- GV nhËn xÐt ®¸nh gi¸ giê kiÓm tra vµ thu bµi - Y/c häc sinh chuÈn bÞ néi dung bµi sau.[r]
Trang 1Ngày soạn: 31/3/2012
Ngày giảng: 3/4/2012
Tiết 93: Kiểm tra 45 phút.( Đại số 6) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Nhận biết nội dung tính chất cơ bản của phân số
- Nhận biết đợc hỗn số, số thập phân, phân số thập phân
- Biết đợc định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Biết vận dụng các quy tắc của phép : cộng , trừ, nhân, chia phân số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số vào bài toán rút gọn biểu thức
- Vận dụng đợc các quy tắc cộng ,trừ, nhân, chia phân số vào thực hiên phép tính
- Biết tìm giá trị phân số của một số cho trớc
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực
II Xác định hình thức kiểm tra.
Tự luận và trắc nghiệm khách quan: Tỉ lệ: Trắc nghiệm : 2đ , tự luận 8 đ
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
cộng
Tớnh chất cơ
bản phõn số,
rỳt gọn
phõn số
Hiểu nội dung tớnh chất cơ bản phõn số
Biết ỏp dụng cỏch rỳt gọn 1 biểu thức
Số cõu :
Số điểm
Tỉ lệ % :
1 0,5 5%
1 1 10%
2 1,5 15%
So sỏnh
phõn số
Biết được định nghĩa hai phõn số bằng nhau
Biết vận dụng quy đồng mẫu để
so sỏnh
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10% Cỏc phộp
tớnh về phõn
số
Biết cỏch cộng, trừ phõn số
Biết ỏp dụng cỏc tớnh chất
cơ bản của phõn số
Biết vận dụng cỏc phộp toỏn
về phõn số
Biết vận dụng phộp trừ
để giải toỏn
Số cõu:
Số điểm :
Tỉ lệ %:
2 2 20%
2 2 20%
1 2 20%
1 0,5 5%
6 6,5 65%
Trang 2Hỗn số , số
thập phân ,
%
Hiểu được hỗn
số, số thập phân , phân số
TP là gì
Số câu : 2
Số điểm : 1
Tỉ lệ %: 10
2 1 10%
2 1 10% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4 3,5 35%
2 2,5 25%
4 4 40%
10 10 100
%
IV Biªn so¹n c©u hái theo ma trËn
A/Trắc nghiệm ( 2 điểm )
1/
3
17 85
x
; x là giá trị nào ? a/ x = 15 b/ x = - 15 c/ x = -12 d/ x = 12
2/ Cặp phân số nào bằng nhau ?
a/
5
11
và
11
5
b/
6
21 và
7
22 c/
8 13
và
24 39
d/
7
13 và
14 26
3/
27
15 viết dưới dạng hỗn số là :
a/
2
1
5 b/
1 2
15 c/
12 1
15 d/
1 2 17 4/ Kết quả phép tính sau
1 5%
100
là : a/ 0,06 b/ 0, 006 c/ 0,6 d/ 6
B/ Tự luận (7 điểm)
1/ (2đ)Rút gọn biểu thức sau :
28.7 45.7 7.18
45.14
2/(4đ) Thực hiện phép tính : a/
15 6 10 c,
− 3
14 +
5
8−
1 2
b/
3 2 5 2 20
7 3 14 3 21 d, 11
3
13 −(2
4
7+5
3
13) 3/(2đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiểu rộng
4
5mét,diện tích tấm bìa là 2 mét vuông.Tính chu vi tấm bìa
V X©y dùng híng dÉn chÊm.
A/ Trắc nghiệm (2d)(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Trang 3Cõu 1 Cõu 2 Cõu 5 Cõu 6
B/ Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1:
28.7 45.7 7.18
45.14
¿7 (28 − 45+18)
7 1
45 14=
1 1
45 2=
1 90
2
B i 2 à (4đ)
a/
15 6 10 =
14 25 9
30 30 30 =
30
30= 1
b/
3 2 5 2 20
7 3 14 3 21 =
2 3 5 20
3 7 14 21
=
3 14 14 21) =
2 11 20
3 14 21 =
22 20
42 21 =
22 40
42 42
=
18
42
=
9 21
c, − 3
14 +
5
8−
1
2 =
− 12+35− 22
− 5
56
d, 11 3
13−(2
4
7+5
3
13) =( 11
3
13−5
3
13¿−2
4
7=6 − 2
4
7
7−2
4
7=3
3 7
1
1
1
1 1
Bài 3 Chiều dài tấm bỡa : 2 :
4
5= 2
5
4 =
10
4 =
5
2 m Chu vi tấm bỡa : (
5
2 +
4
5) 2 = (
10 10 10 10 5 m = 6,6m
1
1
VI Tổng kết hớng dẫn về nhà
- GV nhận xét đánh giá giờ kiểm tra và thu bài
- Y/c học sinh chuẩn bị nội dung bài sau