1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ II môn toán đề 4

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1Câu 18[TH]... Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt

Trang 1

ĐỀ 04 ĐỀ THI HỌC KÌ II

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 001

Câu 1[TH] Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

z (3 2i) − + = 2 là

A Đường tròn tâm I(3;2), bán kính R = 2 B Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 2.

C Đường tròn tâm I(3;2), bán kínhR = 2 D Đường tròn tâm I(3;- 2), bán kính R = 2.

với z là số phức tùy ý cho trước Mệnh đề nào dưới đây đúng?

, vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u uur4 = − ( 1;3;2) B u uur1 = (1;0; 2) − C u uur2 = (1;3; 1) − D u uur1 = (1;0;2)

Câu 5[NB] Cho số phức z = 3+ 4i Mệnh đề nào dưới đây là sai

Câu 7[VD] Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng Parabol (như hình vẽ)

Người ta dự định lắp cửa kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000 đồng/m2

Tính chi phí để lắp cửa

A 9.600.000 đồng B 19.200.000 đồng

C 33.600.000 đồng D 7.200.000 đồng

Trang 2

Câu 8[VD] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1)− và hai mặt phẳng(P) : 2x z 1 0,(Q) : y 2 0.− + = − = Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua A và vuông góc với hai mặtphẳng (P), (Q).

Câu 10[NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) :x y z 1

2 + + =1 3 , vecto nào dướiđây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

Trang 3

Câu 16[VD] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

Câu 18[TH] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3;0;0), N(2; 2;2) Mặt phẳng (P)

thay đổi qua M, N cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c) ( b,c 0≠ )

b+ =c 6

Câu 19[NB] Cho

3 2 2 4

1 3 0

b 2cP

b 2cP

Trang 4

Câu 24[TH] Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M(x,y) biểu diễn của số phức z = x+ yi (x, y∈¡ )

thỏa mãn z 1 3i− + = − −z 2 i là

A Đường tròn đường kính AB với A(1;-3), B(2;1)

B Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1)

C Trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1)

D Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-1;-3), B(-2;-1)

Câu 25[TH] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x 3)+ 2 +y2 + −(z 2)2 =m2 +4

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz)

Câu 26[TH] Cho 8 2

0

bcos 2xdx

Câu 34[VD] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vật thế nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x 3=

Biết rằng thiết diện của vật thế cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

(0 x 3)≤ ≤ là một hình vuông cạnh là 9 x− 2 Tính thể tích V của vật thể

Trang 5

a x 2(x 2)

C Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )α D Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )α

Câu 39[TH] Cho hai hàm sốF(x) (x= 2 +ax b)e ,f (x) (x+ x = 2 +3x 4)e+ x Biết a, b là các số thực đểF(x) là một nguyên hàm của f(x) Tính S = a+ b

Câu 41[VD] Cho hình phẳng (H) (phần gạch chép trong hình vẽ) Tính thể

tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

Câu 42[NB] Cho đồ thị hàm số y = f(x) Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình vẽ) được

tính theo công thức nào dưới đây?

Trang 6

x(2ln x 1)dx+ =2m

Câu 44[NB] Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I(0;1),

bán kính R =3 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Pmin = −2 2 B Pmin = −8 2 C Pmin = −2 2 2 D Pmin = −4 2 2

Câu 47[VD] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2;1), M(3;0;0) và mặt phẳng

(P) : x y z 3 0.+ + − = Đường thẳng ∆ đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từđiểm A đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất Gọi vectơ u(a, b,c)r

là một vectơ chỉ phương của ∆ (a, b, c là các

số nguyên với ước chung lớn nhất là 1) Tính P = a + b + c

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 8

+) Gắn hệ trục tọa độ, lập phương trình đường parabol.

+) Tính diện tích của tấm cửa

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), trục hoành và hai đường thẳng

x a; x b= = được tính theo công thức

b

a

S=∫ f (x) g(x) dx−+) Tính chi phí làm cửa

Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Trang 9

Giả sử phương trình đường Parabol là: y ax= 2 +bx c,a+ ≠0(P)

Ta có:

2 2

2a

Phương trình mặt phẳng ( )α là: 1(x 2) 0 2(z 1) 0− + + − = ⇔ +x 2z 4 0− =

Chọn: B

Câu 9

Phương pháp:

Tập hợp các điểm M cách đều ba điểm A, B, C (A, B, C không thẳng hàng) là đường thẳng vuông góc với

(ABC)tại tâm đường tròn ngoại tiếp ABC∆

Cách giải:

Ta có: A(0;0;1), B( 1; 2;0),C(2;0; 1)− − − ⇒AB ( 1; 2; 1), AC (2;0; 2)uuur= − − − uuur= − ⇒A, B,C không thẳng hàng

Nhận xét: Tập hợp các điểm M cách đều ba điểm A, B, C (A, B, C không thẳng hàng) là đường thẳng

vuông góc với (ABC) tại tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Trang 11

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), trục hoành và hai đường thẳng

x a, x= =b được tính theo công thức

2 2

Trang 12

Nhận xét: Tổng của 4 số hạng liên tiếp trong biểu thức đều bằng 0 Tổng z i= + +2 i2019 có 2018 sốhạng (2018 = 4.504 +2) nên z i= + +2 i2019 = + +i2 i3 (i4 + + i2019) i= + + = − −2 i3 0 1 i

Phần thực của số phức z là: -1

Chọn: D

Câu 16

Phương pháp:

Tham số hóa hai giao điểm của ∆ với d1, d2 Tìm tọa độ 2 giao điểm này

Viết phương trình đường thẳng ∆

(MA −2MB ) ⇔MI ⇔M là hình chiếu của I lên (P)

Phương trình đường thẳng d đi qua I vuông góc với (P) là:

Chọn: C

Trang 15

Mặt cầu (S) tâm I, bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng (P) khi và chỉ khi d(I;(P)) = R

4a

, với I làtrung điểm của AA’

Trang 16

, với I là trung điểm AA’

Trang 17

Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng ( )α , khi đó sin u.n

Trang 18

phẳng (α )

Chọn: B

Câu 39

Phương pháp:

Trang 19

Cho hai hàm số y=f(x) và y = g(x) liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi hai

đồ thị hàm số y=f(x) và y = g(x) và hai đường thẳng x = a; y = b khi quay quanh trục Ox là:

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x) và y = g(x), trục hoành và hai đường thẳng

x = a; y = b được tính theo công thức

b

a

S=∫ f (x) g(x) dx−

Cách giải:

Trang 21

⇒N là ảnh của M qua 2 phép biên hình: Phép quay tâm O một góc 900 và phép vị tự tâm O tỉ số 2

Gọi N’ là điểm đối xứng của N qua O Dựng hình bình hành OM’KN’( như hình vẽ) Khi đó, điểm biểudiễn số phức 2z1-z2 là điểm K, P= 2z1 −z2 =OK

Dễ dàng chứng minh được OM’KN’ là hình vuông, có cạnh OM’=2.OM⇒OK= 2.OM ' 2 2.OM=Nhận xét: OKmin khi và chỉ khi OMmin ⇔M là giao điểm của đoạn thẳng OI và đường tròn (I(1;-1),R1 =1)Khi đó OK 2 2.OM 2 2(OI R) 2 2( 2 1) 4 2 2= = − = − = − ⇒Pmin = −4 2 2

Chọn: D

Câu 47

Phương pháp:

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và ∆ Khi đó, ta có:AH AK≤ ⇒ Khoảng cách từ A đến

∆ nhỏ nhất bằng AH khi và chỉ khi K trùng H Khi đó, ∆ là đường thẳng đi qua M và H

Cách giải:

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và ∆ Khi đó, ta có

AH AK≤ ⇒ Khoảng cách từ A đến ∆ nhỏ nhất bằng AH khi

và chỉ khi K trùng H Khi đó, ∆ là đường thẳng đi qua M và H

Đường thẳng AH đi qua A và nhận nuuur(P) =(1;1;1) làm VTCP,

Ngày đăng: 22/05/2021, 15:41

w