1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tu chon hinh hoc 8

49 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 400,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho c¶ líp hoµn thµnh vµo vë. Bµi míi : để nắm chắc các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông hôm nay ta tổ chức luyện tập.. a) Ch öùng minh töù giaùc [r]

Trang 1

Ngày soạn:

- GV đa đầu bài, yêu cầu học

sinh vẽ hình, ghi giả thiết, kết

tính chất hai tia phân trong và

ngoài của hai góc kề bù?

C D F

Ghi đợc gt, kl

- Góc C1 = góc C2;

- Góc D1 = góc D2

Và góc D3 = Góc D4; gócC3 = góc C4

- Xét trong CDE và ápdụng tính chất tổng 3 góctrong 1 tam giác

- Tính góc C + góc D từ đótính góc C1 + D1

- Hai tia phân giác của haigóc kề bù vuông góc vớinhau

- C1 + D1 + C3 + D3 = 1800

C3 + D3 =180 0-(C1 + D1) = 1800 - 750

Bài 1(8/61/SBT)

A B E

C D F

GT ABCD Â = 1100

B = 1000, C1 = C2 D1 = D2, C3 = C4, D3 = D4

Trang 2

 C3+D3 = 180 0 - 750=1050Trong tam gi¸c CDF cã:

CFD + C3 + D3 = 1800 CFD = 750Bài 16/62(SBT)

1 1

C

B E

Hướng dẫn tự học:

-BVH: Nếu cách chứng minh hình thang, Lµm ba× 18,19 (SBT-Tr 62)

-BSH : Luyện tập hình thang cân

Nêu cách chứng minh hình thang cân ? bài tập : 30 ; 31 /SBT

Ngµy so¹n: Ngày dạy :

TiÕt 2 LUYỆN TẬP HÌNH THANG CÂN

Trang 3

-5 Kiểm tra bài cũ:

6 Bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc và

- Có cần CM nh vậy cho  OCD

Mà A B (gt)

OAB OBA 

Bài 30/63 (SBT)

E D

C B

gúc DEB = gúc DBE ( BDE cõn)

mà gúc DEB = gúc CBE nờn BEphõn giỏc gúc B Tương tự CE p/ggúc C

Trang 4

(AD = BC)  OD = OC (*)

Ta có: OAC = OBD (C.C.C)

 OE là phân giác của  cân OAB nên

đồng thời là TT của OAB ODC cân

ở O (Suy từ *)

Mà A nằm giữa O, D

B nằm giữa O, CNên trung trực của tam giác cân OABtrùng với trung trực của tam giác cânODC Hay OE là trung trực của AB,CD

Hoạt động 3: Dặn dò: Làm baì 32,33 (SBT-Tr 64)

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 7/9/2010 Ngày dạy :9/9/2010

Tiết 3

Luyện tập Đờng trung bình của tam giác, hình thang.

I Mục tiêu

* Kiến thức: Củng cố về đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang: ĐN, TC

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM, bài tập vẽ đờng trung bình

Trang 5

- Theo em phán đoán cần dựa

vào kiến thức nào?

- Hãy tạo đợc TB của tam giác

điểm của AD)

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kếtluận

Lấy F là trung điểm của BC(Có thể cho học sinh kẻMx//CD, cắt BC tại F  BF =FC)

*Luyện tập:

Bài 39/64sbt A

D E F

B M CGT: ABC M BC,

AD = DM(gt) và DE//MF  AE =

EF (1)Trong CBE có

trung điểm của BD  MF //=

12DC.Nhng CD//AB  MF//AB

MF đi qua trung điểm của AC 

MF x AC = {N}

Trang 6

- M, N, F thẳng hàng Ta có NF =1

2AB ( )

MN = MF - NF =1

1)BVH: Học sinh ôn lại tính chất đờng TB của tam giác và làm bài 40; 43; 44 (SBT tr 64,65)2)BSH: Luyện tập Đờng trung bình của tam giác, hình thang (TT)

Ngày soạn:7/9/2010 Ngày dạy : 9/9/2010

Tiết 4: Đờng trung bình của tam giỏc, hình thang (TT)

I Mục tiêu.

* Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất đờng trung bình của hinh thang

*Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng vào việc giải bài tập, kỹ năng t duy của học sinh

*Thái độ: Học sinh có ý thức tự học.

II Chuẩn bị.

*Thầy: Phấn màu, bảng phụ, hình bài 43, giáo án

*Trò: Bút viết bảng, nháp, học thuộc định nghỉa, tính chất đờng trung bình.

III Tiến trình lên lớp:

1.Ôn định lớp: KTSS

2.Kiểm tra bài cũ:

Nờu định nghĩa đường trung bỡnh của hỡnh thang? Đường trung bỡnh hỡnh thang cú tớnh chất gỡ?

3 Bài mới

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

GV ghi đề và yờu cầu hs đọc đề

Ex //AB (CD) nên Ex điqua trung điểm của BC

Bài 41 SBT tr 65

A B

D C

Gọi Ex tia //AB và E là trđ

AD thì Ex cắt BC ={F}

BF=FC (Đlý)Gọi M = Ex x AC ;

AE = ED (gt)

ME //CD (gt)

Trang 7

- Hãy tạo ra điều đó?

- Nhận xét gì về tam giác ADK?

Hãy CM tam giác ADK cân

 AM = MC (đlý)Tơng tự  BN = ND

Bài 43 SBT tr65

A B

M N K

D CKéo dài AM cắt CD tại KA1 = K1 (do AB // CK)A1 = A2 (gt)

 A2 = K1

 Tam giác DAK cân ở D, mà DM

là phân giác của ADK (gt)

 DM đồng thòi là trung tuyến  M

là trung điểm của AK (1)Tơng tự  N là trung điểm của BH(2)

Kết hợp 1,2  MN //AB và CD( đlý4)

Trang 8

-Tiết 5

Luyện tập Đối xứng trục.

I Mục tiêu

* Kiến thức: Củng cố về trục đối xứng, ba điểm thẳng hàng,

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM, bài tập vẽ đờng trung bình

2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng ta chứng minh như thế nào ?

5 Bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi GT

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kếtluận

HS nhận xột

1 HS lờn bảng ghi, lớp ghivở

a AB=CD (gt) CD= DA(gt)

 DB là đờng trung trực của AC

Bài toán: Tứ giác ABCD có AB=BC,

CD = DA

a CMR BD là đờng trung trực củaAC

b Cho góc B = 1000, Góc D = 700.Tính góc A và góc C

Bài giải: A

B C

DGT: Tứ giác ABCD AB=BC, CD = DA

góc B = 1000, Góc D = 700KL: BD là đờng trung trực của AC góc A ? góc C?

a AB=CD (gt) CD= DA(gt)

 DB là đờng trung trực của AC (đlý)

b Xét ABD và CBD có

Trang 9

-GV gọi HS nờu cỏch giải cõu

b

- GV nhận xét và yêu cầu học

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

BD là cạnh chungAB=BC(gt) 

Δ ABD=Δ CBD

AD=DC(gt)(c.c.c)Nên A = C (1)Trong tứ giác ABCD có :

A + B + C + D = 3600

Và B = 1000, D = 700 (gt)

Do đó A + C=3600 - 1000 - 700

= 1900(2)Kết hợp (1) và (2) ta đợc

A = C = 1900:2= 950

AB=BC(gt) 

Δ ABD=Δ CBD

AD=DC(gt) (c.c.c)Nên A = C (1)

Trong tứ giác ABCD có :

A + B + C + D = 3600

Và B = 1000, D = 700 (gt)

Do đó A + C=3600 - 1000 - 700 =

1900(2)Kết hợp (1) và (2) ta đợc

* Kiến thức: Củng cố về trục đối xứng, ba điểm thẳng hàng,

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM, bài tập vẽ đờng trung bình

2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng ta chứng minh như thế nào ?

Trang 10

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi

BH = BM (T/c trung trực)

CH = CM (T/c trung trực)Nờn BHCBMC c c c( )b) Tớnh số đo gúc DAE

Ta cú: BHCBMC c c c( )Nờn gúc BMC = gúc BHC

Mà gúc BHC + gúc BAC =

1800

Bài toán: Cho tam giỏc ABC cú gúc A = 600, trực tõm H gọi M là điểm đối xứng với Hqua BC

a)Chứng minh: BHCBMCb)Tớnh số đo gúc BMC

M

H

C B

A

a) Chứng minh: BHCBMCXột tam giỏc BHC và BMC cú : BC: chung

BH = BM (T/c trung trực)

CH = CM (T/c trung trực)Nờn BHCBMC c c c( )b) Tớnh số đo gúc DAE

Ta cú: BHCBMC c c c( )Nờn gúc BMC = gúc BHC

Mà gúc BHC + gúc BAC = 1800

Do đú: gúc BHC = 1200Vậy gúc BMC = 1200

Trang 11

Vậy góc BMC = 1200HDVN:

1)BVH: Häc sinh «n l¹i tÝnh chÊt trục đối xứng, xem lại bài tập đã giải

Bài tập: Cho hình thang vuông ABCD (góc A=góc D =900 ).Gọi H là điểm đối xứngvới B qua AD, I là giao điểm của CH và AD Chứng minh góc AIB = góc DIC

Ngµy so¹n:19/10/2010 Ngày dạy :21/10/2010

2.KiÓm tra bµi cò : HS

Muốn chứng minh tứ giác là hình chũ nhật ta có cách chứng minh nào ?

ĐS : Có 4 cách chứng minh như sách giáo khoa

Trang 12

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi GT

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

Gv ghi đề bài lờn bảng phụ

Gv gọi HS trả lời

GV nhận xét và yêu cầu học

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kếtluận

HS nhận xột

1 HS lờn bảng ghi, lớp ghivở

ABCD là HBH  B = DB1 = B2 = 1/2B

CM tơng tự có FMN = 900Lại có ENM = 900 ( vì ANvuông góc DM, DH//BN)

Tứ giác EFMN có 3 góc vuôngnên là HCN

D C

ABCD là HBH  B = DB1 = B2 = 1/2B

Tứ giác EFMN có 3 góc vuông nên

là HCN

Bài 113 SBT

a, Hình chữ nhật là tứ giác có tất cảcác góc bằng nhau Đ

b, Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau

là HCN S

c, Từ giác có 2 đờng chéo bằng nhau

và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng là HCN Đ

đ-HDVN:

1)BVH: - Học sinh ôn lại định nghĩa, tính chất , cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật,

- xem lại bài tập đó giải2)BSH: Luyện tập Hỡnh Chữ Nhật (TT)

Chuẩn bị : Nờu cỏc tớnh chất của hỡnh chữ nhật và dấu hiệu nhận biết hỡnh chữ nhật ? Bài tập:115 (SBT)

Trang 13

2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh tứ giỏc là hỡnh chũ nhật ta cú cỏch chứng minh nào ?

ĐS : Cú 4 cỏch chứng minh như sỏch giỏo khoa

3 Bài mới : để nắm chắc cỏc tớnh chất của hỡnh chữ nhật và cỏch võn dụng làm toỏn

hụm nay ta tổ chức luyện tập

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi GT

– KL ( bảng phụ nhóm)

- GV cho học sinh nx bài các

nhóm

- GV chốt lại bằng đáp án

GV gọi HS nờu cỏch giải

- HS vẽ hình ghi giả thiết, kếtluận

Trang 14

- GV nhËn xÐt vµ yªu cầu häc

sinh cïng söa lçi

- Cho c¶ líp hoµn thµnh vµo vë

HS: XÐt tam gi¸c NBC vµ tgMCB cã

BC c¹nh chung

B = C ( ABC c©n A)

BN = Cm ( v× AB=AC, BM,

CN lµ trung ®iÓm)Nªn tg NCB = MCB (c.g.c)

HDVN:

1)BVH: - Häc sinh «n l¹i định nghĩa, tÝnh chÊt , các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật,

- xem lại bài tập đã giải2)BSH: Luyện tập Hình Thoi

Chuẩn bị : Nêu các tính chất của hình thoi và dấu hiệu nhận biết hình thoi ? Bài tập:upload.123doc.net;132 (SBT)

Ngµy so¹n:02/11/2010 Ngày dạy :04/11/2010

TiÕt 11

Trang 15

-LUYỆN TẬP HèNH THOI

I Mục tiêu

* Kiến thức: củng cố định nghĩa hỡnh thoi, cỏc tớnh chất và cỏc cỏch chứng minh hỡnh thoi

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày, rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM

2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh tứ giỏc là hỡnh thoi ta cú cỏch chứng minh nào ?

ĐS : Cú 4 cỏch chứng minh như sỏch giỏo khoa

3 Bài mới : để nắm chắc cỏc tớnh chất của hỡnh thoi và cỏch võn dụng làm toỏn hụm nay ta

tổ chức luyện tập

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi

GT – KL ( bảng phụ nhóm)

- GV cho học sinh nx bài các

nhóm

- GV chốt lại bằng đáp án

GV gọi HS nờu cỏch giải

GV gọi HS lờn bảng giải

- GV nhận xét và yêu cầu

học sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào

vở

- GV treo bảng phụ có đề

bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi

- HS vẽ hình ghi giả thiết,kết luận

 EFMN là HBH (1)ABCD là hình thoi nên ACvuông góc BD

Mà EF //BD; FM//AC  FMvuông góc FE hay MFE =

900 (2)KH1&2 EFMN là HCN

GT: ABCD là hình thoi, AH,

AK là đờng cao

Bài 133 SBTCMR trung điểm các cạnh của hình thoi là

1 đỉnh của HCN B

A C

DCM

EF //BD; MN//BD EF//=MN ( vì cùngbằng 1/2BD)

 EFMN là HBH (1)ABCD là hình thoi nên AC vuông góc BD

Mà EF //BD; FM//AC  FM vuông góc FEhay MFE = 900 (2)

KH1&2 EFMN là HCN

Bài 136 SBTGT: ABCD là hình thoi, AH, AK là đờngcao

KL: AH = AK

Trang 16

-GT – KL

- GV cho häc sinh nx

- GV chèt l¹i

GV gọi HS nêu cách giải

GV gọi HS lên bảng giải

- GV nhËn xÐt vµ yªu cầu

häc sinh cïng söa lçi

- Cho c¶ líp hoµn thµnh vµo

 B1 = D1L¹i cã AB = AD ( tc h×nh thoi)

AHB = 900AHD = 900 (gt)

 B1 = D1L¹i cã AB = AD ( tc h×nh thoi)AHB = 900

AHD = 900 (gt)

 AHB = AKD

 AH = AKHDVN:

1)BVH: - Häc sinh «n l¹i định nghĩa, tÝnh chÊt , các cách chứng minh hình thoi ?,

- xem lại bài tập đã giải2)BSH: Luyện tập Hình vuông

Chuẩn bị : Nêu các tính chất của hình vuông và các cách chứng minh hình vuông ? Bài tập: (SBT)

Ngµy so¹n:02/11/2010 Ngày dạy :04/11/2010

TiÕt 12

LUYỆN TẬP HÌNH VUÔNG

I Môc tiªu

* KiÕn thøc: củng cố định nghĩa hình vuông, các tính chất và các cách chứng minh hình vuông

* KÜ n¨ng: RÌn luyÖn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng vÏ h×nh, kÜ n¨ng tr×nh bày, rÌn kü n¨ng vËn dông c¸c kiÕn thøc trªn vµo bµi tËp CM

Trang 17

-2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh tứ giỏc là hỡnh vuụng ta cú cỏch chứng minh nào ?

ĐS : Cú 5 cỏch chứng minh như sỏch giỏo khoa

3 Bài mới : để nắm chắc cỏc tớnh chất của hỡnh vuụng và cỏch võn dụng làm toỏn

hụm nay ta tổ chức luyện tập

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào

vở

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vẽ hình ghi

Mà AD phõn giỏc gúc A ( 2 )

Từ (1) và (2) AMDN làhình vuông

1 HS lờn bảng ghi, lớp ghivở

Tứ giác AMDN có

A= M =N = 90o ( suy từ gt ) nên là hìnhchữ nhật.( dhnb ) (1 )

Mà AD phõn giỏc gúc A ( 2 )

Từ (1) và (2) AMDN là hình vuông.Bài 147 SBT :

N M

Trang 18

- GV nhận xét và yêu cầu học

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào

vở

 PMQN là hbh ( 1 )

AP // = QD (Suy ra từ gt ) PADQ là hbh

AP = AD ( Suy ra từ gt ) PQDQ đồng thời là hình thoi lại

A = 90o ( gt ) nên là hìnhvuông

HDVN:

1)BVH: - Học sinh ôn lại định nghĩa, tính chất , cỏc cỏch chứng minh hỡnh vuụng ?

- xem lại bài tập đó giải2)BSH: ễN TẬP TỨ GIÁC

Chuẩn bị : Nờu cỏc tớnh chất và cỏc cỏch chứng minh của hỡnh thang , hỡnh thang cõn,hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật , hỡnh thoi và hỡnh vuụng ?

Ngày soạn:20/11/2010 Ngày dạy :22/11/2010

Tiết 13

ễN TẬP TỨ GIÁC

I Mục tiêu

* Kiến thức: củng cố định nghĩa, cỏc tớnh chất và cỏc cỏch chứng minh của tứ giỏc

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày, rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập CM

2.Kiểm tra bài cũ : HS

Muốn chứng minh tứ giỏc là hỡnh thang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng

ta cú cỏch chứng minh nào ?

ĐS : xem sỏch giỏo khoa

3 Bài mới : để nắm chắc cỏc tớnh chất của cỏc tứ giỏc và cỏch võn dụng làm toỏn

hụm nay ta tổ chức luyện tập

Trang 19

-HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

- GV treo bảng phụ có đề bài

- GV gọi HS đọc lại đề bài

GV yêu cầu HS vè hình ghi GT

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

GV gọi HS nờu cỏch giải b

GV nhận xét và yêu cầu học

sinh cùng sửa lỗi

- Cho cả lớp hoàn thành vào vở

GV gọi HS nờu cỏch giải c

Mà AB  DM nờn tứ giỏcADBM là hỡnh thoi

HS

AM // BC (Vỡ ADBM là hỡnhthoi)

AN // BC (Vỡ ADCN là hỡnhthoi)

Nờn A; M; N thẳng hàng (1)

Bài 158/SBT :

F E

Bài làm:

a) AEDF là hỡnh gỡ ?

Tứ giỏc AEDF cú : gúc A = gúc E =gúc F = 900

Mà AM = AN (Vỡ AM = BD = DC =

Trang 20

sinh cïng söa lçi.

- Cho c¶ líp hoµn thµnh vµo vë

GV gọi HS nêu cách giải d

- GV nhËn xÐt vµ yªu cầu häc

sinh cïng söa lçi

- Cho c¶ líp hoµn thµnh vµo vë

Mà AM = AN (Vì AM = BD =

DC = AN) (2)

Từ (1) và (2 )suy ra M đối xứng

N qua AHS:Để AEDF là hình vuông thì

AE =AF

Mà AE = ½ AB; AF = ½ ACnên

AB = ACVậy Tam giác ABC vuông cântại A

AN) (2)

Từ (1) và (2 )suy ra M đối xứng N qua A

d)Tam giác ABC có điều kiện gì thìAEDF là hình vuông

Để AEDF là hình vuông thì AE =AF

Mà AE = ½ AB; AF = ½ AC nên

AB = ACVậy Tam giác ABC vuông cân tại AHDVN:

1)BVH: - Häc sinh «n l¹i định nghĩa, tÝnh chÊt , các cách chứng minh các tứ giác đã học ?

- xem lại bài tập đã giải; BT : 59; 61/ sbt

Chuẩn bị : Viết các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông ?

Ngµy so¹n:20/11/2010 Ngày dạy :22/11/2010

2.KiÓm tra bµi cò : HS

Viết các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông ?

S = a b (a, b các kích thước hcn)

S= a2 (a : cạnh hình vuông)

S=1/2 a.b (a ;b cạnh tam giác vuông)

3 Bµi míi : để nắm chắc các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam

giác vuông hôm nay ta tổ chức luyện tập

Trang 21

-H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa häc sinh Ghi b¶ng

-Cho hs đọc bài 10 sgk

Vẽ hình lại sgk

Tìm sự liên hệ giữa a,b,c

+Có nhận xét gì về a2,

trên 2 cạnh góc vuông?

-Cho hs làm bài 11 sgk

Dùng 2 tấm bìa có 2 tam

giác vuông bằng nhau

cho hs ghép thành

-Hình tam giác cân

-Cho hs làm bài 12: cho

hs điếm ô vuông?

Cho sinh hoạt theo nhóm

 

2 BCNM

Hs dùng tấm bìa có 2 tam giác bằng nhau (chuẩn bị trước) ghép hình tam giác cân, hình chữ nhật, hình bình hành như hình Vẽ

Các hình trên có diện tích bằng nhau Vì mỗi hình đều bằng

S1+S2Dùng tính chất của 2 diện tích

Hs đếm ô vuông để nhận biết Dùng ghép hình

Hs thấy được: ABCD hình chữ nhật, AHEF hình chữ nhật, EFBK hình chữ nhật, DHEG hình chữ nhật, EKCG hình chữ nhật

SABC=SAEF+SEFBK+SEKC

SADC=SAHE+SEGDH+SEGCSau đó so sánh 2 Vế cặp diện tích

Đặt AB=c, AC=b, BC=a

ABC vuông tại A ta có a2=b2+c2(Pitago)

a2:diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền

b2,c2: diện tích 2 hình vuông dựng trên 2 cạnh góc vuông

Vậy trong tam giác tổng diện tích của2 hình vuông dựng trên 2 cạnh góc vuông

bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền

1)BVH: - Viết các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuơng, tam giác vuơng ?

Trang 22

- xem lại bài tập đã giải

Chuẩn bị : Viết các công thức tính diện tích tam giác, hình thang ?

Ngµy so¹n: 04/12/2010 Ngày dạy :06/12/2010

2.KiÓm tra bµi cò : HS

Viết các công thức tính diện tích hình tam giác ; hình thang ?

ĐS : Diện tích tam giác : ½ a.h

Diện tích hình thang : ½ (a + b) h

3 Bµi míi : để nắm chắc các công thức tính diện tích hình tam giác, hình thang hôm

nay ta tổ chức luyện tập

H§ cña gi¸o viªn H§ cña häc sinh Ghi b¶ng

GV ghi đề bài tập lên

bảng:

Tính diện tích tam giác

đều cạnh bằng a và chiều

cao h

Gv gọi HS nêu cách giải,

gv gọi HS giải , lớp giải

HS đọc đề và suy nghĩ giảiHS:

Trang 23

chiều cao h; cạnh bờn b

Gv gọi HS nờu cỏch giải,

gv gọi HS giải , lớp giải

Gọi h là chiều cao của tam giác cân có đáy là

a và cạnh bên là b Theo định lí Pytago ta có :

1)BVH: - Viết cỏc cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc, hỡnh thang ?

- xem lại bài tập đó giải2)BSH: ễN TẬP HỌC Kè 1

Chuẩn bị : Cho hình thang ABCD có A=D=900 , ABADCD2 Keỷ DH vuoõng goực vụựi

AC (H AC) Goùi M,N,P lần lợt là trung điểm của CD, HC và HD

a) Chửựng minh tửự giaực AMCB laứ hỡnh bỡnh haứnh

b) Tứ giác DMNP , ABMD là hình gỡ?

c) Cho CD = 6 cm Tớnh dieọn tớch tam giaực ACD?

Trang 24

* KiÕn thøc: Thơng qua bài tập giúp học sinh nắm chắc kiến thức hình học của chương 1

* KÜ n¨ng: RÌn luyƯn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, kÜ n¨ng vÏ h×nh, kÜ n¨ng tr×nh bày, rÌn kü n¨ng vËn dơng c¸c kiÕn thøc trªn vµo bµi tËp CM

2.KiĨm tra bµi cị : HS

3 Bµi míi : để nắm chắc các kiến thức cơ bản của tốn hình học kỳ 1 hơm nay ta tổ

chức ơn tập

H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa häc sinh Ghi b¶ng

GV ghi đề bài tập lên bảng:

Gv gọi HS đọc đề

GV gọi HS ghi gt, kl

HS đọc đề và suy nghĩ giảiHS:

GT: Hình thang ABCD có

a)Tứ giác ABCM là hình bình hành

b)Tứ giác DMNP; ABMD là hình gì ?Vì sao?

c)Tính diện tích tam giác

Kẻ DH vuông góc với

AC (H AC) Gọi M,N,P lÇn lỵt lµ trung

®iĨm cđa CD, HC vµ HD

d) Chứng minh tứ giác AMCB là hình bình hành

e) Tø gi¸c DMNP , ABMD lµ h×nh gì?

f) Cho CD = 6 cm Tính diện tích tam giác ACD?

BL

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:05

w