
√b −√ c
Từ a + c = 2b => a = 2b – c thay vào (*) ta có (1/4 điểm)
VT = √a−√b
2 b − c − b+√
b −√c
b − c =√
a −√b+√b −√c
a −√c
(1/4 điểm) Thay b = a+c
2 vào (**) ta có
VT = √a−√c
a+c − 2c
2
= 2(√a−√c)
2
√a+√c=¿ VP (Đpcm) (1/4 điểm)
Câu 2
a/ Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:
2x2 + 4x = 19 - 3y2 <=> 4x2 + 8x + 4 = 42 - 6y2
<=> (2x + 2)2 = 6(7 - y2) (1/4 điểm) Vì (2x + 2)2 0 => 7 - y2 0 => 7 y2 mà y Z => y = 0 ;±1 ;± 2
(1/4 điểm) + Với y = ± 1 => (2x + 2)2 = 6(7 - 1) <=> 2x2 + 4x - 16 = 0
=> x1 = 4; x2 = -2
+ Với y = ± 2 =>2x2 + 4x - 7 = 0 => x1, x2 Z (loại) (1/4
điểm)
+ Với y = 0 =>2x2 + 4x - 19 = 0 => x1, x2 Z (loại)
Vậy cặp nghiệm (x, y) của phơng trình là: (4; 1); (4; -1); (-2; 1); (-2; -1)
Trang 11b/ Nhận xét rằng nếu x = 0 thì M = 0, giá trị này không phải là giá trị lớn nhất Vậy M đạt giá trị lớn nhất với x khác 0 Chia cả tử và mẫu cho x2 ta đợc:
M =
1 (x2
+ 1
M đạt giá trị lớn nhất khi x2+ 1
x2 nhỏ nhất => x2+ 1
x2 = 2 => x = ± 1 Vậy M lớn nhất bằng 1/3 khi x = ± 1
Câu 3 Ta có P(x) = (x3)3 + (x33)3 = (x3 + x33)( x6 – x36 + x66)
= (x + x11)(x2 – x12 + x22)( x6 – x36 + x66) (1/4
điểm)
a/ Với x chẵn thì x9, x99 đều chẵn
x lẻ thì x9, x99 đều lẻ
=> x9 + x99 đều chẵn với mọi x nguyên dơng (1/4 điểm)
b/ Ta có x11 = 2048 nên x + x11 = 2050 (1/4 điểm)
Vì x = 2 nên các thừa số còn lại đều chẵn do đó p là bội của 4100
c/ Ta có N = P(4) = 49 + 499 = (29)2 + (299)2 = (29 + 299)2 – 2 29 299
(1/4 điểm) Theo câu b thì số bị trf có chữ số hàng đơn vị là 0 mà số trừ lại có số hàng đơn
vị khác 0 hay hiệu của chữ số hàng đơn vị khac 0
Vậy chữ số của N khác 0
Câu 4
- Dựng A’ đối xứng với M qua Ox (1 điểm)
- Dựng B’ đối xứng với M qua Oy
- Nối A’B’ cắt Ox tại A, cắt Oy tại B (1 điểm)
=> AM = AA’ (A Ox trung trực của A’M)
BM = BB’ (B Oy trung trực của B’M)
(1/2 điểm)
=> P(AMB) = AA’ + AB + BB’ nhỏ nhất
(vì A’, A, B, B’ thẳng hàng)
Câu 5
Tính biệt số Δ = [(a – b)2 – c2][(a + b)2 – c2]
(1/2 điểm) Vì a + b > c > 0 và 0 < | a – b| < c
nên (a – b)2 < c2 => (a – b)2 – c2 < 0
và (a + b)2 > c2 => (a + b)2 – c2> 0
Do vậy Δ < 0 => Phơng trình vô nghiệm (1/2 điểm)
x
y O
M A'
B' A
B