Mã số đề: SH6 – ĐK2 – HKINgười soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I MA TRẬN ĐỀ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả năng cao hơn Cộng Chủ đề 1.. Phân tích một số r
Trang 1PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 19
Mã số đề: SH6 – ĐK1 – HKI
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả
năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1- Tập hợp,
phần tử tập hợp
-Số phần tử tập
hợp,tập hợp con
Chủ đề 2: Tính chất
các phép tính Cộng,
Trừ, Nhân, Chia
3,0 3,0
Chủ đề 3: Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên,
nhân
Chia hai luỹ thừa
cùng cơ số
3,
5
3,
5
Chủ đề 4: -Thứ tự
thực hiên các phép
tính
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
1
1,0
2
2,
0
4
4
,5
3
2,0
10
10,0
ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A= {1; 2; 3; 4; … ; 19; 20}
B= {2; 4; 6; 8; 12; 14; 16; 18}
a) Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B
b) Dùng kí hiệu “ , , ” điền vào ô vuông:
Trang 26 A; {6} B; 20 B; B A c) Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp
Câu 2(3đ): Thực hiện các phép tính
a) 68 42 + 58 68 b) 4 52 5 25 2 c ) 10 42- 6 52
Câu 3(3đ): Tìm số tự nhiên x biết
a) 9x + 5 = 50 b) 21 + x = 96: 94
Câu 4 (1,0 đ): a/Tính: 50 : [ 125 – ( 2 25 + 50)]
b/ So sánh (22)5 và 54 ?
ĐÁP ÁN
Câu 1
(3 điểm)
a (1,0 điểm) A= {1; 2; 3; 4; … ; 19; 20}
có (20-1)+1= 20 (phần tử)
• B= {2;4;6;8;12;14;16;18} có (18-2):2=8 (phần tử)
b (1,0 điểm) •Mỗi câu đúng (0,25 điểm)
• Kết quả: 6 A; {6} B; 20 B; B A
c Tập hợp B = x: 2 N /1 x: 2 9
0,5
0,5
1,5 0,5
Câu 2
(3 điểm)
a) 68 42+58 68 = 68(42+58)= 68.100= 6800
b) 4 52 5 25 2 =(4 25) (5 2) 52
= 100 10 52 = 52000 c) 10 42- 6 52
= 10.16 - 6 25
= 160 - 150 = 10
1,0 0,5 0,5
0,5 0,5
Câu 3
(3 điểm)
c/9x + 5 = 50 9x = 50 - 5 9x = 45
x = 45:9
x = 5
b 21 + x = 96: 94
21+ x = 92
x = 81 - 21
x = 60
1,5
0,5 0,5 0,5
Câu 4
Trang 3= 20 : [ 350 – 330 ]
= 20 : 20 = 1
45 và 54
(22)5 = 45 = 1024 và 54 = 625
Ta có: 625 < 1024 vậy 54 < (22)5
0,25
0,25 0,25
Lưu ý: Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối da.
PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 39
Trang 4Mã số đề: SH6 – ĐK2 – HKI
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Các khả năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1 Dấu hiệu
chia hết cho 2, 3, 5, 9
Tính chất chia hết của
một tổng
Chủ đề 2: Số
nguyên tố Bảng số
nguyên tố Phân tích
một số ra thừa số
nguyên tố
Chủ đề 3: Ước, bội.
ƯCLN, BCNN
2,0
3,
0
5,0
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
1
1,5
1
1,
5
4
4
,0
1
3,0
7
10,0
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)
a)Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9:
187; 1347; 2515; 6534; 93258
b) Trong các số sau số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số:
13; 300; 57; 250
C
âu 2: (2 điểm)
Không tính tổng xét xem các tổng( hiệu) sau có chia hết cho 6 không?
Câu 3: (2 điểm)Tìm :
a) ƯCLN (36,84) rồi tìm ƯC( 36, 84)
b) BCNN (60, 180) rồi tìm BC (60, 180)
Trang 5Câu 4: (3 điểm)
Số học sinh khối lớp 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em Tính
số học sinh khối lớp 6 của trường đó Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
a)Chia hết cho 3: 1347; 6534; 93258
Chia hết cho 9: 6534; 93258
b) Số nguyên tố là: 13; 57 Hợp số là: 300; 250
1 1
24 6, 48 6 24 48 6
b) 120 6, 49 6 120 49 6
1 1
3 a) ƯCLN(36,84) = 12.
ƯC(36,84) = Ư(12)= {1; 2; 3; 4; 6; 12 b) BCNN(60,180) = 180.
BC (60,180) = B(180) = {0; 180; 360;…}
1 0,5 1 0,5
4 Gọi x là số HS khối lớp 6 (x )
Vì nếu xếp hàng 30 hay 45 em đều vừa đủ, suy ra :
x 30 , x 45 nên x BC(30, 45) và 300 x 400
Ta có BCNN(30,45) = 90 BC(30,45) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; …}
Do đó x = 360 Vậy số học sinh của khối lớp 6 là 360 HS
0,5
1 0,5 0,5 0,5
PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 14
Mã số đề: HH6 – ĐK3 – HKI
Trang 6Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
MA TRẬN
Điểm ,Đường
thẳng
1/2
1
1/2
1
2
1
2 Đoạn
thẳng,trung
điểm của đoạn
thẳng
1/2
1
1
2
1
4
5/2
7
2
2
4
1
4
4
10
ĐỀ BÀI.
Bài 1 (2.0 điểm) : Vẽ đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A,B.C theo thứ tự đó.
a/ Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không?Vì sao
b/ Kể tên hai tia đối nhau gốc B
Bài 2 (2.0 điểm) : Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C
a)Ba điểm A,B, C có thẳng hàng không? Vì sao?
b)Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy
Bài 3 (2.0 điểm) : Gọi N là một điểm của đoạn thẳng IK Biết IN = 3cm, NK = 6cm.
Tính độ dài đoạn thẳng IK
Bài 4 (4.0 điểm) : Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3.5cm, OB =7cm.
a Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không
b Tính AB và so sánh OA và AB
c Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không Vì sao
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Bài 1
y
a/ Ay và By không phải là hai tia trùng nhau vì không chung gốc
b/ Hai tia đối nhau gốc B là Bx và By 1.0 đ1,0 đ
A,B,C có thẳng hàng vì cùng thuộc đường thẳng a Trên hình vẽ gồm có 3 đoạn thẳng là : AB ; BC ; AC
0.5 đ 0,5 đ 1,0đ
Trang 7Bài 3
6cm
I
Điểm N nằm giữa hai điểm i và K, nên ta có
IK = IN + NK
IK = 3 + 6
IK = 9(cm)
0.5 đ
1.5đ
Bài 4
x B
A O
a/ Do điểm A và B nằm trên tia Ox mà OA < OB ( 3.5 < 7) Suy ra điểm A nằm giữa hai điểm O và B (1)
b/ Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B, nên ta có
OA + AB = OB Suy ra : AB = OB – OA = 7 – 3.5 = 3.5(cm) Vậy : OA = AB ( = 3.5cm) (2)
c/ Từ (1) và (2) ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B và cách đều hai điểm O và B nên điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
0.5đ
1.0đ
1.5 đ 1.0đ
PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 56, 57
Mã số đề: T6 – HKI
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 8MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả
năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1 Tập hợp
các số tự nhiên Các
phép toán trong tập
hợp các số tự nhiên
Chủ đề 2 Số
nguyên Các phép
toán trong tập hợp số
nguyên.
0,5 1,0 1,5
Chủ đề 3: Điểm.
Đoạn thẳng Trung
điểm của đoạn
thẳng.
0,
5
4,
0
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
6
4,
0
5
5
,5
1
0,5
12
10,0
ĐỀ BÀI
Bài 1( 2,5 đ) : Thực hiện phép tinh ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 35 + 78 + 65 b) 25 23 4
c) 47 + ( -56) d) 27 45 + 27 55 – 1700
e) 2020 + [112 – ( 112 + 10 )]
Bài 2 ( 2 đ) Tìm x biết:
a) x + 23 = 32 2 b) 124 – ( 3x + 5) = 65
Bài 3) ( 1,5 đ)
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N 84 x; 180 x và 6 < x < 15 }
Bài 4: (3,5 điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA= 3cm, OB = 6cm
Trang 9a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại Vì sao?
b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không?
Bài 5: Hãy mô tả việc trồng cây sau đây:
Trồng 7 cây thành 6 hàng , mỗi hàng 3 cây
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Bài 1
a) 35 + 78 + 65 = (35 + 65) + 78 = 100 + 78 = 178
b) 25 23 4 = ( 25 4) 23 = 100 23 = 2300
c) 47 + ( -56) = -( 56 – 47) = - 9
d) 27 45 + 27 55 – 1700 = 27 ( 45 + 55) -1700 = 27 100 – 1700
= 2700 – 1700 = 1000
e) 2020 + [112 – ( 112 + 10 )] = 2020 + ( 112 – 102)
= 2020 – 10 = 2010
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Bài 2
a) x + 23 = 32 2
x + 23 = 18
x = 18 – 23 = -5
b) 124 – ( 3x + 8) = 65
3x + 8 = 124 – 65
3x + 8 = 59
3x = 59 – 8 = 51
x= 51 : 3 = 17
1,0đ
1,0đ
Bài 3
Có 84 x; 180 x nên x ƯC ( 84, 180)
Tìm được ƯCLN( 84, 180) = 12
ƯC ( 84, 180) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12}
Vì 6 < x < 15 nên x = 12
0.5 đ 0,5 đ 0,5đ
Bài 4
x B
A O
a/ Do điểm A và B nằm trên tia Ox mà OA < OB ( 3 < 6)
Suy ra điểm A nằm giữa hai điểm O và B (1)
b/ Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B, nên ta có
OA + AB = OB
Suy ra : AB = OB – OA = 7 – 3.5 = 3.5(cm)
Vậy : OA = AB ( = 3.5cm) (2)
c/ Từ (1) và (2) ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B và cách
đều hai điểm O và B nên điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
0.5đ
1.0đ
1.0 đ 1.0đ
Bài 5 Vẽ được cách trồng
0,5 đ
Trang 10PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 68
Mã số đề: SH6 – ĐK1 – HKII
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I I
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả
năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1- Thứ tự
trong tập hợp Z
Trang 11
Chủ đề 2: Các phép
tính Cộng, Trừ, Nhân,
Chia và tính chất
trong tập Z
Chủ đề 3: Bội và ước
của một số nguyên ,
lúy thừa của một số
nguyên
1,0 0,75 1,75
Chủ đề 4: -Thứ tự
thực hiên các phép
tính
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
2
1,0
2
1,
5
7
5
,75
3
1,75
14
10,0
ĐỀ BÀI
Bài 1( 2 điểm) Cho các số nguyên sau: -56; 24; 0; -34
a) sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự giảm dần
b) Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên đó
Bài 2( 2 điểm) Tính ( tính nhanh nếu có thể)
c) 4 ( -5) 6 (-2) d) – 19 63 + ( -19) 37
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm số nguyên x biết:
c) 2 | x| - 1 = 5 d) 4 x2 = 100
Bài 4: ( 1 điểm)
a) Tìm các ước của 10
b) Tìm 5 bội của – 7
Bài 5( 2 điểm).
a) Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -5 < x < 5
b) Tính tổng:
( -2) + 3 + (-4) + 5 + ( -6) + 7+ …+ (-2008) + 2009+ (-2010) + 2011 + (-2012)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
a)24; 0; -34; -56 b) |24| = 24; |0| = 0; |-34|= 34; |-56| =56
1 1
Trang 12b) 24 + ( -45) = - ( 45 – 24)= - 19 c) 4 ( -5) 6 (-2) = 4 5 6 2 = 240 d) – 19 63 + ( -19) 37= -19 ( 63 + 3)= -19 100= -3700
0,5 0,5 0,5
3
a) 12 x = -48
x = -48: 12 = -4 b) 3x + 15 = -12 3x = -12- 15 3x = - 27
x = -27 : 3 = -9 c) 2 | x| - 1 = 5
2 | x| = 5 + 1 = 6 | x| = 6: 2 = 3
x = 3 hoặc -3 d) 4 x2 = 100
x2 = 100: 4 = 25 x= 5 hoặc -5
0,75
0,75
0,75
0,75
4 a) các ước của 10: 1; -1; 2; -2;5; -5; 10; -10
b)5 bội của – 7: 0; 7; -7; 14; -14 ( hoặc các số khác)
0,5 0,5
5
a) cả các số nguyên x thỏa mãn: -5 < x < 5 là: -4; -3; -2; -1; 0;
1; 2; 3; 4
Tổng: ( -4 + 4) + (-3 +3) + ( -2 + 2) +( -1+ 1) + 0 = 0 b) ( -2) + 3 + 4) + 5 + ( -6) + 7+ …+ 2008) + 2009+ (-2010) + 2011 + (-2012)
= 1 + 1 + 1 + …+ 1 + ( -2012) = 1 1005 + ( -2012) = -1007
0,5 0,5
1
PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG Tiết 97
Mã số đề: SH6 – ĐK2 – HKII
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG III
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả
năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1- 1 Phân số
bằng nhau Tính
chất cơ bản của
phân số.
Trang 13
Chủ đề 2: Các phép
tính về phân số.
Chủ đề 3: Hỗn số.
Số thập phân Phần
trăm.
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
1
2,0
3
3,
0
3
3
,5
1
1,5
10
10,0
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
15
9 ; 12
15
; 3
11
; 4
5
; 9
33
; 5
3
C
âu 2: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
144 b) 2.5.13
26.35
Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
5 5
; b) 2 5 : 5
3 6 12
Câu 4: (3 điểm) Tìm x biết:
7 3
x ; b) 2 1 7
3x 4 12
Câu 5: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
A 82 34 42
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
15
9 = 5
3;
12 15
= 4
5
;
9 33
= 3
11
= 3
11
2
2
Rút gọn các biểu thức sau:
2
Trang 14a) 2.5.13
26.35 = 2.1.1
2.7 = 1
7 b) 49.2 49.7
49
=49.(2 7)
49
= 1.9
1 = 9
3
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 4 12
5 5
= 4 ( 12)
5
= 8
5
b) 2 5 : 5
3 6 12
4 5 5 :
6 6 12
1 12
6 5
5
2
4
Tìm x biết:
a) .3 2
7 3
x => 2 3:
3 7
x => 2 7.
3 3
x => 14
9
x
b) 2 1 7
3x 4 12=>2 7 1 1
3x 12 4 3=> 1 2:
3 3
x => 1 3. 1
3 2 2
x
3
5
Tính giá trị biểu thức:
A 82 34 42
4 31 36 31 5
1
PGD HUYỆN KIẾN THỤY
TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHƯƠNG
Tiết 109,110
Mã số đề: T6- HKII
Người soạn đề : Vũ Thị Thảo KIỂM TRA HỌC KÌ II
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Các khả
năng cao hơn
Cộng
Chủ đề 1 Phân số.
Phân số bằng nhau.
Quy đồng mẫu số.Các
phép tính về phân số
Trang 15
1,0 1,0 1,0 3,0
Chủ đề 2: Ba bài toán
cơ bản về phân số.
Chủ đề 3 Góc- Số đo
góc.Tia phân giác của
góc
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
2
2,0
2
2,
0
5
6
,0
9
10,0
ĐỀ BÀI
Câu 1: (1 điểm) Trong các cách viết sau, cách viết nào có dạng phân số?
a) 13,5
4 0
c) 2 3
d) 3,5 7,4
C
âu 2: (2 điểm)
a) Quy đồng mẫu phân số sau: 3
7
và 2
5. b) Tính: 2 3
5 5
8 12.
9 4
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm 36 của 4
9
b) Biết 2
5 của số đố bằng -10 Tìm số đố
Câu 4: (2 điểm) Tuấn có 27 viên bi, Tuấn cho Nam 5
9 số bi của mình Hỏi:
a) Nam được Tuấn cho bao nhiêu viên bi?
b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
Câu 5: (2 điểm)
Có mấy loại góc trong hình vẽ dưới đây? Hãy nêu tên gọi.
a
c
135°
30°
O
x
n O
Câu 6: (3 điểm) Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz biết xOy 1100
a) Tính số đo góc yOz
Trang 16b) Gọi On là tia phân giác của góc yOz Tính góc xOn
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
3
5 5.7 35. b) 2 3
5 5
= 2 ( 3) 1
8 12.
9 4
=8.( 12) 2.( 3) 2 9.4 3.1
1 0,5 0,5
3 a) 36 của 4
9= 36 4
9=16
b) Số đó = -10: 2
5= -25
0,5 0,5
4
b) Tuấn còn lại: 27 – 15 = 12 (viên bi)
1 1
5
- Có 04 loại góc trong hình vẽ
xOy góc nhọn; mOn góc bẹt
1
6
Vẽ hình:
110°
O
y n
70°
35°
xOy và yOz là hai góc kề bù nên xOy + yOz = 1800 mà
1100
xOy nên yOz 700
Do On là tia phân giác của góc yOz nên ta có:
35 2
yOn nOz yOz
Mặt khác Ox và Oz là hai tia đối nhau nên ta có:
1
0,5
0,5
Trang 171