1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 23: Văn 8- Trợ từ thán từ

7 5,1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 23: Văn 8 - Trợ từ thán từ
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Văn học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.. Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ

Trang 1

I Trợ từ

1 Ví dụ

(1): Nó ăn hai bát cơm

(2): Nó ăn những hai bát

cơm.

(3): Nó ăn có hai bát cơm.

(4): Chính bạn lan nói với

mình như vậy.

(5): Ngay cả cậu cũng

khong tin mình ư?

* Nhận xét:

“những, có” đi kèm với từ “hai”

biểu thị thái độ của

người nói (2): ngạc nhiên

“chính, ngay cả” đi kèm với 1từ (4) bạn

(5) cậu

Nhấn mạnh

(4) Xác nhận (5) Khẳng định

Trang 2

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến

ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay, lấy, nguyên, đến, cả, cứ

Bài tập 1: Chọn những câu có từ gạch chân, từ nào là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ.

c Ngay tôi cũng không biết đến việc này.

d Anh phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

h Tôi nhớ mãi những kỷ niệm thời niên thiếu.

i Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên.

Trang 3

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay, lấy, nguyên, đến, cả, cứ

II Thán từ

1 Ví dụ:

a Này! Ông giáo a

A! lão già tệ lắm thế này à.

b Này, bảo bác ấy có trốn

hoàn hồn.

c Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ,

nhưng để cháo nguội cái đã.

* Nhận xét:

Này (a)- câu đặc biệt (b)-đứng ở đầu câu gọi

A - Câu đặc biệt - Bộc lộ cảm xúc Vâng - đứng ở đầu câu - đáp

Trang 4

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay, lấy, nguyên, đến, cả, cứ

II Thán từ

1 Ví dụ

2 Bài học.

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thường đứng ở đầu câu, có khi nó được tách ra thành một cầu đặc biệt.

Thán từ gồm hai loại chính:

+ Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc: a, ái, ơ, ôi, ôi hay, than ôi, trời

ôi,

+ Thán từ gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ, ừ,

Trang 5

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm

một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh

hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,

sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay,

lấy, nguyên, đến, cả, cứ

II Thán từ

1 Ví dụ

2 Bài học.

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ

tình cảm, cảm xúc của người nói

hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thư

ờng đứng ở đầu câu, có khi nó được

tách ra thành một cầu đặc biệt.

Thán từ gồm hai loại chính:

+ Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc:

a, ái, ơ, ôi, ôi hay, than ôi, trời ôi,

ừ,

Bài 2:

Nhóm 1: Lấy Nhóm 2: Nguyên Nhóm 3: Đến, cả, cứ

III Luyện tập

ĐáP áN

Lấy: Nghĩa là: không có 1 lá thư

1 lời nhắn gửi

1 đồng quà

Nguyên : nghĩa là chỉ kể riêng tiền thách cưới đã quá cao

Đến: nghĩa là quá vô lý

Cả: nhấn mạnh việc ăn quá mức bình thường

Cứ : nhấn mạnh một việc lặp lại nhàm chán

Trang 6

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm

một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh

hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,

sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay,

lấy, nguyên, đến, cả, cứ

II Thán từ

1 Ví dụ

2 Bài học.

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ

tình cảm, cảm xúc của người nói

hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thư

ờng đứng ở đầu câu, có khi nó được

tách ra thành một cầu đặc biệt.

Thán từ gồm hai loại chính:

+ Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc:

a, ái, ơ, ôi, ôi hay, than ôi, trời ôi,

ừ,

III Luyện tập

Bài 4

ớng, vui vẻ, hả hê

Bài 5: đặt câu

Nhóm 1: có trợ từ chính “ ”

Nhóm 2: có trợ từ đích “ ”

Nhóm 3: có thán từ ôi và ơ

Nói dối là tự làm hại chính mình.

Tôi đã gọi đích danh nó ra.

ôi! buổi chiều thật tuyệt

ơ! Em cứ tưởng ai hoá ra là chị.

Trang 7

1 Ví dụ

2 Bài học.

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm

một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh

hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,

sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

VD: những, có, chính , đích, ngay,

lấy, nguyên, đến, cả, cứ

II Thán từ

1 Ví dụ

2 Bài học.

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ

tình cảm, cảm xúc của người nói

hoặc dùng để gọi đáp Thán từ thư

ờng đứng ở đầu câu, có khi nó được

tách ra thành một cầu đặc biệt.

Thán từ gồm hai loại chính:

+ Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc:

a, ái, ơ, ôi, ôi hay, than ôi, trời ôi,

ừ,

III Luyện tập

IV HDVN.

Sưu tầm trong SGK Ngữ Văn 8 những câu văn, đoạn văn có trợ từ, thán từ.

Viết một đoạn văn nội dung nói về học tập ( lao động) trong đó có sự dụng trợ

từ, thán từ.

Ngày đăng: 21/08/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w