Sau khi đi đ-ợc 3 1 quãng đờng với vận tốc định trớc, trên quãng đờng còn lại ngời đó đã tăng vận tốc thêm 3 km một giờ nên đến B sớm hơn 48 phút... Vẽ về cùng một phía với A đối với BC
Trang 1Họ và tên: Lớp
Đề số 1 Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng. a, Với giá trị nào của x ta có: x < x A x > 1 B 0 < x < 1 C x = 0 hoặc x > 1 D x < 1 b, Kết quả sau khi trục căn thức ở mẫu của : 1 1 x x là: A x1 x B. x1 x C x1 x D. x1 x c, So sánh: 2 5 và 2 1 5 ta có: A 2 5 > 2 1 5 B 2 5 = 2 1 5 C 2 5 = 2 1 5 +1 D 2 5 < 2 1 5 d, Tìm x biết: 3x540 A Không có x B x = -1 C x 1 D x = 1 e, Tam giác nào sau đây vuông nếu độ dì 3 cạnh là: A 9; 41; 40 B 7; 8; 12 C 11; 13; 6 D Cả 3 câu đều đúng f, Biết sin = 3/4 thì cos bằng: A 1/4 B 5/4 C 3/4 D Một đáp án khác Bài 2: Cho biểu thức: P = xy y x x xy y y xy x y x xy y x : a, Tìm điều kiện của x, y để P có nghĩa? b, Rút gọn P c, Tìm P khi x = 3 và y = 4 2 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: a, Giải phơng trình: 2 2 5 2 4 2 0 x x b, Giải hệ phơng trình: 1 4 3 5 3 2 y x y x ………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
Bài 4: a, Vẽ đồ thị hàm số: 4 2 x y (P) b, Tìm giá trị của m để đờng thẳng (d): y = x + m tiếp xúc với (P) Tìm toạ độ tiếp điểm? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Các đờng cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H (góc C khác 900) và cắt
đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần luợt tại D và E Chứng minh rằng:
Bài 6: Tìm giá trị của x để biểu thức A =
1 2
2 6
x
x
đạt giá trị nguyên?
Đề số 2
Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng
a, Nghiệm của phơng trình: x4 - 2x2 - 3 = 0 là:
A x1 3 ; x2 3 B x1 3 ; x2 3
B x1 3 ; x2 3 ; x3 1 ; x4 1 D x1 3 ; x2 3 ; x3 1 ; x4 1
b, Cho hàm số: y = f(x) = -2x2 Tìm x biết f(x) = 8
A x = -2 B x = 2 C x = 2; x = -2 D Không tìm đợc x
c, Xác định m để phơng trình: x2 + 2x - m = 0 có hai nghiệm phân biệt.
A m > 0 B m 1 C m > -1 D m < 0
d, Nếu 00 900 thì:
A sin cos B cos 1;sin 1 C sin cos 1 D cos sin 1 e,Cho tam giác ABC có B ˆ 60 ; 0 C ˆ 300, tìm các kết quả sai trong các kết quả dới đây?
A sin B = cos C B AC = BC cosC C AB = AC tg B D AC =
gB
AB
cot
f, Sử dụng máy tính bỏ túi cho biết dấu phải điền vào biểu thức: tg 450 cos 450 là dấu nào dới đây?
g Cho góc nhọn , hãy điền số 0 hoặc số 1 vào chỗ trống cho đúng:
A sin2 + cos2 = …; B tg ; cotg = …; ; C …; < sin < …; D < cos ; …; < …;
Bài 2: a, Giải pt: 2 4 4 49
x x
Trang 3b,Giải hpt:
12 3
2
4 3
2
y x
y x y
4
1 3 8
1 3
2 x x
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3:a, Tìm giá trị của x để biểu thức: A = 5 2 2 1 2 x x có giá trị lớn nhất? b, Tính: B = 6 2 5 6 2 5 6 2 5 6 2 5 C = 8 2 15 82 15 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4:Một ngời đi xe đạp từ A đến B dài 72 km trong một thời gian nhất định Sau khi đi đ-ợc 3 1 quãng đờng với vận tốc định trớc, trên quãng đờng còn lại ngời đó đã tăng vận tốc thêm 3 km một giờ nên đến B sớm hơn 48 phút Tính vận tốc của ngời đó? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
Bài 5: Cho nửa đờng tròn tâm 0, đờng kính BC, một điểm A thuộc nửa đờng tròn, H là hình chiếu của A trên BC Vẽ về cùng một phía với A đối với BC các nửa đờng tròn (I) và (K) có đờng kính theo thứ tự là HB và HC chúng cắt AB và AC theo thứ tự ở D và E a,Tứ giác ADHE là hình gì? b, Chứng minh rằng tứ giác BDEC nội tiếp đợc c, Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (I) và (K) d, Tính diện tích hình giới hạn bởi ba nửa đờng tròn biết HB = 10cm; HC = 40 cm Đề số 3 Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng. a, Cho đờng tròn (O;R) và (I;r) (giả sử R > r > 0) Cho biết OI = 8 cm, R = 6 cm, r= 2 cm Hai đờng tròn(O) và (I) có vị trí nh thế nào đối với nhau? A (O) cắt (I) B (O) và (I) tiếp xúc trong B (O) đựng (I) D Không phải các trờng hợp trên b, Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông 20 cm là: A 5 2 cm B 5 3cm C 10 2 cm D 10 3cm c, Câu nào đúng? Câu nào sai? (I) Hàm số y 1 2 x 2 x đồng biến trên tập số thực R (II) Nếu c.a > 0 thì phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm A (I) đúng, (II) đúng B (I) đúng , (II) sai C (I) sai , (II) đúng D (I) sai , (II) sai d, Điền dấu nhân vào ô thích hợp: Các khẳng định Đ S 1 Căn bậc ba của -27 là 3 và -3 2 4 5 5 43 3 3 Hàm số 1 2 1 y x xác định với mọi 1 2 x 4 Hàm số y = 5 là hàm số bậc nhất Bài 2: a, Giải hpt: 34 8 2 2 y x y x b, C/m đẳng thức: 2 3 1 3 1 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Cho hệ trục toạ độ Oxy a, Vẽ đồ thị các hàm số : y = x2 (P), y= x+ 2 (d) b, Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị c, Kiểm nghiệm bằng phép tính ………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, tổng các chữ số bằng 8, nếu đổi vị trí hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm đi 36 đơn vị ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm A bán kính
AH.Dựng BD và CE tiếp xúc với đờng tròn theo thứ tự tại D và E.
a, Chứng minh: BD song song với CE
b, Chứng minh rằng:
4 CE DE2
c, HD cắt AB ở M; HE cắt AC ở N Chứng minh rằng: MN và AH bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của chúng.
d, Tính thể tích V của hình gây nên khi cho tam giác ABC quay quanh BC biết AB = 3 cm
và AC = 4 cm.
Bài 6: Giải phơng trình: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3
Đề số 4
Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng.
a, Một hình chữ nhật ABCD có AB = 2 cm, AD = 3 cm quay một vòng quanh cạnh AB Thể tích hình sinh ra ( làm tròn đến hai chữ số thập phân, 3,14) là:
A 37,68 cm3 B 18,84cm3 C 56,52 cm3 D 169,56 cm3
b, Giá trị nào của a thì hai đờng thẳng: (d1) y = (4 - a)x và (d2) y = (a - 2)x + 1 cắt nhau
c, Cho đờng tròn (O;R) và dây AB sao cho số đo cung AB bằng 900 Các tiếp tuyến tại A
và B cắt nhau tại S Câu nào sau đây sai?
A Tứ giác OASB là hình vuông B SA = SB = R
Trang 6C lAB =
2
R
D Góc SAB = 900
d, Phơng trình 2x2 - 3x + 1 = 0 có nghiệm là:
A
2
1
;
x
2
1
;
1
e Hai đờng thẳng y = kx + (m – 2) ( với k 0 ) và y = (2 – k)x + (4 – m) ( với k 2 ) sẽ song song với nhau khi:
A k 1, m 3 B k 1, m 3 C k 1, m 3 D k =1, m =3
Bài 2: a, Rút gọn biểu thức A rồi chứng minh A < 0 với y > x > 0
x y
y y
x
x
2
b, Cho N = 32 2 6 4 2 Chứng minh rằng N là một số nguyên
c, Tính giá trị của biểu thức: x y biết x = 14 6 5 và y = 14 6 5
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Cho phơng trình: x2 + ax + 1 = 0 (1) Tìm các giá trị của a để phơng trình có hai nghiệm thoả mãn: 7 2 1 2 2 2 1 x x x x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Bài 4: Cho nửa đờng tròn tâm (O), đờng kính AB = 2R, Ax và By là hai tiếp tuyến tại A và
B của nửa đờng tròn Một tiếp tuyến khác, M là tiếp điểm cắt Ax, By và đờng thẳng AB tại
C, E, F.
a, Chứng minh rằng: CE = AC + BE
b, Chứng tỏ: AC BE = R2
c, Dựng MH vuông góc với AB Chứng minh rằng: -
FB
FA HB
HA
- OH OF = R2 Bài 5: Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
đề số 5 Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng 1,Hàm số: ym 3x2 đồng biến khi: A m 3 B m 3 C m 3 D m 3 2, Đồ thị các hàm số 2 2 1 m x y và y 2 m x 3 là hai đờng thẳng song song với nhau khi: A 4 3 m B 2 3 m C 4 3 m D m 1 3 Cos300 bằng: A 2 1 B sin600 C tg600 D 3 1 4, Ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng Vị trí tơng đối (O) và (O') Hệ thức 1, (O) đựng (O') 4, R - r < d < R + r 2, (O) tiếp xúc ngoài (O') 5, d < R - r 3, (O) cắt (O') 6, d = R + r 7, d = R - r 8, d > R + r Bài 2: a, Chứng minh: 2 2 4 4 4 x x x b, Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức: A = x4 x 4 x 4 x 4 ………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
Bài 3: Cho phơng trình: x2 - 2mx + (m - 1)3 = 0 (1) a, Giải phơng trình (1) khi m = -1 b, Xác định m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm bằng bình phơng nghiệm kia. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Hai xí nghiệp sản xuất đợc 950 sản phẩm Nếu năm tới xí nghiệp I tăng 10% sản phẩmvà xí nghiệp hai tăng thêm 20% sản phẩm thì tổng sản phẩm sản xuất đợc là1090 Tính số sản phẩm mỗi xí nghiệp đã sản xuất ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5:Cho đờng tròn (O;R), hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau Trên AO lấy
điểm E mà
3
AO
OE , CE cắt đờng tròn tâm O ở M.
1, Tính CE theo R
2, Chứng minh tứ giác MEOP nội tiếp, xác định tâm và bán kính đờng tròn đó.
Trang 93, Chứng minh: CEO đồng dạng CDM Tính độ dài đờng cao MH của CDM
Bài 6: Với ba số a, b, c không âm, chứng minh bất đẳng thức:
ca bc ab c b
Mở rộng kết quả cho trờng hợp 4 số, 5 số không âm.
Đề số 6
Bài 1: Đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn khi có một trong các điều kiện sau:
1, Góc DAB + góc BCD = 1800
2, Bốn đỉnh A,B, C, D cách đều điểmI
3, Góc DAB = góc BCD
4, Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc A
5, Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D
6, Tứ giác ABCD là hình thang cân
7, Tứ giác ABCD là hình thang vuông
8, Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
9, Tứ giác ABCD là hình thoi
10, Góc ABD = góc ACD
Bài 2: a, Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau là một số hữu tỉ: A =
5 7
5 7 5 7
5 7
b, Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến (với các giá trị của biến để biểu thức có nghĩa): B =
ab
a b b a b
a
ab b
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3:1, Cho hàm số: y = (m + 1)x2 - (2m - 3)x + 5 a, Tìm m để hàm số là bậc nhất b, Khi m = -2, tìm x để giá trị của hàm số bằng 0 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
2, Giải phơng trình: ( x2 - x + 1)2 - ( 2x2 + x + 3)2 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm một số có bốn chữ số biết rằng chữ số hàng nghìn nhỏ hơn chữ số hàng trăm là
hai đơn vị, chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là hai đơn vị, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 3 đơn vị, hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng trăm một đơn vị.
Bài 5: Cho tam giác ABC (AB = AC) nội tiếp trong đờng tròn (O) Các đờng cao AG, BE,
CF gặp nhau tại H
1, Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp, xác định tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác đó
2, Chứng minh: AF AC = AH AG
3, Chứng minh GE là tiếp tuyến của đờng tròn tâm (I)
4, Cho bán kính đờng tròn (I) là 2cm, góc BAC = 500 Tính độ dài cung FHE của đờng tròn (I) và diện tích hình quạt tròn IFHE (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
Bài 6: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 =3abc
Đề số 7
Bài 1: Điền dấu "x" vào ô đúng hoặc sai tơng ứng với các khẳng định sau:
1, Với n > 1phơng trình x2 +2x + n = 0 có hai nghiệm phân biệt
2, Để giải phơng trình: 3
1
12 3
5
x trớc hết phải đặt điều kiện 1
;
3
x
x
3, Với m 2 thì hàm số y m 2 x 2đồng biến khi x < 0
4, Không vẽ đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900
5, Trong một đờng tròn các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung
6, Trong một đờng tròn hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
7, Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
8, Với ba điểm A, B, C trên một đờng tròn ta luôn có:
sđ AB =sđ AC + sđ CB
9, Hai cung chắn giữa hai dây song song trong một đờng tròn thì bằng nhau.
Bài 2:Cho biểu thức:
x x x
2 1
a, Tìm điều kiện xác định và rút gọn A
b, Tìm x để A = 1
Trang 11c, Tính giá trị của A khi x = -2; x = 4.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: a, Khảo sát tính chất và vẽ đồ thị hàm số (d): 3 3 2 x y b, Tìm điểm A trên (d) có hoành độ bằng 3 và điểm B trên (d) có tung độ bằng 3 c, Tính diện tích tam giác ABO? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Bài 4: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB = 2R, vẽ đờng kính MN ( không trùng với AB) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt AM tạiC, cắt AN tại D a, Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật b, Chứng minh tứ giác MNDC nội tiếp c, Biết số đo cung AM bằng 1200, tính diện tích tam giác AMN và diện tích tứ giác MNDC? Bài 5: a, Chứng minh rằng: n n n n 1 1 1 với mọi n là số tự nhiên b, Tìm giá trị của biểu thức: A = 100 99 1
4 3 1 3 2 1 2 1 1 đề số 8 Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng: 1, Cho hàm số: y = (m - 3)x + m + 5.Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất có đồ thị không cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 A m 3 B m 1 C m3;m1 D m 3 hoặc m 1 2, Cho các hàm số: 1 x y (1); y = x2 - 3x + 5(2); y = x + 1(3);
1 1 x y (4); 1 1 x y (5) Những hàm số nào có cùng tập xác định? A (1) và (4) B (3) và (5) C (2) và (3) D (1), (3), (4), và (5) 3, Cho hai hàm số: y = mx + 3 và y = (m + 3)x - 4 Tìm m để cả hai hàm số đồng biến trong R? A m > 0 B m > -3 C m > 3 D 0 < m < -3 4, Dạng tổng quát nghiệm của phơng trình: 3x - 7y = -1 là: A x 2 ; y 1 B 7 1 7 3 ; y x R x C 7 1 ; 0 y x D 7 2 ; 1 y x Bài 2: a,Giải các phơng trình sau: 1, 3 x 2 9x 16x 5 2, 2 8 16 2 x x x b, Chứng minh rằng nếu: a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca thì a = b = c c, Tìm x,y biết: 25 7 2 2 y x y x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Cho phơng trình: x2 - 2x + 2m - 1 =0 (1) ( tham số m) a, Biết x1 = 3, tính nghiệm x2 sau đó tính giá trị của m b, Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt thoả mãn: x2 + x2 + x1 + x2 12 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Từ một điểm M nằm bên ngoài đờng tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA và MB với đ-ờng tròn Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C, vẽ CD vuông góc với AB, CE vuông góc với ME, CF vuông góc với MB Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF Chứng minh rằng: a, Các tứ giác AECB và BFCD nội tiếp đợc b, CD2 = CE CF c, Tứ giác ICKD nội tiếp đợc d, IK vuông góc với CD Bài 5: Cho a, b, c, d là bốn số nguyên dơng bất kỳ Chứng minh rằng: 1 a c d d d c b c d b a b c b a a Bài 6: Tính độ dài đờng sinh và thể tích của hình nón có diện tích xung quanh là 72 và bán kính hình tròn đáy là 6 cm đề số 9 B ài 1 : a/ Chứng minh: 2 5 10 3 2 3 8 4 10 2 3 5 1 = -1 b/ Rút gọn: A = a b b b a a 2 2 2 : 2 a b 1 với a,b > 0 c/ Tính: 3 54 30 3 3 54 30 3 ………
………
………