ĐỀ 01 ĐỀ THI HỌC KÌ IIMÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mục tiêu: Đề thi gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận, kiến thức bám sát chươn
Trang 1ĐỀ 01 ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mục tiêu: Đề thi gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận, kiến thức bám sát chương trình HK2,
chủ yếu xoay quanh các chương nguyên hàm, tích phân, số phức, phương pháp tọa độ trong không gian Trong đề thi chỉ có 2 câu hỏi phức tạp hơn, còn lại HS nắm vững kiến thức có thể dễ dàng làm được.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB) Điểm biểu diễn của số phức z= +7 bi với b∈¡ , nằm trên đường thẳng có phương trình là:
Câu 2 (TH) Với số phức z thỏa mãn z− + =2 i 4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tìm bán kính R của đường tròn đó.
Câu 3 (TH) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A( ) ( )4;0 ,B 1; 4 và C(1; 1− ) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z Mệnh dề nào sau đây là đúng?
2
2
z= + i C z= −2 i D z= +2 i
Câu 4 (VDC) Cho ba số phức z z z phân biệt thỏa mãn 1, ,2 3 z1 = z2 = z3 =3 và z1+ =z2 z3 Biết
1, ,2 3
z z z lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B, C trên mặt phẳng phức Tính góc ∠ACB
Câu 5 (TH) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =xe x
A ∫ f x dx( ) = +(x 1)e x+C B ∫ f x dx( ) = −(x 1)e x+C
f x dx xe= +C
f x dx x e= +C
∫
Câu 6 (TH) Cho hai mặt phẳng ( )P x my: + +(m−1)z+ =1 0 và ( )Q x y: + +2z=0 Tập hợp tất cả các
giá trị của m để hai mặt phẳng này không song song là:
A (0;+∞) B R\{−1;1;2} C (−∞ −; 3) D R
Câu 7 (VDC) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;3 , − ) (B 4; 2;3 , ) (C 3; 4;3) Gọi
( ) ( ) ( )S1 , S2 , S là các mặt cầu có tâm A, B, C và bán kính lần lượt bằng 3, 2, 3 Hỏi có bao nhiêu mặt3 phẳng qua điểm 14 2; ;3
5 5
và tiếp xúc với cả 3 mặt cầu ( ) ( ) ( )S1 , S2 , S 3
Câu 8 (TH) Giả sử 9 ( )
0
37
x x
9
16
x
g x d =
0
I =∫ f x + g x dx bằng:
Trang 2Câu 9 (TH) Cho các số phức z1=3 , i z2 = − −1 3 , i z3= −m 2i Tập giá trị tham số m để số phức z có3 môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho là:
Câu 10 (TH) Biết rằng tích phân 1( )
0
2x+1 e dx a b e x = +
∫ với ,a b∈¡ , tích ab bằng:
Câu 11 (TH) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho H(1; 2;3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P
đi qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.
2 3
y z
P x+ + = B ( )P x: +2y+ − =3z 14 0
3 6 9
x y z
Câu 12 (VD) Người ta làm một chiếc phao như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn
( )C quanh trục d) Biết OI =30cm R, =5cm Tính thể tích V của chiếc phao.
A V =1500π2cm3 B V =9000π2cm3 C V =1500πcm3 D V =9000πcm3
Câu 13 Cho
2
2 1
4
I =∫x −x dx và đặt t= 4−x2 Khẳng định nào sau đây sai?
2 3
0 2
t
3 2 0
2 3
0 3
t
I =
Trang 3Câu 14 (TH) Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong
có phương trình y= x, nửa đường tròn có phương trình
2
2
y= −x (với 0≤ ≤x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong
hình vẽ) Diện tích của hình ( )H bằng:
A 3 2
12
π +
B 4 2
12
π +
C 3 1
12
π +
D 4 1
6
π +
Câu 15 (TH) Biết ∫ f u dy F u( ) = ( ) +C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ∫ f (2x−1)dx=2F(2x− +1) C B ∫ f (2x−1)dx=2F x( ) − +1 C
C (2 1) 1 (2 1)
2
f x− dx= F x− +C
∫ D ∫ f (2x−1)dx F= (2x− +1) C
Câu 16 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3− ) và B(5; 4;7) Phương trình
mặt cầu nhận AB làm đường kính là:
A ( ) (2 ) (2 )2
x− + +y + −z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + −z =
Câu 17(VD) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P x y z: − − + =6 0; ( )Q : 2x+3y−2z+ =1 0. Gọi ( )S là mặt cầu có tâm thuộc ( )Q và cắt ( )P theo giao tuyến là đường tròn có tâm E(−1; 2;3), bán
kính r=8 Phương trình mặt cầu ( )S là:
A 2 ( ) (2 )2
x + −y + −z =
C 2 ( ) (2 )2
x + +y + −z =
Câu 18 (VD) Cho f x là hàm chẵn trên ¡ thỏa mãn ( ) 0 ( )
3
2
f x dx
−
=
∫ Chọn mệnh đề đúng
A 3 ( )
3
4
f x dx
−
=
3
2
f x dx=
0
2
f x dx= −
3
2
f x dx
−
=
∫
Câu 19 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các điểm cho dưới đây, điểm nào thuộc trục
Oy?
A N(2;0;0) B Q(0;3; 2) C P(2;0;3) D M(0; 3;0− )
Câu 20 (NB) Cho số phức z= −3 5i Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z Tính S a b= +
Câu 21 (NB) Cho số phức z1= +1 2 , i z2 = −3 i Tìm số phức liên hợp của số phức w z= +1 z2
Trang 4Câu 22 (TH) Cho z là một số thuần ảo khác 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A z là số thực B Phần ảo của z bằng 0 C z z= D z z+ =0
Câu 23 (TH) Tích phân
2 2
x
x
+
∫ có giá trị là :
A 10 ln 2 ln 3
3
I = + − B 10 ln 2 ln 3
3
I = + + C 10 ln 2 ln 3
3
I = − + D 10 ln 2 ln 3
3
Câu 24 (NB) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường; cong y= f x( ) , các đường thẳng x a x b= , = là :
A a ( )
b
f x dx
a
f x dx
a
f x dx
a
f x dx
−∫
Câu 25 (TH) Khẳng định nào dưới đây là đúng?
−
= − + −
2
f x dx f x dx
−
= −
C 2 ( ) 2 ( )
2f x dx 2 f x dx
=
2
f x dx f x dx
−
=
Câu 26 (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =5x?
A ∫ f x dx( ) =5 ln 5x +C B ∫ f x dx( ) = +5x C
C f x dx( ) ln5x C
x
Câu 27 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+3y+4z− =5 0 và điểm
(1; 3;1)
A − Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( )P
9
29
29
29
d =
Câu 28 (TH) Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f x( ) 11
x
=
− ?
A ( ) 1ln 4 4 3
4
F x = − − x + B F x( ) = −ln 1− +x 4
2
F x = x − x+ +
Câu 29 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( )α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
(4;0;0 ;) (0; 2;0 ;) (0;0;6)
A B − C Phương trình mặt phẳng ( )α là:
x+ y + =z
x+ y + =z
x+ y + =z
− D 3x−6y+2z− =1 0
Câu 30 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz là:)
Trang 5Câu 31 (TH) Tìm hàm số F x biết ( ) F x′( ) =sin 2x và 1
2
F = ÷π
.
A ( ) 1cos 2 3
F x = x+ B F x( ) =2x− +π 1 C ( ) 1cos 2 1
F x = − x+ D F x( ) = −cos 2x
Câu 32 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(3; 2; 1− ) và đi qua điểm
(2;1;2)
A Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với ( )S tại A?
A x y+ − − =3z 8 0 B x y+ − + =3z 3 0 C x y+ + − =3z 9 0 D x y− − + =3z 3 0
Câu 33 (TH) Cho đồ thị hàm số y= f x( ) như hình vẽ và
,
f x dx a f x dx b
−
∫ ∫ Tính diện tích của phần được gạch
chéo theo a, b
A
2
a b+
B a b−
Câu 34 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
(1; 2;3 ,) ( 2;4; 4 ,) (4;0;5)
A B − C Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Biết điểm M nằm trên mặt phẳng
(Oxy sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất Tính)
độ dài đoạn thẳng GM.
Câu 35 (VD) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= x y x, = 2−2
A 20
3
3
3
S =
Câu 36 (TH) Giá trị nào của a để ( 2 ) 3
0
a
x + dx a= +
Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;0 ,− ) (B 0; 2;0 ,) (C 2;1;3) Tọa độ điểm M
thỏa mãn MA MB MCuuur uuur uuuur r− + =0 là:
A (3; 2; 3− ) B (3; 2;3− ) C (3; 2; 3− − ) D (3; 2;3)
Câu 38 (TH) Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy
với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc
v t = − t m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?
Câu 39 (TH) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
2 2 , 0, 1, 2
y x= − x y= x= − x= quanh quanh trục Ox bằng:
Trang 6A 16
5
π
B 17
5
π
C 18
5
π
D 5
18
π
Câu 40 (VD) Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( ) 2
:
P y x= và đường thẳng :d y x= xoay quanh trục Ox bằng:
A
x dx x dx
x dx x dx
π∫ +π∫ C 1( 2 )2
0
x x dx
0
x x dx
π∫ −
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (0,75 điểm) Tính tích phân 1 ( )2
0 1
I =∫x +x dx
Bài 2 (0,75 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z =2 và z là số thuần ảo.
Bài 3 (0,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I(2;1;1) và mặt phẳng ( )P : 2z y+ +2z+ =2 0 Viết phương trình mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P).
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB): Đáp án C.
Phương pháp:
Điểm M a b là điểm biểu diễn cho số phức ( ); z a bi= +
Cách giải:
Điểm biểu diễn của số phức z= +7 bi với b∈¡ là M( )7; ,b b∈¡
( )7; ,
M b b∈¡ thuộc đường thẳng x= ∀ ∈7 b ¡
Câu 2 (TH): Đáp án D.
Phương pháp:
Gọi z x yi tìm biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa , = + , x y
Cách giải:
Đặt z x yi x y= + ( , ∈¡ ). Theo bài ra ta có:
( ) ( )2 2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có tâm I( )2;1 , bán kính R=4.
Chú ý và sai lầm: Đường tròn có phương trình ( ) (2 )2 2
x a y b R có tâm I a b , bán kính ( ); R
Câu 3 (TH): Đáp án D.
Trang 7Phương pháp:
+) Tìm tọa độ trong tâm G của tam giác : 3 .
3
=
=
A B C G
A B C G
x ABC
y
+) Điểm G a b là điểm biểu diễn cho số phức ( ); z a bi= +
Cách giải:
4 1 1 2
0 4 1 1
+ −
A B C G
A B C G
x
y
Điểm G( )2;1 là điểm biểu diễn cho số phức z= +2 i
Câu 4 (VDC): Đáp án C.
Cách giải:
Do z z z lần lượt được biểu diễn bởi các điểm , , 1, ,2 3 A B C
Gọi , ,A B C là các điểm đối xứng , ,′ ′ ′ A B C qua
, ,
′ ′
Ox B C lần lượt là các điểm biểu diễn số các số
phức z z z nên theo bài ra1, ,2 3
3
′+ ′ = ′ =
uuur uuur uuuur
OA OB OC OA OB OC
Gọi D là trung điểm của ' '′ A B ta có:
2
′+ ′= ′= ′⇒ ′
uuur uuur uuuur uuuur
2
Xét tam giác OA B ta có: ' ' = ′2+ ′2− ′ ′2
2
OD
2
9 9 9
′ ′
Áp dụng định lí Cosin trong tam giác OAB ta có:
0
9 9 27 1
OAOB Gọi D là điểm đối xứng D qua ' Ox Do ' D là trung điểm của ' ' A B nên D là trung điểm của AB '
D là trung điểm của OC'⇒D là trung điểm của OC
Xét tứ giác OACB có hai đường chéo OC AB cắt nhau tại trung điểm mỗi đường , ⇒OACB là hình bình
hành ⇒ ∠ACB =∠AOB =120 0
Câu 5 (TH): Đáp án B.
Phương pháp:
Trang 8Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần: ∫udv uv= −∫vdu .
Cách giải:
∫ f x dx=∫xe dx x =∫xd e x
( 1)
=xe x−∫e dx xe e C x = x− + =x x− e C x+
Câu 6 (TH) : Đáp án D.
Phương pháp:
( )P Ax By C: + + z+ =D 0,( )Q A x B y C: ′ + ′ + ′z+D′=0
( ) ( ) ⇔ = = ≠
Cách giải:
( ) ( )// ⇔ =1 = −1 1≠ ⇔ = = 1⇒ ∈∅
m
m m
m
⇒ Với mọi giá tri của m thì hai mặt phẳng ( )P và ( )Q không song song.
Câu 7 (VDC): Đáp án D.
Phương pháp:
+) Gọi rn=(1; ;a b là 1 VTPT của ) ( )P , viết phương trình mặt phẳng ( )P
+) Tính các khoảng cách từ , ,A B C đến ( )P và sử dụng giả thiết
( )
( )
( )
=
d A P
giải hệ tìm , a b
Cách giải:
Gọi nr=(1; ;a b là 1 VTPT của ) ( )P , khi đó phương trình ( )P là:
( )
Theo bài ra ta có:
( )
( )
( )
=
d A P
Trang 9 +
=
2 2
2 2
2 2
2 2
1
5 1
18 1 3 4 3
4 3 5 1
1
4 3 5 1
18 1
3
5 1
a
a
a
2
2 2
2 2
2
4 3 4
1
=
−
a a
a
b a
Vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 8 (TH): Đáp án B.
Phương pháp:
Sử dụng các tính chất:
∫ f x g x dx ∫ f x dx ∫g x dx
( ) = ( )
∫kf x dx k f x dx∫
( ) = − ( )
f x dx f x dx
Cách giải:
= ∫ f x dx− ∫g x dx= − =
Câu 9 (TH): Đáp án B.
Phương pháp:
2 2
Cách giải:
1 =3, 2 = −1 + −3 = 10, 3 = +4
Để số phức z có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho3
⇒ m + < ⇔m + < ⇔m < ⇔ − < <m
Trang 10Câu 10 (TH): Đáp án A.
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân tìm phần: ∫ = b −∫ .
a
udv uv vdu
Cách giải:
Ta có:
2 +1 = 2 +1
∫ x e dx x ∫ x d e x
1
0
1
1 1
=
⇒ =a ⇒ab=
b
Câu 11 (TH): Đáp án B.
Phương pháp:
+) Sử dụng tính chất: Tứ diện vuông tại đỉnh nào thì hình chiếu của nó trùng với trực tâm tam giác nằm trong mặt phẳng đối diện
+) Mặt phẳng đi qua M x y z và có VTPT là ( 0; ;0 0) nr =(A B C có phương trình:; ; )
( − 0)+ ( − 0)+ ( − 0) =0
Cách giải:
Tứ diện OABC vuông tại O , lại có H là trực tâm tam giác ABC nên OH ⊥(ABC )
Ta có OHuuur=(1; 2;3) ( )⇒ P nhận rn=(1; 2;3) là 1 VTPT Do đó phương trình mặt phẳng ( )P là :
1 x− +1 2 y− +2 3 z− = ⇔ +3 0 x 2y+ − =3z 14 0
Câu 12 (VD): Đáp án A
Phương pháp:
Thể tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x y g x đường thẳng ( ), = ( ), x a x b khi quay= , =
quanh trục hoành là = ∫b 2( )− 2( )
a
Cách giải:
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, phương trình đường tròn là:
Trang 11( ) 2 ( )2 ( )2 2 2
: + −30 =25⇔ −30 =25− ⇔ = ± 25− +30
Khi đó V được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
2 2
5
−
Câu 13 (TH): Đáp án B.
Phương pháp:
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến
Cách giải:
Đặt t = 4−x2 ⇒ = − ⇒t2 4 x2 tdt= −xdx và x2 = −4 t2
Đổi cận: 1 3
= ⇒ =
= ⇒ =
3 0
0
3
3
3
I t dt t dt
Vậy đáp án B sai
Câu 14 (TH) : Đáp án A.
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), y g x đường thẳng = ( ), x a x b khi quay= , =
quanh trục hoành là =∫b ( ) − ( )
a
Cách giải:
Ta có:
2
Câu 15 (TH): Đáp án C.
Phương pháp:
Sử dụng bảng nguyên hàm mở rộng : ∫ f ax b dx( + ) = 1F ax b( + +) C
a
Cách giải:
2
Câu 16 (TH): Đáp án C.
Phương pháp:
Mặt cầu đường kính AB nhận trung điểm I của AB là tâm và có bán kính
2
= AB
R
( ; ; ,)
I a b c bán kính R có phương trình ( ) (2 ) (2 )2 2
Trang 12
Cách giải:
Gọi I là trung điểm AB⇒I(3;1;5 )
Ta có AB= 42+ +62 42 =2 17
Mặt cầu đường kính AB nhận I(3;1;5 ) là tâm và có bán kính = 17,
2
= AB
R do đó có phương trình
Câu 17 (CD): Đáp án B.
Phương pháp:
Gọi d là đường thẳng qua E và vuông góc với ( )P gọi I là tâm mặt cầu , ( )S ⇒ = ∩I d ( )Q
Viết phương trình đường thẳng d , xác định tọa độ điểm I
Áp dụng định lí Pytago tính R= IE2+r 2
Mặt cầu tâm I a b c , bán kính R có phương trình ( ; ; ) ( ) (2 ) (2 )2 2
Cách giải:
Gọi d là đường thẳng qua E và vuông góc với ( )P ta có phương trình
1
3
= − +
= −
= −
Gọi I là tâm mặt cầu ( )S ⇒ = ∩I d ( )Q
( ) ( 1 ; 2 ;3 )
( ) 2 1( ) (3 2 ) (2 3 ) 1 0 1 (0;1; 2)
Ta có IE= 12+ + =12 12 3
Gọi R là bán kính mặt cầu ( )S Áp dmg định lí Pytago ta có: R= IE2+r2 = 3 8+ 2 = 67
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: 2 ( ) (2 )2
Câu 18 (VD): Đáp án A.
Phương pháp:
Sử dụng tính chất hàm chẵn: f x( ) = f ( )− ∀ ∈x x TXD
Cách giải:
Do f x là hàm chẵn nên ( ) f x( ) = f ( )−x
Xét 0 ( )
3
−
=∫
I f x dx
Trang 13Đặt x= − ⇒t dx= −dt Đổi cận 3 3
= − ⇒ =
= ⇒ =
2
⇒ = −I ∫ f −t dt =∫ f −x dx=∫ f x dx=
2 2 4
⇒ ∫ f x dx=∫ f x dx+∫ f x dx= + =
Câu 19 (NB): Đáp án D.
Phương pháp:
Điểm thuộc trục Oy có dạng A(0; ;0 a ) (a∈¡)
Cách giải:
Trong 4 đáp án chỉ có M(0; 3;0− )∈Oy
Câu 20 (NB): Đáp án D.
Phương pháp:
Re ; Im
Cách giải:
( )
Câu 21 (NB): Đáp án A.
Phương pháp:
= + ⇒ = −
z a bi z a bi
Cách giải:
Ta có w z= + = +1 z2 (1 2i) (+ − = + ⇒ = −3 i) 4 i w 4 i
Câu 22 (TH): Đáp án D.
Phương pháp:
Số thuần ảo khác 0 là số có phần thực bằng 0, phần ảo khác 0
Cách giải:
Gọi z a bi= + Do z là một số thuần ảo khác 0 nên 0
0
=
≠
a b
Ta có z a bi= − ⇒ + = + + − =z z a bi a bi 2a=0
Vậy mệnh đề D đúng
Câu 23: Đáp án A
Phương pháp:
Cách 1: Tự luận: Sử dụng công thức nguyên hàm
1
1
n
+
+
Cách 2: Sử dụng MTCT
Cách giải:
Trang 14Cách 1: Tự luận:
1
1
ln 3 ln 2 ln 3 ln 2
Cách 2: Sử dụng MTCT:
Câu 24 (NB): Đáp án C
Phương pháp:
Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ; y= f x( ) ,
các đường thẳng x a x b= , = , là b ( )
a
f x dx
Cách giải:
Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ; y= f x( ) ,
các đường thẳng x a x b= , = , là b ( )
a
f x dx
Câu 25 (TH): Đáp án C
Phương pháp:
Sử dụng các tính chất: ∫kf x dx k f x dx( ) = ∫ ( )
Cách giải:
Khẳng định đúng là 2 ( ) 2 ( )
2f x dx 2 f x dx
=
Câu 26 (NB): Đáp án D
Phương pháp:
ln
x
a
∫
Cách giải:
( ) ln 55x
f x dx= +C
∫
Câu 27 (NB): Đáp án C
Phương pháp: