A, Biến đổi đồng nhất1... CMR: tam giác ABC là tam giác đều.. CMR tam giác ABC là tam giác đều.
Trang 1A, Biến đổi đồng nhất
1 :
Bài 2: Cho a > b > 0 thoả mãn: 3a2 + 3b2 = 10ab Tính giá trị biểu thức P a b
Bài 3: Cho x > y > 0 thoả mãn: 2x2 + 2y2 = 5xy Tính giá trị biểu thức P x y
Bài 4: a, Cho x + y + z = 0 CMR: 3 3 3
3
b, Cho 1 1 1 0
abc Tính giá trị biểu thức: P ab2 ca2 bc2
Bài 5: Cho 3 3 3
3
a b c abc Tính giá trị của biểu thức: P 1 a 1 b 1 c
a b c a b c Tính giá trị của các biểu thức:
a, Aabbcca b, 2 2 2 2 2 2
Bài 7: Cho a,b,c đôi một khác nhau thoả mãn: abbcca 1 Tính giá trị các biểu thức:
A
B
Bài 8: Cho n ,n 1, x 0 CMR: 1 1
Bài 9: Cho x > 0 và 2
2
1 7
x x
Tính giá trị các biểu thức sau
a, A x 1
x
3
1
x
4
1
x
5
1
x
Bài 10: Cho x 0; x 1 a
x
(a: hằng số) Tính theo a các biểu thức sau:
a, 3
3
1
x
6
1
x
7
1
x
Bài 11: Cho x,y,z thoả mãn: 2 2 2 2
0;
x y z x y z a Tính 4 4 4
Px y z theo a
Bài 12: Cho a b c 1; 1 1 1 0
CMR: 2 2 2
1
Bài 13: Cho các số: xbycz y; axcz z; axby x; y z 0 Tính 1 1 1
P
Bài 14: Cho
1
a b ab Chứng minh rằng:
a, 2 2
1000
2
0 :
2
x y z CMR x y z xyz x y z
Bài 17: Cho a,b,c là 3 số khác nhau CMR:
Trang 2Bài 18: CMR nếu xyz = 1 thì: 1 1 1 1
1 x xy1 y yz1 z zx
Bài 19: Cho a,b,c là 3 số thực khác nhau CMR:
a b b c. a c b c. a c b a 1
Bài 20: Cho a,b,c đôi một khác nhau Tính giá trị biểu thức:
P
Bài 21: Cho a,b,c là các số thoả mãn: a b c b c a c a b
Tính giá trị biểu thức:
1 b 1 c 1 a
P
Bài 22: Cho 1 1 1 2; a b c abc. CMR: 12 12 12 2
abc a b c
Bài 23: Cho 3 số x,y,z thoả mãn:
2
2
2
2 1 0
2 1 0
2 1 0
Tính giá trị biểu thức: 2007 2007 2007
Bài 24: Cho các số thực dơng x,y,z thoả mãn:
3 8 15
Tính giá trị biểu thức: A 3x 2yz
Bài 25: Cho 1 1 1 1 . CMR: a b b c c a 0
Bài 26: Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác thoả mãn: 3 3 3
a b c abc CMR: tam giác ABC là tam giác đều
Bài 27: Cho a,b,c là độ dai 3 cạnh của tam giác thoả mãn: a b b c c a 8abc CMR tam giác ABC là tam giác đều
B, Biến đổi căn thức
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
A h, H 4 10 2 5 4 10 2 5
b, B 8 2 15 8 2 15 i, I 4 15 4 15 2 3 5
c, C 5 2 6 5 2 6 j, 1 1 1 5 1
12
d, D 2 3 2 3 k, K 2 6 2 3
e, E 4 7 4 7 l, L 13 160 53 4 90
7 3 7 3
49 20 6 49 20 6
Bài 2: Chứng minh rằng, các số sau đây đều là các số nguyên:
Trang 3
, 5 3 29 12 5
2 3 5 13 48 ,
6 2 , 4 5 3 5 48 10 7 4 3
, 3 1 6 2 2 3 2 12 18 128
5 2 6 49 20 6 5 2 6 ,
9 3 11 2
2 1
3
a A
b B
c C
d D
e E
g G
Bài 3: Cho 3 3
9 4 5 9 4 5
a, Chứng minh rằng x là nghiệm của phơng trình: 3
3 18 0
b, Tính x
Bài 4: Chứng minh các đẳng thức sau
2 5 2 5 1 c, 3 3
20 14 2 20 14 2 4
5 2 7 5 2 7 2 d, 3 3 3 3 3
2 20 25 3 5 4
x a a Chứng minh rằng, với mọi 1
8
a thì x là số nguyên dơng
Bài 6: Rút gọn biểu thức
2 1 1 2 3 2 2 3 2007 2006 2006 2007 2008 2007 2007 2008
Bài 7: Cho a > 0; b > 0 và a2 – b 0 Chứng minh rằng
1,
2,
2 2 3 2 2 3
Bài 8: Cho b 1 c 1 2 a1.CMR b c: 2a
Bài 9: Tính giá trị biểu thức: 1 2 1 2
1 1 2 1 1 2
P
4
x
Bài 10: Cho
2
1 1
4 1
P
x
a, Tìm điều kiện để P có nghĩa
Trang 4b, Rút gọn P
Bài 11: Rút gọn các biểu thức sau:
2 4
2 2
1 , 48 2 75 108 147
7
2 1 1
1
a
Bài 12: Cho biểu thức: 2 2 2 2
a, Tìm điều kiện để P có nghĩa
b, Tính giá trị của P khi x 2
Bài 13: Cho biểu thức:
2
: x
P
a, Tìm điều kiện của x để P có nghĩa
b, Rút gọn P
Bài 14: Cho x 2; x 4 x a Tính giá trị biểu thức: 2 4 2
2
P
x
theo a
Bài 15: Cho biểu thức
3
P
a, Tìm điều kiện của x để P có nghĩa
b, Tìm x để P > 0
P
a, Tìm điều kiện để P có nghĩa
b, Rút gọn P
Bài 17: Cho x y z, , 0; xyyzzx 1. Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 2 2
Bài 18: Rút gọn:
2 3 3 4 2006 2007 2007 2008
c,ph ơng trình bậc hai và định lý viète
Bài 1: Cho phơng trình 2
x m x m (1)
a, CMR: phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
b, Tìm m sao cho 2 2
Bài 2: Cho phơng trình: 2
2 2 1 0
a, CMR: phơng trình (1) luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m
Trang 5b, Đặt 2 2
A x x x x Tìm m sao cho A = 27
c, Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m
d, Tìm m để phơng trình có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia
Bài 3: Cho phơng trình: 2 2
a, CMR: phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b, Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn 1<x1<x2<6
c, Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m
Bài 4: Tìm m để 2 phơng trình sau có nghiệm chung:
2 2
0 1
1 0 2
Bài 5: Gọi a,b là 2 nghiệm của phơng trình 2
1 0
x px và c,d là 2 nghiệm của phơng trình
2
1 0
x qx Chứng minh các hệ thức sau:
a, a c a d b c b d p q 2
b, 2 2
Bài 6: Tìm m để phơng trình: 2
x xm có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho 2 2
Bài 7: Tìm m để pt: 2
3x mx 2 0có 2 nghiệm thoả mãn: 3x x1 2 2x2 2
Bài 8: Cho phơng trình: 2
a, CMR: phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m
b, Với m0, lập phơng trình bậc 2 ẩn t nhận t1 và t2 làm nghiệm với:
;
Bài 9: Tìm m để phơng trình 2
3x 5xm 0 có 2 nghiệm thoả mãn: 2 2
5 9
Bài 10: Cho phơng trình: 2 2
a, Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
b Tìm m để Ax1x2 3x x1 2 đạt GTLN
c, Tìm m để 2 2
Bx x x x đạt GTNN
d, Tìm hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m
Bài 11: Cho phơng trình: 2 2
a, CMR: phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
b, Tìm m để: 2 2
c, Lập phơng trình bậc hai ẩn y có 2 nghiệm y1 và y2 sao cho
d, Ph ơng trình bậc cao và ph ơng trình không mẫu mực
Bài 1: Giải các phơng trình sau
1, 4 2
10 9 0
3 4 0
3, 4 2
3x 5x 2 0 4, x 1 x 2 x 3 x 4 3
5, x 4 x 5 x 6 x 7 1680 6, x 1 x 3 x 7 x 5 297
7, x 2 x 4 x 6 x 8 36 8, 4 4
9, 2 2
2x 3x 1 x x x 4x 1 0
Trang 611, 2 2 2
2 x 3 x 2 2 0
10 26 10 1 0
x x x x
15,
2
16, 2
2
36 24
17, 4
4 3 0
19, 4 3 2
2 5 4 12 0
21,
1 3
22, 4 3
1 0
5 4 4 5 1 0
25, 5 4 3 2
1
5 2 3 0
9 20 11 30 13 42 18
1700 1698 1696 1694
5 4 11 28 17 70 23 130 13
327 326 325 324 5
2
x
4 3 8 15 6
2
2x 21x 74x 105x 50 0 38, 2 2 213 6
39,
2
3 6 3 1 0
Bài 2: Cho phơng trình: 3 2 2 2
a, CMR phơng trình (1) luôn có nghiệm x=-2 với mọi m
b, Tìm m để phơng trình (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt
c, Tìm m để pt (1) có 3 nghiệm pb x1, x2, x3 sao cho 2 2 2
Sx x x đạt GTNN