Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D.. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tổng 3 gĩc của
một tam giác
(4 tiết)
Dựa vào định lí tổng 3 góc của tam giác để tính được số đo một góc của tam giác khi biết số đo 2 góc còn lại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu (Bài 1, 2)
2,0 đ
100 %
Số câu: 2
2 điểm
= 20 %
Hai tam giác
bằng nhau
(13 tiết)
Vẽ được hình,
áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh được hai tam giác bằng nhau, hai tam giác vuơng bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu (Bài 4,
5a)
4,5 đ
100 %
Số câu: 2 4,5 điểm
= 45 %
Một số dạng
tam giác đặc
biệt
Định lý Pytago
(9 tiết)
Vận dụng định
lý Pytago để tính được độ dài của một cạnh của tam giác giác vuơng khi biết hai cạnh kia
Vận dụng được các dấu hiệu về tam giác đều để chứng minh một tam giác là tam giác đều
Vận dụng định
lý Pytago vào
chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu (Bài 3, 5b)
2,5 đ 71,4 %
1 câu (Bài 6)
1,0 đ 28,6 %
Số câu: 3 3,5 điểm
= 35 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu: 4
Số điểm: 7
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Số câu: 7 điểm: 10
Trang 2Tỉ lệ % 20 % 70 % 10 % 100%
ĐỀ BÀI
Bài 1 (1,0 điểm): Cho tam giác ABC có Tính số đo = ?
Bài 2 (1,0 điểm): Cho tam giác HKD cân tại K biết Tính số đo góc K và góc
D
Bài 3 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15 cm, AC = 20 cm Tính BC?
Bài 4 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC)
a Chứng minh rằng ABH = ACH.
b Chứng tỏ rằng H là trung điểm của BC.
Bài 5 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a Chứng minh rằng ABD = EBD.
b Chứng minh ABE là tam giác đều.
Bài 6 (1,0 điểm): Cho ABC cân tại A, kẻ CD vuông góc với AB tại D Chứng minh rằng:
AB2 + BC2 + AC2 = BD2 + 2AD2 + 3DC2
A = 30 ; B = 40 C
500
H
0
B 60