4.Phát triển năng lực: Rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng, hình thành cách ghi nhớ k[r]
Trang 1Ngày soạn:……….
Tiếng Việt
TRỢ TỪ, THÁN TỪ
I Mục tiêu
1.Kiến thức: - Hiểu thế nào là trợ từ, thán từ Nhận biết, hiểu tác dụng của trợ
từ, thán tử trong Vb Biết dùng trợ từ, thán từ trong các trường hợp giao tiếp cụ thể
2.Kỹ năng: -Dùng trợ từ thán từ phù hợp với tình huống giao tiếp
- KNS : KN ra quyết định việc sử dụng linh hoạt trong các hoàn cảnh khác nhau trợ từ, thán từ, KN tự nhận thức về việc trau dồi vốn hiểu biết về tiếng Việt của bản thân để sử dụng tiếng Việt tốt hơn trong giao tiếp
3 Thái độ - Giáo dục tình yêu tiếng Việt, yêu tiếng nói của dân tộc => giáo
dục về các giá trị: TRÁCH NHIỆM, YÊU THƯƠNG, GIẢN DỊ (trong việc sử dụng từ ngữ)
4.Phát triển năng lực: Rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có
liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng, hình thành cách ghi nhớ kiến thức, ghi nhớ được bài giảng của GV theo các kiến thức
đã học), năng lực giải quyết vấn đề (phát hiện và phân tích được ngữ liệu ), năng lực sáng tạo ( có hứng thú, chủ động nêu ý kiến), năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm; năng lực giao tiếp trong việc lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin chủ động
trong việc chiếm lĩnh kiến thức bài học
* GD đạo đức: Giáo dục tình yêu Tiếng Việt, yêu tiếng nói của dân tộc từ việc
hiểu đúng về từ địa phuowngg và biệt ngữ xã hội; có trách nhiệm với việc giữ gìn
và phát huy tiếng nói của dân tộc theo từng vùng miền vsf từng tầng lớp nhất định’ phải giản dị trong việc sử dụng từ ngữ, biết mượn chọn lọc
II Chuẩn bị
- GV: Nghiên cứu SGK, SGV, TLTK, soạn giáo án, bảng phụ
- HS: Trả lời mục I, II, bảng nhóm
III Phương pháp
- Phương pháp vấn đáp, phân tích ngôn ngữ, thảo luận nhóm,thực hành/ động não
IV Tiến trình giờ dạy và giáo dục
1- Ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (3’)
? Em hãy kể tên các từ loại đã học ?
3- Bài mới
Trang 2* HĐ1 : Hoạt động 1: Khởi động (1’)
- Mục tiêu: Đặt vấn đề tiếp cận bài học.
- Hình thức: Hoạt động cá nhân.
- PP:Thuyết trình
GV chuyển bài mới từ kiểm tra
Hoạt động 2 - 9p
- Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh hình thành
khái niệm trợ từ
- Phương pháp:Phân tích ngữ liệu, phát vấn,
khái quát.
- Hình thức: Hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật: Động não
- Cách thức tiến hành:
* GV treo bảng phụ ( 3 VD sgk) + Các VD sau:
a Nó ăn hai bát cơm.
b Nó ăn những hai bát cơm.
c Nó ăn có hai bát cơm.
?) 3 câu đầu nghĩa có khác nhau không? Vì
sao có sự khác nhau đó?
- C1: Thông báo một sự việc khách quan
- C2, 3: Thông báo một sự việc khách quan +
thông báo chủ quan (nhấn mạnh sự việc nhiều
-ít)
?) Các từ gạch chân đi kèm với TN nào trong
câu và biểu thị thái độ gì của người nói đối
với sự việc?
- Thái độ nhấn mạnh hoặc đánh giá sự vật, sự
viêc
?) Những từ dùng như trên gọi là trợ từ Vậy
em hiểu như thế nào là trợ từ?
- 3 HS phát biểu -> 1 HS đọc ghi nhớ
*GV nêu VD lưu ý
Hiện tượng chuyển loại:
- Chính ( nhân vật chính) -> Trợ từ
- Những ( những chiếc bàn) -> lượng từ
- Có ( có vở) -> Động từ
I Trợ từ
1.Khảo sát phân tích ngữ liệu.
* VD : SGK* Nhận xét :
- Những,có,chính,ngay (cả), thì -> biểu thị thái độ nhấn
mạnh cách đánh giá của người nói với sự vật, sự việc nói đến trong câu
2 Ghi nhớ: SGK ( 69)
* Lưu ý:
- Trợ từ không dùng được đối lập làm câu hoặc thành phần câu, cụm từ
- Trợ từ thường do các từ loại khác chuyển thành
Trang 3Hoạt động 2: 9p
- Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh Hình thành
khái niệm thán từ
- Phương pháp:Phân tích ngữ liệu, phát vấn,
khái quát.
- Hình thức: Hoạt động cá nhân
- Kĩ thuật: Động não
- Cách thức tiến hành:
* GV treo bảng phụ -> HS đọc VD
?) Các từ gạch chân có tác dụng gì? Biểu thị
ý gì?
- Này -> gây sự chú ý của người đối thoại
- a -> thái độ tức giận ( có khi là vui mừng)
- Vâng -> thái độ lễ phép, tỏ ý nghe theo
-> bộc lô thái độ, tình cảm
?) Nhận xét gì về vị trí trước các từ đó?
-Đứng đầu câu
?) Lựa chọn câu trả lời đúng ( BT 2-69)?
- a, d
*GV: ở VD (b) : thành phần biệt lập của câu
( không có quan hệ ngữ pháp với các thành
phần khác )
?) Em hiểu thế nào là thán từ?
- 2 HS phát biểu
?) Từ khái niệm trên, hãy phân loại thán từ?
VD?
- 2 loại -> bộc lộ tình cảm, cảm xúc: a, ái, ơ,
ôi
-> gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ
- HS đọc ghi nhớ
II Thán từ
1 1.Khảo sát phân tích ngữ
liệu
*Ví dụ: SGK
- Này -> gây chú ý
- A -> thái độ tức giận
- Vâng -> thái độ lễ phép
* Nhận xét
dùng để bộc lộ tình cảm và
để gọi đáp
- Đứng đầu câu hoặc câu đặc biệt
* Ghi nhớ: SGK ( 70)
HĐ3- 17p
- Mục tiêu: Học sinh thực hành
kiến thức đã học.
- Phương pháp:Vấn đáp, thực
hành có hướng dẫn.
- Hình thức:Hoạt động cá nhân
, nhóm
III Luyện tập
Trang 4- Kĩ thuật: Động não.
- Cách thức tiến hành:
- HS làm miệng
Bài tập 1 (70)
- Trợ từ : a, c, g, i
- HS thảo luận nhóm -> trình
bày
- HS làm miệng (hoặc lên
bảng)
- HS trả lời miệng
- Chơi trò chơi đặt câu
theo dãy bàn trong 3’
- HS thảo luận, trình bày,
nhận xét
Bài tập 2 (70)
- Lấy: Nhấn mạnh đến mức tối thiểu không cần hơn
- Nguyên: Hoàn toàn đầy đủ ( nhấn mạnh)
- Đến: quá mức bình thường( nhấn mạnh mức độ)
- ả: nhiều ( nhấn mạnh sự ăn khoẻ của cậu Vàng)
- Cứ : nhấn mạnh việc đó như bình thường
Bài tập 3 (70)
c vâng
Bài tập 4 (50)
a - Ha ha: gợi tả tiếng cười tỏ sự khoái chí
- Ái ái: tỏ ý van xin, kêu đau đớn
b Than ôi: biểu thị sự đau buồn ,thương tiếc
Bài tập 5 (50)
- Mẫu: A! Mẹ đã về
Bài 6: Câu tục ngữ khuyên bảo chúng ta cách
ding thán từ gọi đáp biểu thị sự lễ phép
4 Củng cố: 2’
- Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.
- Phương pháp: Phát vấn - Kĩ thuật: Động não.
? Em hãy trình bày những nội dung cơ bản cần nhớ trong tiết học
HS xung phong trình bày, nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, khái quát về trợ từ, thán từ
5 Hướng dẫn về nhà(3’)
- Học bài: Học ghi nhớ - phân biệt được các từ loại đã học ( trợ từ, thán từ)
- Chuẩn bị bài: Miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự
Trang 5+Nghiên cứu ngữ liệu và trả lời các câu hỏi mục I từ đó rút ra kết luận về : Vai trò
của yếu tố kể trong Vb tự sự Vai trò các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong Vb tự sự Sự kết hợp các yếu ttố miêu tả và biểu cảm trong Vb tự sự,
V Rút kinh nghiệm
………
………
………
………