Củng cố - Dặn dò : -Thi đua viết nhanh, đúng Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép tính có -Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương được -Giáo viên nhận xét Ôn lại các bảng cộng t[r]
Trang 1TUẦN 12: TỪ 5/11 ĐẾN 9/11/2012
Thứ ngày Số
tiết
PPCT
Tên bài dạy ND
Tích hợp
Thứ 2
5/11/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
101-102 45 12
Bài 46: ôn - ơn Luyện tập chung Nghiêm trang khi chào cờ (t1)
Thứ 3
6/11/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
103-104
46 12
Bài 47 : en - ên
Phép cộng trong phạm vi 6
Thứ 4
7/11/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
105-106 47
Bài 48 : in - un Phép trừ trong phạm vi 6
Thứ 5
4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN TẬP
107-108 48 12
Bài 49 : iên – yên Luyện tập
Ôn tập
Thứ 6
Trang 2THỨ HAI
NS: 2/11/2012 Học vần
ND: 5/11/2012 Bài 46: ôn - ơn
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ân – ă - ăn
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ôn - ơn
GV viết bảng
2 Dạy vần:
ôn – ơn
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ôn với an
-So sánh ơn với ôn
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá chồn - sơn
Đánh vần chờ - ôn - chồn
sờ - ơn - sơn
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng con chồn – sơn ca
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
ô - nờ - ôn ơ – nờ - ơn
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ bạn thân, khăn rằn.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ôn: được tạo nên từ ô & n
+Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: ôn Bắt đầu bằng ô
ơn: được tạo nên từ ơ và n
+Giống nhau: âm n +Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ
-HS nhìn bảng phát âm
ô - nờ - ôn ; ơ - nờ - ơn
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
Trang 3Toán
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DUNG DẠY HỌC:
-Nội dung luyện tập
-Vở bài tập, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
chờ - ôn - chôn - huyền - chồn sờ - ơn -sơn
con chồn sơn ca
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
ôn bài cơn mưa
Khôn lớn mơn mởn
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Trong tranh vẽ gì?
+ Mai sau lớn lên, em thích làm gì?
+ Tại sao em thích nghề này?
+ Ba mẹ em làm nghề gì?
+ Muốn trở thành người như em mong muốn, ngay
bây giờ em phải làm gì?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 47
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con : ôn, ơn, con
chồn, sơn ca.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ôn, ơn; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào
vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Mai sau khôn lớn
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Luyện tập chung
*Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: học sinh nắm đựơc kết qủa số cộng , trừ
cho 0, 1 số trừ cho chính số đó, cách cộng trừ 3 số,
cách so sánh 1 số với 1 phép tính
-Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết qủa như thế
nào ?
Tính:
4 + 0 = ?
4 – 0 = ?
3 – 3 = ? -Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua mấy bước?
Tính:
1 + 3 – 4 = ?
5 + 0 – 3 = ?
2 + 3 – 5 = ?
* Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết cách giải
và tính đúng
Bài 1 : Tính
4 + 1 = 5 – 2 = 2 + 0 = 3 – 2 = 1 – 1
=
2 + 3 = 5 – 3 = 4 – 2 = 2 – 0 = 4 – 1 =
-GV NX
Bài 2: Tính (cột 1)
3 + 1 + 1 =
5 – 2 – 2 =
Bài 3: Số (cột 1, 2) :
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
Tìm một số thích hợp điền vào để cho kết quả là 5
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con chạy đến
Hỏi có tất cả bao nhiêu con mèo ?
+Muốn biết có tất cả bao nhiêu con mèo thì làm
thế nào?
Hát
-Bằng chính số đó -Học sinh làm bảng con
-2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại
-học sinh làm bảng con
-Học sinh làm và sửa bài miệng
-Học sinh làm và sửa bài bảng lớp
Làm tính cộng -Học sinh làm và nêu: 2+3=5 -Học sinh làm , sửa bảng lớp
-Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức
-Viết phép tính vào ô vuông
Trang 54 Củng cố - Dặn dị :
-Thi đua viết nhanh, đúng
Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi phép tính cĩ
được
-Giáo viên nhận xét
Ơn lại các bảng cộng trừ đã học
-Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Đạo Đức
I MỤC TIÊU :
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc Kì, Quốc ca của Tổ Quốc Việt Nam
-Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc Kì
-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vở BTĐĐ 1 , lá cờ VN
-Bài hát “ Lá cờ VN ”, Bút màu , giấy vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Em phải cư xử với anh chị như thế nào ?
- Khi cĩ đồ chơi đẹp , em cĩ nhường cho em của em
khơng ?
- Em đã đối xử với em của em như thế nào ?
- Anh em sống hồ thuận thì cha mẹ thấy thế nào ?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh
MT : Học sinh nắm tên bài học.Làm Bài tập 1:
-Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên hỏi :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Các bạn đĩ là người nước nào ? Vì sao em biết ?
Giáo viên kết luận :
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen
với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN ,
Lào , Trung Quốc , Nhật Trẻ em cĩ quyền cĩ quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
*Hoạt động 2 : Đàm thoại
-HS trả lời câu hỏi
-Học sinh quan sát tranh trả lời -Đang giới thiệu , làm quen với nhau
-Các bạn là người nước TQ , Nhật ,
VN , Lào Em biết qua lời giới thiệu của các bạn
-Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Trang 6MT : Học sinh hiểu quốc kỳ tượng trưng cho đất
nước Quốc kỳ VN là cờ đỏ có ngôi sao vàng
- Giáo viên hỏi :
+ Những người trong tranh đang làm gì ?
+ Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ? Vì sao
họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v tranh 1,2 )
- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc
( tranh 3)
Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN
màu đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh ( GV giới thiệu lá
cờ VN )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước , dùng
khi chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ nón ,
sửa sang lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề Đứng
nghiêm , mắt hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
*Hoạt động 3 :
Mt : Học sinh thực hành làm BT3
Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang , không quay
ngang , quay ngửa , nói chuyện riêng
4.Củng cố dặn dò :
-Dặn Học sinh thực hiện đúng những điều đã học
trong giờ chào cờ đầu tuần
-Chuẩn bị bút màu đỏ , vàng để vẽ lá quốc kỳ VN
-Học sinh quan sát tranh trả lời + Những người trong tranh đang chào cờ
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang , mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kính trọng Tổ quốc mình + Thể hiện lòng kính trọng , yêu quý quốc kỳ , linh hồn của Tổ quốc
VN -Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
-HS làm BT theo nhóm -HS trình bày ý kiến -Học sinh nhận ra những bạn chưa nghiêm túc trong giờ chào cờ
THỨ BA
NS: 3/11/2012 Học vần
ND: 6/11/2012 Bài 47: en - ên
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: en, ên, lá sen, con nhện;
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ôn - ơn
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần en - ên
GV viết bảng
2 Dạy vần:
en – ên
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần en với an
-So sánh ên với en
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong
tiếng khoá sen - nhện
Đánh vần sờ - en - sen
nhờ - ên – nhên - nặng - nhện
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng lá sen – con
nhện
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
e - nờ - en ê – nờ - ên
sờ - en - sen nhờ - ên – nhên - nặng - nhện
lá sen con nhện
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ Khôn lớn, cơn mưa.
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
en: được tạo nên từ e & n +Giống nhau: Kết thúc bằng n +Khác nhau: en Bắt đầu bằng e
ên: được tạo nên từ ê và n +Giống nhau: âm n
+Khác nhau: ên bắt đầu bằng ê
-HS nhìn bảng phát âm
e - nờ - en ; ê - nờ - ên
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con en, ên, lá sen, con
nhện.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc en, ên; đọc từ ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,
Trang 8Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng cộng, biết làm tính trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động :
2.Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 6
-GV đính các hình tam giác hỏi
-Hát
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên thì
ở ngay trên tàu lá chuối.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
Bên phải của em là ai ?
Ngồi bên trái em là ai ?
Đứng xếp hàng bạn nào đứng trước em, bạn nào
đứng sau em ?
Bên trái em là nhóm nào ?
Em hãy nêu vị trí các vật yêu thích em ở xung
quanh em ?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 48
cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 9+Bên trái có mấy htg?
+Bên phải có mấy htg?
Vậy 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Là
mấy hình tam giác?
-Để có được 6 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6
Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6
Tương tự với: 4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 = 6
-HD HS đọc thuộc lòng công thức
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
1 + 5 = 5 2 + 4 = 6
-GV xoá bảng dần để HS thuộc
-GV nêu câu hỏi
+5 cộng 1 bằng mấy ?
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về
phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- HD HS làm BT trong SGK
Bài 1: Tính
5 2 3 1 4 0
+ + + + + +
1 4 3 5 2 6
Vận dụng công thức cộng vừa học để tính kết
quả
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính (cột 1, 2, 3)
4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 =
2 + 2 = 1 + 5 = 0 + 5 =
Bài 3 : Tính ( cột 1, 2)
4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 =
3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 =
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu bài toán
a/ b/
4.Củng cố-Dặn dò
-Thi đua điền số
-Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu gạch, các em
hãy chọn viên gạch là những số để điền vào cho
khít
-Nhận xét
-Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
-Học sinh nêu: có 5 hình
có 1 hình
có 6 hình -Học sinh nêu bài toán
-Tính cộng: 5 + 1 = 6 -Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính
-HS đọc thuộc CT theo CN, nhóm, ĐT
Học sinh làm bảng con
Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
- Học sinh làm, sửa bảng lớp
-HS nhìn tranh nêu bài toán Viết phép tính vào ô vuông
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6 -Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Trang 10-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
TN&XH
Bài 12 : NHÀ Ở
(GDBVMT:bộ phận)
I MỤC TIÊU:
-Nói đuợc địa chỉ nhà ở và kể tên được một số đồ dùng trong nhà của mình
-Nhận biết được nhà ở và các đồ dùnggia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi,…
-Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
*Biết nhà ở là nơi sống của mọi người Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà ở Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ ngăn nắp, gọn gàng
Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng là góp phần BVMT sạch đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh các loại nhà phóng to
-SGK, vở Bài tập TNXH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ : Gia đình
+Em hãy kể về gia đình mình
+Em đã làm gì để bảo vệ gia đình mình, không
phụ lòng cha mẹ?
3.Bài mới:
Giới thiệu:
-Hôm nay ta học bài nhà ở
*Hoạt động1: Quan sát hình
MT: Nhận biết các loại nhà ở khác nhau ở
các vùng miền khác nhau.
CTH:
Bước 1: Quan sát tranh 12 sách giáo khoa
+Nhà này ở đâu?
+Bạn thích ngôi nhà nào ? vì sao
-GV theo giỏi giúp đỡ HS trả lời
Bước 2:
- Giáo viên cho HS qs thêm tranh đã chuẩn bị gt
cho các em hiểu các dạng nhà ở nông thôn, miền
núi, đồng bằng, thành phố
Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
*Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ
MT: Kể được tên những đồ dùng phổ biến
-Hát
-Học sinh kể về gia đình mình -Học sinh nêu
-HS theo cặp hỏi và trả lời nhau theo gợi ý của gv
-Học sinh trình bày