1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra so 6 - tiet 93

4 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Câu 1: Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng 1.. Phân số nào sau đây là tối giản?. Kết quả phép nhân 4.A. Trắc nghiệm: Câu 1: Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng 1.. Phân số nào

Trang 1

Trờng THCS Lại Xuân Thứ ngày tháng 04 năm 2009 Đề 1

Họ và tên: Môn: Số học Tiết: 93

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

1 Phân số bằng phân số

4

3

là: A

4

3

B

4

3

− C 4

3

D 100 75

2 Cho biết

4

3 12

x = −

Số x thích hợp là: A x = 9 B x = -9 C x = 40 D x = 32

3 Phân số nào sau đây là tối giản? A

12

6

B

16

4

C

4

3

D

20 15

4 Kết quả của phép cộng

5

2 8

7 + là: A

5

9

B

8

9

C

13

9

D 40 51

5 Kết quả của phép trừ

9

5 27

5 − là: A

27

0

B

27

10

C

27

20

D

0

10

6 Kết quả phép nhân 4.

8

1

2

1

B

8

5

C

9

4

D 9 5

7 Kết quả của phép chia

2

1 : 6

5 −

là: A

3

5

− B 6

10 C.

12

5

D 6 5

8 Viết hỗn số 5

4

3

dới dạng phân số là: A

4

15

B

4

19

C

23

3

D

4 23

Câu 2: (2đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:“ ”

3

1

3

2

3

2 3

1

<

5

6

8

1

8

1 5

6

=

8

1

16

2

16

2 8

1

>

-0,75 và

4

3

4 3

Trang 2

II Tự luận (6 đ ):

Câu 1(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí a 7 3 12 5 7 3 − + b 7 6 11 9 7 5 11 2 7 5 + ⋅ − + ⋅ −

Câu 2 (2đ) Tìm x biết: a x – 5 = 7 b 10 1 2 1 3 2 = + x

Câu 3 (1,5đ) Tính 1 5 7 : 5 4 75 , 0 15 13⋅ + −

Câu 4(1đ) Cho phân số A = 5 2 − + n n (n ∈ Ζ ; n # 5) Tìm n để A có giá trị nguyên

Trang 3

Trờng THCS Lại Xuân Thứ ngày tháng 04 năm 2007 Đề 2

Họ và tên: Môn: Số học Tiết: 93

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Chọn chữ cái đứng trớc đáp án đúng

1 Phân số không bằng phân số

9

2

là: A

27

6

B

19

4

− C

45

10

D 9

2

2 Cho biết

4

3 12

x =

Số x thích hợp là: A x = 9 B x = -9 C x = 40 D x = 32

3 Phân số nào sau đây là tối giản? A

20

15

B

4

3

C

12

6

D

16

4

4 Kết quả của phép cộng

4

1 8

5 + là: A

12

6

B

8

6

C

8

7

D

16 7

5 Kết quả của phép trừ

9

5 27

5 − là: A

27

0

B

27

10

C

27

20

D

0

10

6 Kết quả phép chia ( )

2

1 : 5

10

1

− B -10 C 10 D

2

5

7 Kết quả phép nhân

2

1 4

1 ⋅

4

2

16

2

− C

8

1

− D

8 1

8 Viết hỗn số 5

4

3

dới dạng phân số là: A

4

15

B

4

19

C

23

3

D

4 23

Câu 2: (2đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:“ ”

3

1

3

2

3

2 3

1

<

5

6

8

1

8

1 5

6

=

8

1

16

2

16

2 8

1

>

-0,75 và

4

3

4 3

Trang 4

II Tự luận (6 đ ):

Câu 1(1,5đ) Tính bằng cách hợp lí a 7 3 12 5 7 3 − + b 7 5 8 5 7 2 8 5 ⋅ +− ⋅ − + 8 6

Câu 2 (2đ) Tìm x biết: a x – 5 = 7 b 3 4 9 5 12 7 x+ =

Câu 3 (1,5đ) Tính 1 5 7 : 5 4 75 , 0 15 13⋅ + −

Câu 4(1đ) Cho phân số A = 5 2 − + n n (n ∈ Ζ ; n # 5) Tìm n để A có giá trị nguyên

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w