1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON VAO 10 CAN BAC 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 515,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Laøm quen vôùi caùc daïng baøi taäp cô baûn: Ruùt goïn bieåu thöùc; tính giaù trò cuûa bieåu thöùc; tìm giaù trò lôùn nhaát; nhoû nhaát;.  Reøn luyeän tö duy toång quaùt II.[r]

Trang 1

Chủ đề 1: CÁC VẤN ĐỀ VỀ CĂN THỨC BẬC HAI (04 tiết)

I MỤC TIÊU:

 HS nắm vững các công thức và các phép toán về căn bậc hai

 Làm quen với các dạng bài tập cơ bản: Rút gọn biểu thức; tính giá trị của biểu thức; tìm giá trị lớn nhất; nhỏ nhất;

 Rèn luyện tư duy tổng quát

II NỘI DUNG:

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN:

1) các phép toán và phép biến đổi đơn giản:

2 A khi A 0

A = A =

-A khi A < 0

 A.B = A B với A  0; B  0

A = A

B B với A  0; B > 0

m A n A p A + - = ( m n p A Với A + - ) ( ³ 0)

2

A B = A B với B  0

A = 1 AB

B B với AB  0; B 0

M A B

A - B

A B 

với A  0; B  0; A B

 Với A  0 thì A =  A 2

2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:

a) Dạng đa thức A(x):

- Biến đổi: A(x) = B(x)2  m   m Giá trị nhỏ nhất đạt được là  m khi B(x) = 0

- Biến đổi: A(x) = m - B(x)2  m Giá trị lớn nhất đạt được là m khi B(x) = 0

b) Dạng phân thức đơn giản

( ) ( )

A x

B x : Biến đổi :

( ) ( )

A x

B x = ( )

n m

B x

Phân thức

( ) ( )

A x

B x đạt giá trị lớn nhất khi

B(x) nhỏ nhất;

( ) ( )

A x

B x đạt giá trị nhỏ nhất khi B(x) lớn nhất

Ví dụ: a) Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 + x 3 - 1

Giải : Ta có : x2 + x 3 - 1 = (x +

3

2 )2 -

7 4

7 4



Dấu “=” xảy ra khi x +

3

2 = 0  x =

-3 2

Vậy GTNN của biểu thức là

-7

4 khi x=

-3 2

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 1

xx

Trang 2

Giải : Ta có x - x + 1 =

x

3 4

Dấu “=” xảy ra khi

1 2

x 

= 0  x =

1 4

Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức x - x + 1 là

3

4 khi x =

1 4

Vậy

1

1

xx  đạt giá trị lớn nhất là

4

3 khi x=

1 4 3) Phân tích đa thức bằng phương pháp tách:

a) Dạng: ax2 + bx + c (a ≠ ): Tách bx = mx + nx sao cho m.n = a.c

b) Dạng A  2 B : Tách A = m + n sao cho m n .  B Khi đó đa thức được viết lại là:

A + 2 B= m + 2 m n . + n = ( mn )2

4) Tìm điều kiện:

- Phân thức

( ) ( )

A x

B x có nghĩa khi B(x) ≠ 0

- Căn thức A có nghĩa khi A ≥ 0

- Tích A B ³ 0 Û A và B cùng dấu

- Tích A.B  0 Û A và B khác dấu

B LUYỆN TẬP:

Bài 1: Tính

a) √ 20− √ 45+3 √ 18+ √ 72

b) 1

2√48 −275 −√54 +5√11

3

c) ( √ 28− 2 √ 3+ √ 7) √ 7 + √ 84

d) (7 48 3 27 2 12) : 3  

e) 2 √3 −3√ 2 ¿2+2 √6+3 √24

¿

f) 3+2 √ 3

2+ √ 2

√ 2+1 −(2+ √3)

g) ( 3 2)2  ( 2 3)2

Bài 1:

a) √ 20− √ 45+3 √ 18+ √ 72

2 5 3 5 3.3 2 6 2 5 15 2

b) 1

2 √ 48 −275 − √ 54 +5 √ 1 1

3

.4 3 2.5 3 3 6 5

c) ( √ 28− 2 √ 3+ √ 7) √ 7 + √ 84 (2 7 2 3 7) 7 2 21 (3 7 2 3) 7 2 21 21 2 21 2 21 21

d) (7 48 3 27 2 12) : 3   (7.4 3 3.3 3 2.2 3) : 3 33 3 : 3 33

e) 2 √3 −3 √2 ¿2+2 √6+3√24

¿

2

(2 3 3 2) 2 6 3 24

12 12 6 18 2 6 3.2 6 30 4 6

f) 3+2 √ 3

2+ √ 2

√ 2+1 −(2+ √ 3) 3( 3 2) 2( 2 1)

(2 3) 3 2 2 2 3 2

 g) ( 3 2)2  ( 2 3)2

Trang 3

h) 7 2 10   7 2 10 

i) 5  3  29 12 5 

| 3 2 | | 2 3 | 3 2 3 2 2 3

h) 7 2 10   7 2 10 

5 2 10 2 5 2 10 2 ( 5 2) ( 5 2) | 5 2 | | 5 2 |

i) 5  3  29 12 5 

2

2

5 3 (2 5 3) 5 3 2 5 3

5 ( 5 1) 5 5 1 1

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1 − aa

1 −a + √ a ( Với a>0 ; a  1 )

b) ab +ba

1

a −b ( Với a,b>0, a 

b)

c) (1+ a+a

a+1 ) .(1 −

a −a

a −1 ) (Với a > 0 , a

 1)

d)

2

e)

2

(a a b b ab)( a b)

a b

a b

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1 − aa

1 −a + √ a (Với a>0 ; a  1)

2

1

a

b)

c)

d)

2

e)

2

(a a b b ab)( a b)

a b

2

2

ab

Bài 3: Cho biểu thức

K = ( √ a

a− 1 −

1

a −a ) : ( √ a+1 1 +

2

a − 1 )

b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2

√ 2

c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

a) K = ( √ a− 1a −

1

a −a ) : ( √ a+1 1 +

2

a − 1 ) ĐK: a > 0; a 1

a 1

a a 1

a− 1

a

b) a = 3 + 2 √ 2 = ( √ 2 + 1)2  √ a= ¿ √ 2 + 1

K = 3+2 √ 2 −1

c) Với a > 0  √ a > 0 Do đó K = a− 1

a < 0

a – 1 < 0 a < 1 Vậy K < 0 0 < a < 1 Bài 4: Cho biểu thức

B = ( √ 2 x −

1

2 √ x )2 ( √ √ x −1 x +1 −

x+1

x − 1 ) a) Rút gọn B

a) B = ( √ 2 x −

1

2 √ x )2 ( √ √ x −1 x +1 −

x+1

x − 1 ) ĐK: x > 0; x 1

Trang 4

b) Tìm các giá trị của x để B > 0

c) Tìm các giá trị của x để B = –2 B = ( x −1 2 √ x )2[ (√ x −1 )2 ( √ x +1 )2

x −1 ] = ( x −1 2 √ x )2 ( − 4x

x −1 ) = 1 − x

x

b) B = 1 − x

x > 0 1 – x > 0 (vì x> 0) x < 1 Vậy B > 0 khi 0 < x < 1

c) B = 1 − x

x = –2 1 – x = –2 x

x – 2 x – 1 = 0 x =  1  2 2

thoả mãn đ.kiện

Bài 5: Cho

A =

x-1 x- x x+ x

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

a) A =

x-1 x- x x+ x

ĐK: x > 0 ; x 1

A =

[ ( √ x − 1 )( x +x+1 )

x (√ x −1 ) ( √ x+1 ) ( x −x+1 )

x ( √ x+1 ) ] : 2 ( √ x −1 )

2

( √ x −1 ) (√ x +1 )

A = 2 √x +1

2( √x − 1) = √ x+1

x − 1

b) A = √ x+1

x − 1 = √ x − 1+2

x − 1

Với x là số nguyên dương thì A là số nguyên khi √ x - 1 là ước của 2, mà Ư(2) = {1; 2} Do đó:

Vậy với x = 4; x= 9 thì A có giá trị nguyên Bài 6: Cho biểu thức

y = x2+ √ x

x −x+1 +1 −

2 x +√ x

x

a) Rút gọn y Tìm x để y = 2

b) Giả sử x > 1 C.minh rằng: y – |y| = 0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của y

a) ĐK: x > 0

y = √x( √x +1) (x −x +1)

x(2√x+1)

x

= x + √ x + 1 - 2 x - 1 = x - √ x = √ x ( √ x - 1) b) Với x > 1 thì √ x - 1 > 0 y = √ x ( √ x - 1) > 0

| y | = y hay: y – | y | = 0 c) y = x- √ x =( √ x )2–2 √ x 1 2 + 1 4 - 1 4 = ( √ x -1

2 )2- 1

4 - 1

4 Vậy GTNN của y là - 1 4 khi √ x - 1 2 = 0 hay x = 1 4

C BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) A =

b) C =

1 :

Trang 5

Bài 2: Cho biểu thức: B = 3 2 2 2

1

a) Rút gọn biểu thức B b) Xác định x; y để x = 9y và B = 2

a) Rút gọn D b) Tính giá trị của biểu thức D khi x = 4 2 5

Bài 4: Chứng minh rằng ( a+2a+2a+1 −

a −2

a −1 ) √ √ a+1 a =

2

a −1 Với a > 0; a 1 Bài 5: Cho P = ( √ 1− x + √ √ xy y +

x −y

1+ √ xy ) : ( 1+ x + y +2 xy

1 − xy )

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x = 2

2+ √ 3 c) Tìm giá trị lớn nhất của P Gợi ý: a) ĐK: x > 0; y > 0; xy 1

P = = ( 2 √ x +2 yx

1 − xy ) (1− xy )

1+x+ y+xy = 2 √ x (1+ y )

(1+x ) (1+ y ) = 2 √ x

1+ x

b) x = 2

2+ √ 3 = 4 – 2 √ 3 = ( √ 3 – 1)2 => P = = 6 √ 3+2

13 c) P = 2 √ x

1+ x

x +1

x +1 = 1 (Vì 2 √ x x + 1) Dấu “ = ” xảy ra khi x = 1 và y 1 Vậy max P = 1 khi x = 1 và y 1; y > 0

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 22/05/2021, 19:04

w