1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 Tuần 12 - Uyên

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 78,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết thực hiện nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần là thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam?. - Phân biệt được tư thế chào cờ đúng với tư thế sai?[r]

Trang 1

- Hs đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

2, Kỹ năng

- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

3, Thái độ

- Có ý thức rèn chữ viết Yêu thích môn học

* ND tích hợp: HS có quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.

I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

1 Đọc; san hô, săn bắn, sân chơi, rắn giỏi,

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ô trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần,

- Khác vần ôn có âm ô cuối vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

- ghép âm ch trước, vần ôn sau và dấu

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôn

- Gv chỉ: ôn - chồn - con chồn

# Vần ơn: ( 7')

( dạy tương tự như vần ưu)

+ So sánh vần ơn với vần ôn

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôn, ơn?

+ So sánh vần ôn với ơn?

+ Khi viết vần ôn, ơn viết thế nào?

- Gv Hd cách viết

- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn,

con chồn, sơn ca;

huyền trên ô

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs Qsát+ con chồn+ Chồn sống ở đồi núi,

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần ô và ơ

- ôn gồm âm ô trước, âm u sau ơn gồm

ơ trước n sau ô, ơ cao 2 li

- Hs nêu: + Giống đều có âm n cuối vần,khác ô, ơ đầu vần

+ Viết vần on thêm dấu mũ được vần ôn,vần on thêm móc được ơn

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Ti t 2 ế

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần ôn, ơn?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc câu có

dấu phẩy đọcthế nào?

- Gv đọc mẫu HD, chỉ câu

b) Luyện nói: ( 10')

- Đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn

* Trực quan: tranh 2 SGK ( 95) (UDCNTT)

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn

lên sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này

lớn lên mơ ước làm gì?

+ Tại sao em lại thích nghề đó?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* E hãy nói lên những ước mơ của em cho

tương lai sau này?

* Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải

làm gì?

GVKLND HS có quyền được mơ ước về

tương lai tươi đẹp.

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Gv viết mẫu vần ôn HD quy trình viết,

- 1 Hs đọc: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi

đi bơi lại bận rộn

- cơn mưa, bận rộn

- 4 Hs đọc + có 1 câu, cần ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề Mai sau khôn lớn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn 1

Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đai diện 1 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Mở vở tập viết bài 46 (27)

- Hs viết bài

Trang 4

- Biết thực hiện nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần là thể lòng tôn kính Quốc

kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

- Phân biệt được tư thế chào cờ đúng với tư thế sai

3, Thái độ: Có ý thức nghiêm túc khi chào cờ

* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.

- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc.

* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "

- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc

II CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Thảo luận nhóm

- Quan sát

- Trình bày ý kiến

IV ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC: Ứng dụng CNTT

- Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, mầu vàng, vở btập đạo đức

- Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6

- Bài hát “lá cờ Việt Nam”

V TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: ( 5') Phông chiếu

+ Anh em ruột thịt trong gia đình cần phải ntn?

+ Là anh chị cần phải làm gì đối với em nhỏ?

+ Là em trong gia đình em phải đối xử với anh chị

Trang 5

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Các bạn đó là người nước nào?

+ Vì sao em biết?

=> KL Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu,

làm quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch

riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản

- Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc tịch chúng

- Qsát tranh bài tập 2 và cho biết những người

trong tranh đang làm gì?

- Gv HD

ảnh 1 và 2:

+ Những người trong tranh đang làm gì ở sân

trường và trước lăng Bác?

+ Tư thế họ đứng như thế nào?

+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ?

ảnh 3:

+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ

Tổ quốc?

=>: KL Gv nói: Cờ còn gọi "Quốc kỳ" tượng

trưng cho một nước Quốc kỳ Việt Nam màu đỏ,

ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh (giáo viên đính

lá quốc kỳ lên bảng, vừa chỉ vừa giới thiệu.)

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước

dùng khi chào cờ

+ Khi chào cờ các em cần phải:

* NDtích hợp ĐĐ Hồ Chí Minh: Nghiêm trang

khi chào cờ để thể hiện lòng tôn kính quốc kì,

tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.Bác Hồ là

- 4 bạn đang giới thiệu cho nhaunghe tên nước của các bạn ấy + 1 bạn là người Nhật Bản,

1 bạn là người là người Việt Nam,

Trang 6

một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ

quốc.

*ND: TE có quyền -Biết tự hào mình là người

Việt Nam và yêu Tổ quốc

Hoạt động 3:(8’) Học sinh làm bài tập 3:

Bài tập 3 Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào

cờ?

* Trực quan: Trang bài tập 3

+ Bài tập yêu cầu gì?

- Y/C Hs trình bày ý kiến

=>KL: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang,

không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng

- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn

kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất nước

Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước,

yêu tổ quốc - Giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc

các em cần thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy

thiếu niên và nhi đồng

- Thực hiện tốt điều đã được học:

- Xem lại bài tâp 1, 2, 3, chuẩm bị bài tiết 2

- Hs Qsát trả lời+ Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ

- 2 Hs chỉ và Nxét

- Hs Nxét bổ sung

- 3 Hs trả lời; Chào cờ

- Đứng nghiêm trang+ Thể hiện long tôn kính, yêu quêhương đất nước

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ

Bài tập : Bài 1(b); bài 2 (cột 1, 2); bài 3 (cột 2, 3); bài 4; HS khá – giỏi làm hết các phần

còn lại

B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Vở btập, bảng phụ

Trang 7

+ Dựa vào các pcộng nào để làm bài?

Cc về phép cộng đã học, số 0 trong phép cộng

Bài 3 (>, <, =)?

+ Bài Y/C gì?

+ Làm thế nào?

- HD Hs học yếu Cho hs nêu cách điền dấu

- Yêu cầu hs làm bài

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Hs Nxét

+ Dựa vào bảng cộng, trừ 5,4 để làmbtập phần a

+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm?+ Tính Kquả các ptình rồi so sánh

- Hs làm bài

- 3 Hs làm bảng

- Hs đổi bài kiểm tra chéo

- Hs nhận xét Kquả

Trang 8

- 1 hs chữa bài trên bảng

- Hs đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh họa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

1 Đọc; ôn bài cơn mưa ồn ào

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

Trang 9

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: en

- ghép âm e trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần,

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần e và ê

Trang 10

lá sen, con nhện.

- Vần en gồm âm e trước, âm n sau êngồm ê trước n sau e, ê, n cao 2 li

+ Giống đều có âm n cuối vần, khác e, êđầu vần

+ Viết vần en thêm dấu mũ được vần ên,

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần en, ên?

+ Bên trên con chó là những gì?

+ Bên phải con chó là gì?

+ Bên trái con chó là gì?

+ Bên dưới gầm bàn có con gì?

+ Bên phải em là bạn nào?

- Gv nghe Nxét uốn nắn,

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: en, ên, lá sen, con nhện

- Gv viết mẫu vần en HD quy trình viết,

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát

- Hs nêu

- 1 Hs đọc: Nhà Dế Mèn trên tàu lá chuối

- Dế Mèn, Sên, trên

- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bên phải, bên trái,

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn ,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đai diện 1 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Mở vở tập viết bài 46 (27)

- Hs viết bài

Trang 11

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- HD:+ Có mấy hình tam gíac?

+thêm mấy hình tam giác nữa?

+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

+ 5 thêm 1 là 6+ 5 + 1= 6

- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh :năm cộng một bằng sáu

Trang 12

( dạy tương tự như 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6

nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài

- Rồi xoá dần Kquả, ptính

- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả

- Dựa vào phép cộng 6, số 0 trong phép ccộng để làm btập

- 2 Hs nêu: Viết ptính thích hợp vào

Trang 13

( dạy tương tự bài 4 tiết 43( 49)

a) => kquả:a) 4 + 2 = 6

b) 3 + 3 = 6

- - Gv Nxét,Đgiá khen ngợi

*CC: Viết phép tính thích hợp với tình huống

Bài 4: Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp:

* Thi vẽ nhanh, đúng

- HD + Làm thế nào?

- Gv Y/C mỗi tổ 1 Hs thi ai nhanh nhất và

đúng được lớp khen, ai chậm hay sai nhảy lò

- Biết viết ptính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

3, Thái độ: Có ý thức học tập tốt, yêu thích môn học

II, Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( 1')

Trang 14

phạm vi 6.

a)Thành lập công thức (7’)

6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1

*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1

hình tam giác màu xanh

- Gv nêu bài toán: có 6 hình tam giác, bớt 1 hình

tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ Có mấy hình tam gíac?

+ Bớt mấy hình tam giác?

+ Nêu ptính đúng bài toán?

- Hãy viết Kquả vào ptính 6 - 5 =

+ Bài trình bày ntn? Viết Kquả tn?

+ 6 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác còn lại 5 hình tam giác

+ có 6 hình tam giác+ Bớt 1 hình tam giác+ Tính trừ

+ 6 - 1 = + 6 - 1 = 5+ Hs ghi Kquả vào ptính:

6 - 1 = 5

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"

+ 1 Hs nêu btoán: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ 6 - 5 = 1

- Hs điền Kquả 1 vào ptính 6 - 5 =

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ năm bằng một"

- 3 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"."Sáu trừ năm bằng một"

- Đồng thanh

- 6 Hs đọc , đồng thanh

- Hs trả lời

+ Có cùng số 6 trừ 1 bằng 5, trừ 5 bằng 1

+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc

Trang 15

+ HD: 6

-

1

5

viết các số thẳng hàng - Y/C Hs tự làm bài => Kquả: 2, 3, 4, 5, 6 - Gv Nxét *CC: Tính trừ theo cột dọc Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: + Bài Y/C gì? + 5 + 1 =

1 + = 6

6 - 5 =

6 - 1 = Làm thế nào? - Gv HD Hs học yếu => Kquả:5 + 1 = 6 6 6

1 + 5 = 6 2 3

6 - 5 = 1 4 3

6 - 1 = 5 2 3

- Gv Nxét + Em có Nxét gì về 4 ptính ở cột thứ nhất? * CC: Dựa vào các ptính nào để làm bài? Bài 3 Tính: + Bài Y/C gì? + Thực hiện tính thế nào? + Nêu cách tính: 6 - 5 - 1 = 6 - 1 - 5 = - HD hs học yếu làm bài => Kquả: 6 - 5 - 1 = 0 0 0

6 - 1 - 5 = 0 0 0

+ Em có Nxét gì về các số trừ cho nhau và Kquả

của 2 dãy tính trừ ở cột 1?

- Gv Nxét

* CC: Phép trừ trong phạm vi6

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

+ Bài YC gì?

- HD Qsát hình nêu bài toán rồi viết phép tính

thích hợp ở 2 ý a và b

+ Bài toán cho biết gì?

- 1 Hs làm bảng

- Hs làm bài

- 5 hs làm bảng lớp

- Hs nhận xét

+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm

+ 1 Hs nêu: 5 +1 = 6 viết 6

1 + 5 = 6 viết 6

6 - 5 = 1 viết 1

6 - 1 = 5 viết 5

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Hs Nxét

+ Ptình trừ là ptính ngược lại của ptính cộng

+ Dựa vào các ptính cộng, trừ trong phạm vi 6 để làm bài

+ Tính + Thưc hiện tính từ trái sang phải -+1 hs tính: 6 - 5 = 1, 1 - 1 = 0

6 - 1 = 5, 5 - 5 = 0

- Hs làm bài

- 2 Hs nêu cách cột 2 và 3

- Hs Nxét Kquả -1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung

+ Viết phép tính thích hợp

- 2 Hs nêu bài toán ý a: Dưới ao có 6 con vịt, 2 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt?

- đồng thanh

+ Dưới ao có 6 con vịt chạy lên 6 con vịt

Trang 16

+ Bài toán hỏi gì?

- Tính và nối nhanh Kquả:

- Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ

- Có ý thức biết nói lời xin lỗi, nhận lỗi khi làm việc gì sai

*ND tích hợp: Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Ứng dụng CNTT

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

1 Đọc áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà - 6 Hs đọc, lớp đọc

Trang 17

con hến, bến đò, đan len, màu đen.

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà

Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

2 Viết: nghẹn ngào, con nhện

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: in

- ghép âm i trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần, Khác vần

in có âm i đầu vần, vần on có âm o đầuvần

Trang 18

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần in, un?

Ăn đã no tròn

Cả đàn đi ngủ+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

Trang 19

+ Trong tranh vẽ gỡ?

+ Hóy đoỏn xem tại sao bạn nhỏ trong

tranh mặt lại buồn như vậy?

*GDQ&BP

? Em đó núi lời xin lỗi khi nào?

? Em có biết vì sao bạn trai đứng có nét

mặt buồn thiu vậy

? Em có nói câu xin lỗi bao giờ cha, trong

trờng hợp nào ?

* Biết núi lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa

thực hiện tốt bổn phận của mỡnh.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: in, un, đốn pin, con giun

- Gv viết mẫu vần in HD quy trỡnh viết,

- Trũ chơi: Thi tỡm tiếng cú vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxột giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 49

- Đại diện 1 số Hs lờn trỡnh bày

- Thực hiện được cỏc bài tập

- Quan sỏt tranh biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp tớnh thớch hợp

3, Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

Trang 20

4 < 6 -

- Giáo viên nhận xét đánh giá II Bài mới: 1 Giới thiệu bài: ( 1') - Gv giới thiệu trực tiếp 2 Thực hành: (30') Bài 1: Tính: + Bài Y/C gì + Chú ý gì? - Gv Y/C 1 Hs tính ptính đầu - Gv Hd Hs học yếu =>Kquả: 3 6 6

+

3 3 1

6 3 5

- Gv chữa bài, nhận xét * CC: Tính cộng, trừ trong phạm vi 6 Bài 2.Tính: + Thực hiện tính thế nào? => Kquả: 6 - 3 - 1 = 2, 1 + 3 + 2 = 6, 6 - 1 - 2 = 3 6 - 3 - 2 = 1, 3 + 1 + 2 = 6, 6 - 1 - 3 = 2 - Gv Y/C Hs Nxét cột 1, 2 * CC: Tính biểu thức đơn giản Bài 3 Điền (>, <, =)? + Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì? +HD 2 + 3 6 làm thế nào? - - - HD Hs học yếu làm bài =>Kquả: 2 + 3 < 6 3 + 3 > 5 6 - 0 > 4 2 + 4 = 6 3 + 2 = 5 6 - 2 = 4 - Gv chấm bài, Nxét *** CC: so sánh phép tính với một số Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống: - Nêu cách làm => Kquả:4 + 2 = 6 6 6

1 + 5 = 6 4 6

- Gv chấm bài, Nxét

* CC: Dựa vào phép cộng, trừ nào để làm bài?

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- Y/C quan sát tranh rồi nêu bài toán, viết phép

tính thích hợp:

+ Tính + Viết Kquả thẳng hàng

- 1Hs làm

- Hs làm bài

- 2 hs lên bảng làm bài

- Hs Nxét nêu Kquả

+ Tính từ trái sang phải

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm

- 6 Hs thực hiện tính

- Hs Nxét

- Hs nêu Y/C + Tính Kquả các ptình rồi so sánh

1 Hs 2 + 3 = 5, 5 < 6 viết dấu <

- Hs tự làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Hs Nxét

- Hs nêu yêu cầu

- 1Hs : 4 + 2 = 6 viết 6 vào chỗ chấm

- Hs làm bài

- 3 Hs làm bảng

- Hs Nxét

+ Dựa vào phép cộng 6, 5 để làm bài

- Hs nêu Y/C

- Hs tự làm bài

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w