1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ II môn toán đề 14

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P có phương trình là: A... Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N?Câu 19: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức

Trang 1

ĐỀ 13 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

Họ tên học sinh: Số báo danh:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)

Câu 1: Biết 9 ( )

1

10

f x dx=

2 1

I =∫x f x dx bằng

Câu 2: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi đường cong y= 4−x2 và trục Ox Tính thể tích

của khối tròn xoay tạo thành khi cho ( )H quay quanh trục Ox

A 16

3

π

B 32 3

π

C 32 5

π

D 32 7

π

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có

phương trình: ( ) (2 )2 2

x+ + y− +z = là:

A I(2; 2;0 ,− ) R=5 B I(−2;3;0 ,) R= 5

C I(2;3;1 ,) R=5 D I(2;3;0 ,) R= 5

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn (1 2+ i z) + − =3 5i 0 Giá trị biểu thức A z z= . là

A 170

170

170

170 25

Câu 5: Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 −6z+10 0= Tính z1−z2

Câu 6: Cho số phức z a bi= + thỏa z+2z= −3 i Khi đó a b− bằng

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x y: + − =8 0 và điểm

( 1; 1;0)

I − − Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là:

A (x−1)2 + −(y 1)2 +z2 =50 B (x+1)2+ +(y 1)2 +z2 =5 2

C (x+1)2+ +(y 1)2 +z2 =50 D (x+1)2+ +(y 1)2 +z2 =25

Câu 8: Tích phân

3 1

ln 2 1

x

dx a b x

− = + +

A a b− = −7 B .a b= −12 C a b+ =7 D a 2

b = −

Câu 9: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn ( ) [ ]0;3 , f ( )0 =2 và f ( )3 =5 Tính

3

0

( )

I =∫ f x dx

Trang 2

Câu 10: Tìm cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn điều kiện: ( x y+ +) (3x y i+ ) = − +(3 x) (2y+1)i.

A 4; 7

 − 

4 7

;

5 5

− 

;

− − 

4 7

;

5 5

 

 .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

2

1 3

x t

y

=

 =

 = −

(t là tham số) có tọa độ là:

A ar =(1;2; 3− ) B ar =(1;0; 3− ) C ar =(0;2;1) D ar =(1;2;1)

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2

2

y x= − x và y x= bằng

A 13

7

9

9 2

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 1;0 ,− ) (B −4;3; 6− ) Tọa độ

trung điểm I của đoạn AB là:

A I(−1;1;3) B I(−1;2; 3− ) C I(3;1; 3− ) D I(−1;1; 3− )

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3; 1;1 ,− ) (B 1;2; 1− ) Mặt cầu

có tâm A và đi qua điểm B có phương trình là:

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

Câu 15: Tìm nguyên hàm

ln x

e

x

=∫

A I =e ln 2 x+C B I =e ln x+C C I = −e ln x +C D

ln x

e

x

Câu 16: Để tính xln 2( +x dx) thì ta sử dụng phương pháp

A nguyên hàm từng phần và đặt u 2 x

dv xdx

= +

 =

B nguyên hàm từng phần và đặt ( )

ln 2

dv xdx

 = +

 =



C đổi biến số và đặt u=ln(x+2) D nguyên hàm từng phần và đặt

( )

ln 2

=





Câu 17: Tìm công thức sai

f x dx= f x dx+ x dx

f x dx= − f x dx

f xg x dx= f x dxx dx

a

a

f x dx=

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M(2;3; 1 ,− ) (N −1;1;1 ,) (P 1;m−1;3)

Trang 3

Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N?

Câu 19: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức

z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

B Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

D Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

Câu 20: Cho hai số phức z1 = − +2 5i và z2 = −1 i, số phức z1–z là:2

A 3 6 i− + B 1 4 i− + C 1 6 i− + D 3 4 i− +

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) : P x y− +3z− =4 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A nr=(1;1;3) B nr = −( 1;3; 4)− C nr = −(1; 1;3) D nr= − −( 1; 1;3)

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x = +x cos 2x

A

2 1

x

f x dx= − x C+

2

2

x

f x dx= − x C+

C

x

f x dx= + x C+

2

2

x

f x dx = + x C+

Câu 23: Cho phương trình az2 + + =bz c 0 (a≠0, , ,a b c R∈ ) với ∆ = −b2 4ac Nếu ∆ <0 thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z z được xác định bởi công thức nào sau đây?1, 2

A 1,2

2

b i z

a

− ± ∆

1,2

2

b i z

a

− ± ∆

1,2

2

b i z

a

± ∆

1,2

b i z

a

− ± ∆

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng d đi

qua điểm M(1; 2;5)− và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4α x−3y+2z+ =5 0 là:

x− = y+ = z

x− = y+ = z

x− = y+ = z

x− = y+ = z

Câu 25: Cho số phức z thỏa ( )2

2 2

z= + i Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

C z có phần thực và phần ảo đều khác 0 D z là số thuần ảo.

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 3 1

phẳng ( )Q đi qua điểm ( 3;1;1) M và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A 2x y− −2z+ =9 0 B 2− + +x y 2z+ =9 0

C 2x y− −2z+ =5 0 D 2− + +x y 2z+ =5 0

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2; 1) A − , đường thẳng

:

và mặt phẳng ( ) : 2P x y z+ − + =1 0 Đường thẳng đi qua A cắt đường thẳng d và song song với ( ) P có phương trình là:

Trang 4

A 1 2 1

x− = y− = z+

x− = y− = z+

x− = y− = z+

x− = y− = z+

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0;1;2)và hai đường thẳng

− và

1

2

= +

′  = − −

 = +

Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A đồng thời

song song với d và d′ là :

A 2x+3y+5z− =13 0. B 2x+6y+10z− =11 0.

C x+3y+5z− =13 0. D x+3y+5z+ =13 0.

Câu 29: Gọi ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2

8

x

f x

x

=

− thỏa mãn (2) 0F = , khi đó phương trình (x)F =x có nghiệm là:

Câu 30: Thể tích khối tròn xoay có được do hình phẳng giới hạn bởi các đường y= lnx , 0;

y= x=2 quay xung quanh trục hoành là

A 2π(ln 2 1− ) B 2 ln 2π C π(2ln 2 1− ) D π(ln 2 1+ ) .

Câu 31: Biết phương trình z2 +a z+ =b 0có một nghiệm là z= +1 i Môđun của số phức

w a bi= + là:

Câu 32: Cho số phức z thỏa z =4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

( )

w = +3 4i z i+ là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là:

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

Phương trình mặt phẳng chứa d và 1 d là2

A 5x−4y z− − =16 0 B 5x−4y z+ +16 0=

C 5x+4y z+ − =16 0 D 5x−4y z+ − =16 0

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α qua (2; 1;4), (3;2; 1)

AB − và vuông góc với ( )β :x y+ +2z− =3 0 là

A 11x−7y−2z−21 0= . B 11x+7y−2z−21 0= .

C 11x+7y+2z+21 0= . D 11x−7y+2z+21 0= .

Câu 35: Cho , ,A B C lần lượt là ba điểm biểu diễn số phức z z z 1, ,2 3 thỏa z1 = z2 = z3 Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC là tam giác đều.

B O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

C Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1+ +z2 z3.

D O là trọng tâm tam giác ABC

Trang 5

Câu 36: Một thùng rượu hình tròn xoay có bán kính ở trên là 30 cm và ở

chính giữa là 40 cm Chiều cao thùng rượu là 1 m Hỏi thùng rượu đó

chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (kết quả lấy 2 chữ số thập phân) ? Cho

rằng cạnh bên hông của thùng rượu là hình parabol

A 321 05, lít B.540 01, lít

C 201 32, lít D.425 16, lít

Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i 1 i

z

− = + Tọa độ điểm M

biểu diễn số phức w 2= z+1 trên mặt phẳng là

A M(2;1) B M(1; 2)− C M(0; 1)− D M( 2;1)−

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 2;0; 2), (0;3; 3) A − − B − Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) P là lớn nhất Khoảng

cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng ( )P bằng:

A 2

3

4

5

14 .

Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )P của hàm số y x= 2−2x+3và hai tiếp tuyến của ( )P tại A( ) ( )0;3 ,B 3;6 bằng

A 7

9

17

9

4.

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2

và mặt phẳng ( ) :P x+2y z+ − =4 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng ( )P , đồng thời cắt và vuông góc với d

x+ = y+ = z

x− = y− = z

x− = y+ = z

x− = y+ = z

B PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)

Câu 1 Tính tích phân

1

1 ln

x

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua

(1;0; 2)

M − đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( )α : 2x y z+ − − =2 0 và

( )β :x y z− − − =3 0

- HẾT

Trang 6

-Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Đáp án C

I = ∫ f x d x = ∫ f x dx=

Câu 2: Đáp án B

Thể tích khối tròn xoay là:

2

2

32

x

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án D

z= + i⇒ =A z z= =

Câu 5: Đáp án A

1 2

2

3

3

= +

− + = ⇔  = −

z z i

Câu 6: Đáp án D

1

1

a

b

=

 + = − ⇔ − = − ⇔ = ⇒ − =

Câu 7: Đáp án C

Bán kính của mặt cầu là: ( , ( )) 10

2

d I P =

Phương trình của mặt cầu là: (x+1)2+ +(y 1)2 +z2 =50

Trang 7

Câu 8: Đáp án B

1

x

Câu 9: Đáp án B

3

0

I =∫ f x dx′ = ff =

Câu 10: Đáp án D

4

5

x

y

 =

 + = −

+ = +



Câu 11: Đáp án B

Câu 12 : Đáp án D

3

x

x x x

x

=

− = ⇔  =

Diện tích hình phẳng là:

9

2

S =∫ xx dx= ∫ xx dx =

Câu 13: Đáp án D

Câu 14: Đáp án C

Bán kính mặt cầu là: AB= 17

Vậy phương trình mặt cầu là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

Câu 15: Đáp án B

( )

ln

x

e

x

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án C

( 3; 2; 2), (2; 2; 2)

MN = − − NP= m

Trang 8

Để MNP vuông tại N thì MN NPuuuuruuur. = ⇔ − −0 6 2m+ + = ⇔ =4 4 0 m 1

Câu 19: Đáp án A

3 4

z= − i

Phần thực: 3, phần ảo: -4

Câu 20: Đáp án A

z z = − + i

Câu 21: Đáp án C

Câu 22: Đáp án C

x

f x dx= + x C+

Câu 23: Đáp án B

Câu 24: Đáp án A

Đường thẳng d vuông góc với ( )α nên nhận VTPT của ( )α làm VTCP

⇒ phương trình chính tắc của d là: 1 2 5

x− = y+ = z

Câu 25: Đáp án D

( )2

z= + i = i

Câu 26: Đáp án A

(Q) vuông góc với d nên nhận VTCP của d làm VTPT

Phương trình của (Q): 2x y− −2z+ =9 0

Câu 27: Đáp án A

Gọi d’ là đường thẳng cần tìm

Ta có:

2 3

2 2

x t

d y t

= +

 =

 = − +

Gọi B là giao điểm của d’ và d thì (2B +t t t;3 ;2 −2)

(1 ;3 2; 2 2)

AB t t t

⇒uuur= + − −

Đường thẳng d’ song song với (P) nên ( ) 0 2(1 ) 3 2 2 1 0 1

3

P

A n = ⇔ + + − − + = ⇔ = −t t t t

ur uuur

Trang 9

2 5

; 3;

uuur

1 VTCP của d’ là: 3uuurAB=(2; 9; 5)− −

x− = y− = z+

Câu 28: Đáp án C

(P) song song với d và d’ nên có VTPT là: u uuur uurd', d = (1;3;5)

Phương trình của (P) là: x+3y+ − =5z 13 0

Câu 29: Đáp án D

2

2 2

d x

x

2

= ⇒ =

x

x x

− − =

Câu 30: Đáp án C

Xét: lnx = ⇔ =0 x 1

Thể tích khối tròn xoay là:

2 1

V =π∫ xdxx x −π∫dx=π −

Câu 31: Đáp án C

phương trình z2 +a z+ =b 0có một nghiệm là z1 = +1 i

⇒ nghiệm còn lại là: z2 = −1 i

Theo Vi-et:

1 2

2

b z z

− = + = ⇒ = −

Câu 32: Đáp án B

Giả sử w = a + bi

Trang 10

( ) ( ) 2 2

w = +3 4i z i+ ⇔ − = +w i 3 4i z ⇔ w− = +i 3 4 i z ⇔ w− =i 20⇔ a + −(b 1) =20 Vậy bán kính của đường tròn là r = 20

Câu 33: Đáp án D

A(1; -2; 3) ∈d1

Gọi (P) là mặt phẳng cần tìm

VTPT của (P): u uuur uurd1, d2 = − (5; 4;1)

Phương trình của (P) là: 5x−4y z+ − =16 0

Câu 34: Đáp án A

(1;3; 5)

AB= −

uuur

VTPT của ( )α : uuur uuurAB n, ( )β  = (11; 7; 2)− −

⇒ phương trình ( )α : 11x−7y−2z−21 0=

Câu 35: Đáp án B

Câu 36: Đáp án D

Các đường xung quanh thùng rượu là các đường parabol

Gọi đường parabol đó có dạng: y ax= 2+ +bx c

Theo bài ra ta có đường parabol này sẽ đi qua các điểm (0;0,3),(0,5;04),(1;0,3)

y= − x + x+

Thể tích thùng rượu chính là thể tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 2 2 2 3

y= − x + x+ ; y = 0;

x = 1

2 1

0

( ) 425,16( )

Câu 37: Đáp án B

1

i

z

− = + ⇔ = − ⇒ = + = −

Câu 38: Đáp án A

Để d B P lớn nhất thì ( ,( )) BA⊥( )P

(2;3; 1)

AB

⇒uuur= − là VTPT của (P)

Trang 11

Phương trình (P) là: 2x+3y z− + =2 0

Vậy ( ,( )) 2

14

d O P =

Câu 39: Đáp án D

Có: ' 2y = x−2

⇒ 2 phương trình tiếp tuyến tại A và B lần lượt là:

y= − +x y= x

2 tiếp tuyến này cắt nhau tại C 3;0

2

Phương trình của AB: x y− + = ⇔ = +3 0 y x 3

Diện tích cần tìm S bằng diện tích tam giác ABC trừ đi diện tích S’ hình phẳng giới hạn bởi (P) và AB

4

ABC

S =

3

2

0

9

2

S =∫ xx dx=

S= − =

Câu 40: Đáp án B

∆ vuông góc với d và nằm trong (P) nên có VTCP là : nuuur uur( )P ,u d = − − (5; 1; 3)

Gọi H = ∩ ∆d thì H( 1 2 ; ; 2 3 )− + t t − + t , ( lấy tọa độ theo d )

Mà H∈( )P ⇒ − + + − + = ⇔ = ⇒1 2t 2t 2 3t 0 t 1 H(1;1;1)

Vậy phương trình ∆: 1 1 1

x− = y− = z

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.

1

1 ln

x

=∫

Đặt t lnx dt 1dx dx xdt

x

Trang 12

Với x = e thì t = 1

Khi đó:

0

I =∫ −tdt = −∫ −td − = −ttt =

Câu 2.

Vì (P) vuông góc với ( ) ( )α , β nên (P) có VTPT là: n nuur uurα, β = − ( 2;1; 3)−

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: − + − − =2x y 3z 4 0

Ngày đăng: 22/05/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w