1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 329,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mặt bên được làm từ một miếng vật liệu hình chữ nhật uốn lại thành hình trụ và được thực hiện không có lãng phí; mặt đáy và nắp được làm từ hai tấm vật liệu hình vuông bằng n[r]

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Môn thi: TOÁN

ĐỀ VIP 08 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án sau:

1

x y

x

− +

=

+ B

2 1

x y x

− −

=

2 1

x y x

− −

=

2 1

x y x

− +

=

Lời giải Dựa vào bảng biến thiên, ta có các nhận xét sau:

● Hàm số có TCĐ x= − ; TCN 1 y= − Do đo ta loại phương án C & D 1

● Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Thử đáp án A, ta có

( )2

3

1

= <

+

y x

không

thỏa mãn Chọn B

Câu 2. Giải phương trình ( iz − 1 )( z + 3 i )( z − + 2 3 i ) = 0 trên tập số phức

2 3

= −

 = −

 = +

2 3

= −

 =

 = +

2 3

= −

 = −

 = −

D

2

2 3

= −

 =

 = −

Lời giải Phương trình ( )( )( )

1 0

2 3 0

− =

 − + =

iz

3

2 3

= −

⇔  = −

 = +

Chọn A

Câu 3. Một mặt cầu có độ dài bán kính bằng 2 a Tính diện tích S của mặt cầu

4 π

=

3

π

=

8 π

=

16 π

=

Lời giải Diện tích của mặt cầu ( ) S là 2 ( )2 2

mc

S = π R = π a = a π Chọn D.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2

S x − + y − + z = Mặt cầu ( ) S ′ có tâm I ′ ( 9;1; 6 ) và tiếp xúc ngoài với mặt cầu ( ) S Phương trình mặt cầu

( ) S ′ là:

A ( ) (2 ) (2 )2

x − + y − + − z = B ( ) (2 ) (2 )2

x − + y − + − z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x − + y − + − z = D ( ) (2 ) (2 )2

x + + y + + + z =

Lời giải Mặt cầu ( ) S tâm I ( 1;1; 0 ) và bán kính R = 2.

x

'

y

y

+∞

1

1

Trang 2

Gọi R ′ là bán kính của mặt cầu ( ) S

Vì ( ) ( ) S , S ′ tiếp xúc ngồi nên R + = RII

Vậy phương trình mặt cầu ( ) S ′ là ( ) (2 ) (2 )2

x − + y − + − z = Chọn C

Câu 5. Tính diện tích hình phẳng phần bơi đen

giới hạn bởi các đường 2 1 4

,

y = x y = − x + và trục hồnh như hình vẽ bên

A 7

3

C 11

2

Lời giải Phương trình hồnh độ giao điểm của ( ) P và ( ) d nằm trong gĩc phần tư thứ nhất:

1

3 loại

=

= −

x

x

Diện tích hình phẳng cần tính là

2

.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số ln( )2 1

2 x

y = + là:

A ln( )2 1

2

2

1

x

y

x

+

′ =

2 x .

C ln( )2 1

2

2 2 ln 2

1

x

x y

x

+

′ =

( )

2

ln 1

2

.2

.

1 ln 2

x

x y x

+

′ = +

Lời giải Ta cĩ ln( )2 1 ( 2 ) ln( )2 1 ln( )2 1

2

2

1

x

Câu 7. Cho hàm số y = f x ( ), xác định liên tục trên ℝ \ { } − 2 cĩ bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − − ∪ − − 3; 2 ) ( 2; 1 )

B Hàm số cĩ giá trị cực đại bằng − 3.

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ − ; 3 ) và ( − + ∞ 1; )

D Hàm số cĩ điểm cực tiểu là 2.

Lời giải Dựa vào bảng biến thiên, ta cĩ nhận xét sau

x

'

y

y

−∞ −3 −2 −1 +∞

2

−∞

2

−∞

Trang 3

• Hàm số nghịch biến trên khoảng ( − − 3; 2 ) và ( − − 2; 1 )

• Hàm số có giá trị cực đại y = − 2.

• Hàm số đồng biến khoảng ( −∞ − ; 3 ) và ( − + ∞ 1; )

• Hàm số có điểm cực tiểu là − 1.

Chọn C

Câu 8. Cho số phức z = − 2 3 i Tìm số phức liên hợp của số phức w ( ) 1 i z z2.

z

A w = − 3 4 i B w = + 3 4 i C w = + 4 3 i D w = − 4 3 i

Lời giải Ta có z = − → = + 2 3 i z 2 3 i, Khi đó w ( ) 1 i z z2 ( ) 1 i z z

z

( )( 1 i 2 3 i ) ( 2 3 i ) 3 4 i

= + − − + = − → Số phức liên hợp của ww = + 3 4 i Chọn B

Câu 9. Cho hàm số f x ( ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như

hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ; 0 , 0; ) ( + ∞ )

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ( − 1; 0 ) ( ∪ +∞ 1; )

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ − ; 1 ) và

( 1; + ∞ )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( − 1; 0 ) và ( 1; + ∞ )

Lời giải Chọn D

Câu 10. Tìm nghiệm của phương trình 1

4x+ = 64a với a là số thực cho trước

A 3 a − 1. B 3 a + 1. C a − 1. D 3

1.

a

Lời giải Phương trình 1

4x+ = 64a ⇔ + = x 1 log 64a = a log 64 = 3 a ⇔ = x 3 a − 1.

Chọn A

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M ( − 2; 6;1 ) và M a b c ′ ( ; ; ) đối xứng nhau qua mặt phẳng ( ) Oyz Tính tổng S = 7 a − 2 b + 2017 c − 1.

A S = 2017. B S = 2042. C S = 0. D S = 2018.

Lời giải Dựa vào lý thuyết: Hai điểm M x y z( ; ; ) và M x y z( '; '; ') đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz) thì

' ' '

y y

z z

 = −



 =



 =



Từ đó suy ra M ′ ( 2; 6;1 )  → = S 7 a − 2 b + 2017 c − = 1 2018. Chọn D

Câu 12. Nếu một khối hộp chữ nhật có độ dài các đường chéo của các mặt lần lượt là 5,

10, 13 thì thể tích V của khối hộp chữ nhật đó bằng:

A V = 6. B V = 5. C V = 4. D V = 8.

Trang 4

Lời giải Gọi hình hộp chữ nhật là ABCD A B C D ′ ′ ′ ′  → AC AB AD , ′ , ′ là các đường chéo của các mặt của hình hộp Khi đó

2 2

2 2

1 13



AD

AA AB

Vậy thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng V = AA AB AD ′ = 6. Chọn A

Câu 13. Tính tích phân

1 2017

0

d

x

I = ∫ e x

1 2017

C 1 ( 2017 )

1 2017

1 2017

I = e− −

t

2017

1

= → =



 = → =

Khi đó

2017

2017

t

Câu 14. Hàm số y = 2x+ ln x + 1 có tập xác định là:

A ℝ \ { } − 1 B ℝ \ 0 { } C ℝ+. D

Lời giải Hàm số đã cho xác định ⇔ + > ⇔ ≠ − x 1 0 x 1. Chọn A

Câu 15. Điểm cực đại của đồ thị hàm số

3

x

y = − x + x + có tọa độ là:

A ( − 1; 2 ) B 3; 2

3

  C ( 1; 2 − ) D ( ) 1; 2

Lời giải Xét hàm số

3

x

y = − x + x + , ta có 2

y ′ = − x x + và y ′′ = 2 x − ∀ ∈ 4; x

Phương trình

( ) ( ) 2

3

′ = ⇔ − + = ⇔ 



Do ( )

( )

′′ = − <



′′ = >



y

y Suy ra ( ) 1; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số Chọn D

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 2

.

x

A

2 .

2 2

x

e

y

x

2

x

e y

x

2 2

x

e y

x

2 x.

x

Trang 5

Câu 17. Với 0 < ≠ a 1, giá trị lớn nhất của hàm số loga x

y x

= trên đoạn 2

;

a a

  là:

A Không có giá trị lớn nhất B 1

ln

e a

C 22.

a

Lời giải Chọn 1

2

a = , xét hàm số ( ) 12 2

log

log

x

x

4 2

 

1 1

4 2

∈   ⇒ <

Suy ra f x ( ) là hàm số nghịch biến trên 1 1 ; max 1 4.log2 1 8.

Vậy max 8 2 2 22.

1 2

y

a

 

 

 

Chọn C

Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

logπ x − < 1 logπ 3 x − 3

A S = ( ) 1; 2 B S = −∞ − ∪ ( ; 1 ) ( 2; + ∞ )

C S = −∞ ∪ ( ;1 ) ( 2; + ∞ ) D S = ( 2; + ∞ )

Lời giải Điều kiện

2

1 0

1

3 3 0

x

x x

 − > ⇔ >

− >

Do 1

4

π < nên bất phương trình ( 2 ) ( ) 2

logπ x − < 1 logπ 3 x − ⇔ 3 x − > 1 3 x − 3

1

>

⇔ − + > ⇔ 

<

x

x x

x

Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình là S = ( 2; + ∞ ) Chọn D

Câu 19. Hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số ( ) 5

5x

A

5 1

ln

x

x

− + B

5 6 .

ln 5 6

.5x 5

x − + x D

5 5

.

ln 5 ln

x

x x

+

ln 5 6

f x dx x dx d x x dx C Chọn B

Câu 20. Cho số phức z thỏa mãn 7 + + ( 1 2 i z ) ( = + 2 3 i z ) + i Tính môđun của z

A z = 2 5. B z = 3 5. C z = 5. D z = 5.

Lời giải Đặt z = + x yi x y ( , ∈ ℝ ) suy ra z = − x yi và 2 2

.

Khi đó 7 + + ( 1 2 i z ) ( = + 2 3 i z ) + ⇔ + + i 7 ( 1 2 i )( xyi ) ( = + 2 3 i )( x + yi ) + i

7 x yi 2 xi 2 y 2 x 2 yi 3 xi 3 y i x 5 y 7 x 3 y 1 i 0

Trang 6

Câu 21. Cho khối nón ( ) N có thể tích bằng 4 π và chiều cao bằng 3. Tính bán kính r

đường tròn đáy của khối nón ( ) N

3

=

3

=

r

Lời giải Thể tích khối nón ( ) N bằng 1 2 3

.

3 π

π

h Vậy bán kính đáy của khối nón ( ) N là 3. 3.4 2.

3

V r

h

π

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của trục Oz là:

=

=

 =

B 0.

0

y z

=

=

 =

C

0 0

x

z

=

=

 =

D

0 0.

x y

=

=

 =

Lời giải Trục Oz đi qua điểm O(0;0;0) và nhận vectơ đơn vị k=(0;0;1) làm một VTCP nên

có phương trình tham số là

0 0

0 0

0 1

= +

= +

 = +

hay

0 0.

x y

=

=

 =

Chọn D.

Câu 23. Cho hàm số y = f x ( ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên

x −∞ 1− 0 1 +∞

'

y − 0 + 0 − 0 +

y +∞ +∞

2

1 1 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( − 1; 0 ) và ( 1; + ∞ )

B f ( ) − 1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

C x0 = 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

D M ( ) 0; 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số

Lời giải Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau

• Hàm số đồng biến trên các khoảng ( − 1; 0 ) và ( 1; + ∞ )

f ( ) − 1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

x0 = 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

M ( ) 0; 2 được gọi là điểm cực đại của đồ thị hàm số Chọn D

Câu 24. Cho các số thực dương a b c , , khác 1 thỏa mãn ( log )

log c a 1.

a b = Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2

.

a = bc B 2

logb .

a = c C b = c D a = c

Lời giải Sử dụng công thức logm xn = n logm x, ta được

( log )

a b = ca ab = cb = ⇔ cb = ⇔ = b c Chọn C

Trang 7

Câu 25. Trong mặt phẳng phức, nếu điểm A biểu diễn số phức 1 i − , điểm B biểu diễn số phức 3 i + thì trung điểm M của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức nào sau đây?

A z1= 4. B z2 = + 1 i C z3= 2. D z4 = − − 1 i

Lời giải Điểm A biểu diễn số phức 1 i −  → A ( 1; 1 − )

Điểm B biểu diễn số phức 3 i +  → B ( ) 3;1

M là trung điểm của AB  → M ( ) 2; 0  → = z 2. Chọn C

Câu 26. Gọi n d , lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 1

x y

=

− Khẳng định nào sau đây là đúng?

A n = = d 1. B n = 0; d = 1. C n = 1; d = 2. D n = 0; d = 2.

Lời giải Xét hàm số ( ) ( 1 )

1

x

y f x

− có tập xác định D = ( ) 0;1

Ta có lim ( ) , lim ( )

→+∞ →−∞ không tồn tại suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Xét phương trình ( 1 ) 0 0

1

=

=

x

x Ta có

0

1

1

− = ∞  → =

x

x

x

x

x

Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang, có 2 tiệm cận đứng Chọn D

Câu 27. Khối chóp tam giác đều có thể tích 3

2

V = a , cạnh đáy bằng 2 a 3 thì chiều cao h

của khối chóp bằng:

A h = a 6. B 6

3

= a

3

= a

3

= a

h

Lời giải Diện tích tam giác đều cạnh ( )2

3

4

a

S

Câu 28. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ )?

A

4 log

y = π x B

2 loge .

y = x C

3 loge .

2

log

Lời giải Hàm số y = loga x với a > 1 là hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; + ∞ )

So sánh 1 ; ; 2

e   e π  

> >   ⇒

Hàm só

2 loge

y = x đồng biến trên ( 0; + ∞ ) Chọn B

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A ( 2; 4; 3 − ) và trọng tâm G của tam giác có tọa độ G ( 2;1; 0 ) Khi đó vectơ AB + AC có tọa độ là:

A ( 0; 9;9 − ) B ( 0; 4; 4 − ) C ( 0; 4; 4 − ) D ( 0;9; 9 − )

Lời giải Gọi M là trung điểm của BCAB + AC = 2 AM

Trang 8

G là trọng tâm của tam giác 3 0; 9 9 ;

2 2

Câu 30. Cho hàm số y = 5x có đồ thị ( ) C Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với ( ) C

qua đường thẳng y = x

A y = 5 −x B y = log5x C y = − log5x D y = − 5 −x

Lời giải Đồ thị hàm số x

y = a và đồ thị hàm số y = loga x đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x Chọn B.

Câu 31 Biết M(1; 6− ) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2

y= x +bx + + Tìm tọa độ cx

điểm cực đại của đồ thị hàm số đó

A N(2;21 ) B N(−2;21 ) C N(−2;11 ) D N( )2;6

Lời giải Đạo hàm 2

y′= x + bx+c y′′= x+ b ∀ ∈ ℝ x

Điểm M(1; 6− là điểm cực tiểu đồ thị hàm số )

( ) ( ) ( )

3

12

b

c b

y

 ′

 ′′ >  + >



Khi đó, hàm số có phương trình ( ) 3 2

y= f x = x + xx+

( )

f x

 − =

− <

Suy ra N(−2;21) là điểm cực đại của đồ thị hàm số Chọn B.

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;1;1) và hai đường thẳng

1

:

d − = + = −

1

1

 = − +



 = +



 = +



Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi

qua điểm M vuông góc với d1 và d2

xyz

x+ y+ z+

xyz

x+ y+ z+

Lời giải Đường thẳng d1 có VTCP u1= −(1; 1;2) Đường thẳng d2 có VTCP u2=(1;2;1 )

Đường thẳng cần tìm ∆ vuông góc với d1 và d2 nên có một VTCP là u∆ =u u1, 1= −( 5;1;3)

Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 1 1

xyz

Câu 33 Cho hàm số f x( ) liên tục trên ℝ và có ( )

2

0

f x x=

1

=∫

A I =0 B 3

2

I= C I= 3 D I =6

I f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

Đặt t=2xdt=2dx Đổi cận: 0 0

 = → =



 = → =



Trang 9

Khi đó ( ) ( )

3

I =∫ f t dt=∫ f x dx= Chọn C

Nhận xét 0 ( ) 1 ( ) 1 ( )

f x dx f x dx f x dx

∫ ∫ ∫ là do hàm f( )2x là hàm chẵn

Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khi đó, phương trình ( ) 1

2 2

f x− = − có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Trước tiên tịnh tiến đồ thị sang phải 2 đơn vị để được đồ thị hàm số y= f x( −2) Tiếp theo giữ phần đồ thị phía bên phải đường thẳng x= , xóa bỏ phần đồ thị phía bên trái 2

đường thẳng x= 2

Cuối cùng lấy đối xứng phần đồ thị vừa giữ lại ở trên qua đường thẳng x= Ta được toàn bộ 2

phần đồ thị của hàm số y= f(x−2 ) (hĩnh vẽ bên dưới)

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình ( ) 1

2 2

f x− = − có 4 nghiệm phân biệt Chọn D

Câu 35 Kí hiệu ( ) 4 2

1

1

2 log

x

f x x

+

= + +  −

Giá trị của f(f(2017) ) bằng:

Lời giải Ta có

( )

2

log 2

1 log 2

2 log log

3.

3 log 2 3 log 2 log 2 log 2

2

x x

x

x

x

+









Trang 10

Khi đó ( ) ( 2 ) ( )2 2

2

f x = x + x+ − = x+  − =x

Suy ra f(2017)=2017→f(f(2017) )= f(2017)=2017 Chọn C

Câu 36 Cho hàm số f x( ) có đồ thị trên

đoạn [−1; 4] như hình vẽ bên Tính tích

phân 4 ( )

1

d

I f x x

=∫

A 5

2

I=

B 11

2

I=

C I= 5

D I= 3

O

-1

4 3 2

1

2

-1

y

x

Lời giải Gọi A(−1;0 , ) ( )B 0;2 , C( )1;2 , D( )2;0 , E(3; 1 , − ) F(4; 1 , − ) H( )1;0 , K( ) (3;0 , L 4;0)

I f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx

(do f x( )≥0, ∀ ∈ −x [ 1;2] và f x( )≤0, ∀ ∈x [2; 4])

.2.1 2.1 2.1 1.1 1.1

ABO OBCH HCD DKE EFLK

Câu 37 Cho hai số thực b và c c( >0 ) Kí hiệu , A B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình 2

z + bz+ =c Trong mặt phẳng phức Oxy tìm điều ,

kiện của b và c để tam giác OAB là tam giác vuông.

A 2

2

c= b B 2

b = c C b= c D 2

2

b = c

Lời giải Theo định lí Viet, ta có

1 2

1 2

2

z z c

 + = −



 =

2 2 1 2 2 2

OA z

OB z

 =



 =







Sử dụng đẳng thức, ta có

Tam giác OAB vuông tại O nên 2 2 2

OA +OB =AB

Trang 11

2 2

b c b

 = −

Câu 38 Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 16 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh SA SB SC, , . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP

A V= 2 B V=4 C V= 6 D V= 8

Lời giải Ta có d S MNP ,( )=d A MNP ,( ) nên V AMNP=V SMNP.

8

SMNP

SABC

V SM SN SP

V = SA SB SC = nên 1 . 2

8

AMNP S ABC

V = V = Chọn A

Câu 39 Cho tam giác ABC có AB= 13cm, BC= 5cm và AC =2cm. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AC

4 cm

8 cm

cm 3

cm 3

V= π

Lời giải Gọi H là chân đường cao hạ từ B lên đường thẳng AC

Dùng công thức Hêrông, tính được SABC = 2

2

ABC

S∆ = AC BH →BH =

Trong tam giác vuông BHC , ta có

CH = BCBH = →AH=AC+CH =

● Thê tích khối nón có bán kính đáy R=BH =2cm,

chiều cao AH =3cm là 2 3

1

1

3

V = π BH AH = π

● Thê tích khối nón có bán kính đáy R=BH =2cm,

chiều cao CH =1cm là 2 3

2

V = π BH CH = π

Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính 3

1 2

8

cm 3

V = −V V = π Chọn D

Cách 2 Dùng phương pháp tính phân

Để cho gọn ta gắn A C, vào hệ trục tọa độ Oxy tương ứng A( )0;0 , C( )2;0

Do AB= 13→ ∈B đường tròn tâm A, bán kính 13; BC= 5→ ∈B đường tròn tâm C

bán kính 5 Giao hai đường tròn này ra được điểm B( )3;2 hoặc B(3; 2− ) Để đơn giản ta chọn điểm B( )3;2

Từ đó thiết lập được phương trình các đường : 2

3

AB y= xBC y: =2x−4

2

V=π  x dx −π xdx= ππ= π

 

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;0 ,) B(0;3;0 ,) và (0;0; 4)

C − Gọi H là trực tâm tam giác ABC Trong các phương trình sau, phương trình nào

là phương trình tham số của đường thẳng OH?

A

6

4 3

x t

 =



 =−



 =−



B

6

3

x t

 =



 = +



 =−



C

6

3

x t

y t

 =



 =



 =−



D

6

1 3

x t

y t

 =



 =



 = −



Lời giải Phương trình mặt chắn ( ): 1 ( ): 6 4 3 12 0

x y z

Suy ra mặt phẳng (ABC) có một VTPT n ABC =(6;4; 3 − )

H là trực tâm tam giác ABC→OH ⊥(ABC)

Ngày đăng: 15/01/2021, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn (Trang 1)
Diện tích hình phẳng cần tính là - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i ện tích hình phẳng cần tính là (Trang 2)
Câu 5. Tính diện tích hình phẳng phần bơi đen - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 5. Tính diện tích hình phẳng phần bơi đen (Trang 2)
Lời giải. Gọi hình hộp chữ nhật là ABCD ABCD. ′′ ′′  → AC AB AD , ′, ′ là các đường chéo của các mặt của hình hộp - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i giải. Gọi hình hộp chữ nhật là ABCD ABCD. ′′ ′′  → AC AB AD , ′, ′ là các đường chéo của các mặt của hình hộp (Trang 4)
Câu 23. Cho hàm số y= () xác định, liên tục trên ℝ và cĩ bảng biến thiên - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 23. Cho hàm số y= () xác định, liên tục trên ℝ và cĩ bảng biến thiên (Trang 6)
A. 2016. B. 1009. C. 2017. D. 1008. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
2016. B. 1009. C. 2017. D. 1008 (Trang 9)
Câu 34. Cho hàm số y= () liên tục trên R và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 34. Cho hàm số y= () liên tục trên R và cĩ đồ thị như hình vẽ dưới đây (Trang 9)
Bảng biến thiên - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên (Trang 12)
Câu 46. Một bồn hình trụ chứa dầu được đặt nằm ngang, cĩ chiều dài 5m, bán kính đáy 1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm  ngang của mặt trụ - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 46. Một bồn hình trụ chứa dầu được đặt nằm ngang, cĩ chiều dài 5m, bán kính đáy 1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm ngang của mặt trụ (Trang 14)
Cách 2. Cơng thức giải nhanh được xây dựng trên bài tốn hình học '' Cho hai điểm cố định - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
ch 2. Cơng thức giải nhanh được xây dựng trên bài tốn hình học '' Cho hai điểm cố định (Trang 15)
Câu 48. Cho hình chĩp SAB C. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại C. Gọi H là trung điểm AB - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48. Cho hình chĩp SAB C. cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại C. Gọi H là trung điểm AB (Trang 15)
Lời giải. Gọi h là chiều cao, r là bán kính đường trịn đáy của thùng hình trụ. Suy ra - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 06 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i giải. Gọi h là chiều cao, r là bán kính đường trịn đáy của thùng hình trụ. Suy ra (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w