NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC. m kg hm mm dm km l dam g cm.. Chọn độ dài thích hợp:[r]
Trang 1Môn: Toán
Trang 2NHÓM CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI NHÓM CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
Trang 4BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
1 hm
1 km 1 dam 1 m 1 dm 1 cm 1 mm
Mét
Nhận xét về mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề?
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Trang 5Mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng: Trong bảng đơn vị đo độ dài, với hai đơn vị
đo liền kề:
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
+ Đơn vị bé bằng đơn vị lớn giảm đi 10 lần
Trang 61 m = mm
1 km = hm10
1 km = m1000
1 hm = dam10
1 hm = m100
1 dam = m10
1 m = dm10
1 m = cm 100
1000
1 dm = cm10
1 cm = mm10
Bài 1: Số?
S
Trang 74 dm = mm
8 hm = m800
9 hm = m900
7 dam = m70
3 dam = m30
8 m = dm 80
6 m = cm 600
8 cm = mm 80
400
50 dm = m 5
Trang 855dm : 5 =
32 dam x 3 = 96 dam
25 m x 2 = 50 m
15 km x 4 = 60 km
34 cm x 6 = 204 cm
96 cm : 3 = 32 cm
36 hm : 3 =
10 km
70 km : 7 =
12 hm
11 dm
Bài 3: Tính (theo mẫu)
Mẫu:
S
Trang 9a) 3dam + 12 m =
b) 2m – 50 cm =
30m + 12 m = 42m
200 m – 50 m = 150 m
Trang 10Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A 4 dam B 4 m
B.
Trang 11Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C 6 dam
B 6 hm
A 6 m
D 6 km
C.
Trang 12Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài khoảng:
A 100 km B 100 hm
C 100 dam D 100 m
A.