1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra số 6 tiết 93

4 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ A KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỐ HỌC6

I)Trắc nghiệm: (3ĐIỂM)

Câu 1: Phân số tối giản của 12

60

− là:

10

B) 4 20

1 5

D) 60 12

− Câu 2: Cặp số nào sau đây là hai số đối nhau:

A) 5 và 1

2

5và

2 5

C) 3 &4

D) Tất cả đều sai Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 2

3nhưng nhỏ hơn

5

4:

11

12 C) Cả A và B đều đúng D) Cả A và B đều sai Câu 4: Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghịch đảo của nhau:

A) 0,5 và 5 B) 1

2

− và 1

1 -3 &

5 4

Câu 5: hỗn số 34

5 được viết dưới dạng phân số là:

19

5

4 17 Câu 6: Giá trị của biểu thức 2

3a

2 b 3 với a = 1

2 ; b = -3 là:

9 2

2

− D) Một kết quả khác

II) PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: (3 điểm ): Tính:

3 5

)

8 12

Bài 2: (3 điểm ): Tìm x biết:

)

16

a

x

Bài 3: (1 điểm ): Cho biểu thức A = 1 1 1 1 1

6 12 20+ + + +72 90+ Chứng tỏ A< 1

2

Hướng dẫn giải:

I)Trắc nghiệm:

II) PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: (3 điểm ): Tính:

Trang 2

3 5

)

8 12

9 10 1

a

) : 3

24 7 9 7 2

24 9 9 9 9

b + − = + −

= − = − =

58 217 270 58 53

522 53 469 4

7

Bài 2: (3 điểm ): Tìm x biết:

16

48

2 24

x

x

⇔ = = −

18 5 2

25 9 5

x

= ⇔ =

:1

x

x

Bài 3: (1 điểm ):

= − + − + − + + − − − = − = = <

Nên A< 1

2

Trang 3

ĐỀ B KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN SỐ HỌC6 I)Trắc nghiệm: (3ĐIỂM)

Câu 1: Trong các phân số sau, cặp số nào lớn hơn 1

4nhưng nhỏ hơn

2

3:

6

7

12 D) Cả A, B, C đều đúng Câu 2: Phân số tối giản của 20

140

− là:

A) 10

70

4 28

C) 2 14

1 7

− Câu 3: Từ đẳng thức5.8=4.10, ta lập được các cặp phân số nào sau đây?

10=8 D) Cả A, B, C đều đúng Câu 4: Các cặp phân số nào sau đây là nghịch đảo của nhau:

A) 0,8 và 8 B) 1

2

− và 1

5

0, 4 &

2

3 Câu 5: hỗn số 53

4 được viết dưới dạng phân số là:

3

19

23 4 Câu 6: Giá trị của biểu thức 2

3a

2 b 3 với a = 1

2 ; b = -2 là:

5

5

5

5

II) PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: (3 điểm ): Tính:

3 1

)

4 8

Bài 2: (3 điểm ): Tìm x biết:

)

84

a

x

Bài 3: (1 điểm ): Cho biểu thức B = 3 3 3 3 3

4.7 7.10 10.13 13.16 16.19+ + + + Chứng tỏ rằng B < 1

4

Hướng dẫn giải:

I)Trắc nghiệm:

II) PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: (3 điểm ): Tính:

3 1

)

4 8

6 1 5

a

b + − = + −

= − = − =

11 11

= + =

Trang 4

Bài 2: (3 điểm ): Tìm x biết:

84

252

7 36

x

x

⇔ = = −

8 5 2

15 4 3

x

= ⇔ =

x

x

⇔ = − =

Bài 3: (1 điểm ):

co B=

4.7 7.10 10.13 13.16 16.19 4 7 7 10 10 13 13 16 16 19

4 19 76 60

= − = <

Chứng tỏ rằng B < 1

4

Ngày đăng: 09/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w