1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ II môn toán đề 2

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của C cắt hai đường tiệm cận của C tại hai điểm A, B.. 0;1;3.ur Câu 32 VD: Cần phải làm cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là a

Trang 1

ĐỀ 02 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 612

Câu 1 (NB): Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa giác đều.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

B Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

C Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

D Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

Câu 2 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1;1). Tìm tọa độ điểm M ' là hình

chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy.

Câu 5 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm (1;2; 1), B( 3; 4;3), (3;1; 3). A   C  Số điểm

D sao cho 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình bình hành là

Trang 2

Câu 9 (TH): F(x) là một nguyên hàm của hàm số 2 1

trong đó a, b, c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó, giá trị biểu thức a b c  bằng

Câu 12 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD),SC tạo với đáy

một góc 600 Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A

.6

a

.6

a

.3

a

.3

Trang 3

f’(x) + 0 - 0 +

f(x)

0 �

� -1Hàm số có giá trị cực đại bằng

Trang 4

 tại hai điểm phân biệt

Câu 26 (NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số ysinxđồng biến trên 0;

2

� � B Đồ thị hàm sốysinx có tiệm cận ngang

C Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T  D Hàm số ysinx là hàm số chẵn.

Câu 27 (VD): Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các

cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B’C’.

Mặt phẳng (A’MN) cắt cạnh BC tại P thể tích khối đa diện MBP.A’B’N’ là:

có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Tiếp

tuyến của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

Trang 5

Câu 31 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác

góc A là 6 6

xy  z

  Biết rằng điểm M(0;5;3) thuộc đường thẳng AB và điểm (1;1;0) N thuộc

đường thẳng AC Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC ?

A (1; 2;3).ur

B (0; 2;6).ur  C (0;1; 3).ur  D (0;1;3).ur

Câu 32 (VD): Cần phải làm cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là

hình chữ nhật, có chu vi là a mét (a chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi

hình chữ nhật trừ đi đường kính của hình bán nguyệt) Gọi d là đường kính của hình

bán nguyệt Hãy xác định d để diện tích cửa sổ là lớn

a d

a d

ABC tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách h từ điểm C đến

Trang 6

Câu 43 (VD): Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ô tô Camry Hỏi rằng ông A phải

gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây? Biết lãi suất hằng tháng là 0,5%, tiềnlãi sinh ra hằng tháng được nhập vào tiền vốn, số tiền gửi hàng tháng là như nhau

Câu 45 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB),

(SBC),(SCD),(SDA) với mặt đáy lần lượt là 0 0 0 0

90 , 60 ,60 ,60 Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S,

AB a và chu vi tứ giác ABCD là 9a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Trang 7

A

.4

a

.9

a

V

Câu 46 (VD): Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  1; 4 và thỏa mãn f x( ) f(2 x 1) lnx

x x

Câu 48 (VD): Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a AD a ,  3 Hình

chiếu vuông góc của điểm A’ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Tính khoảng cách từ điểm B’ đến (A’BD)

A 3

3

.4

.2

.6

a

Câu 49 (TH): Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài 3 đội

bóng củaViệt Nam Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xácsuất để ba đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau

A 16

133

32

39.65

Câu 50 (VD): Hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC Biết rằng AB = BC = 10a, AC =

12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 450 Tính thể tích V của khối nón đã cho

Trang 8

Dựa vào các khối đa diện đều đã được học: Khối tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều, khối 12mặt đều và khối 20 mặt đều.

+ Nếu  là số nguyên dương thì TXĐ: D �

+ Nếu  là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì TXĐ: D �\ 0  

+ Nếu  không phỉ là số nguyên thì TXĐ: D0;� 

Trang 10

Vậy, số số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau là: 72 + 256 = 328 (số).

Cho hai hàm số yf x( ) và y g x ( ) liên tục trên  a b; .Khi đó thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi

hai đồ thị số yf x( ),y g x ( )và hai đường thẳng x a y b ,  khi quay quanh trục Ox là:

2( ) 2( )

b

a

V �f xg x dx

Trang 11

+) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường

thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P).

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’.

Cách giải:

Gọi O là tâm của tam giác đều BCD; I, J lần lượt là trung điểm của CD,

BC; độ dài các cạnh của tứ diện ABCD là a

Do ABCD là tứ diện đều nên

AOBCDAB BCDAB BOABO

Trang 12

a BO

+) Hàm số y x đồng biến trên khoảng 2 0;� và nghịch biến trên khoảng  � ;0

� Không đồng biến trên khoảng 1;1 

Trang 13

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn  a b ta làm như sau:;

- Tìm các điểm x x1; ; ;2 x thuộc khoảng n  a b mà tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo;hàm

- Tính f x( );f( ); ;f( ); (a);f(b)1 x2 x n f

- So sánh các giá trị vừa tìm được Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên đoạn  a b ,;

số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên đoạn  a b ;

 2;3 

miny 50

Trang 14

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: Khi x� � � �� ,ya0� Loại bỏ phương án A.

Đồ thị hàm số đi qua điểm  1;3 � Loại bỏ phương án B

Đồ thị hàm số có đúng 1 điểm cực trị � Loại bỏ phương án D , do y3x4 x2 1� y' 12 x32x có 3nghiệm phân biệt

n C

n k

 Sửa lại:

!.k!.( )!

k n

n C

n k

Chọn A.

Trang 16

Đồ thị hàm số yf x( ) 2 m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số yf x( )cắt trục hoành tại 3

Trang 17

+) Cô lập m, đưa bài toán về dạng ( )  a; min ( ). a;

Trang 18

Tiếp tuyến tại M của Ccắt hai đường tiệm cận của Ctại hai điểm A, B M là trung điểm của AB và

bán kính đường tròn ngoại tiếp IAB bằng

 có hai đường tiệm cận là x2( ),d1 y1( ).d2 Tọa độ điểm (2;1)I .

Gọi M(x ; y )0 0 là tiếp điểm,M�( ).C

24

Trang 19

Suy ra M là trung điểm của AB.

Tam giác IAB vuông tại I � Bán kính đường tròn ngoại tiếp IAB bằng R IM Chu vi đường tròn ngoại

tiếp tam giác IAB là: C 2R, chu vi đạt GTNN khi và chỉ khi MI ngắn nhất.

Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua đường phân giác góc A (d),I là

giao điểm của MM’ và d.

z z

Trang 20

+) Gọi bán kính hình bán nguyệt là x, xác định độ dài các cạnh hình chữ nhật theo a, x.

+) Tính diện tích cửa số, sử dụng phương pháp khảo sát hàm số để tìm GTLN của hàm diện tích

SBC

SBC

SI SI

Trang 22

2 2 ( )

Trang 23

+) Giải phương trình logarit cơ bản: loga f(x) log g(x)(0 a 1) a  � �f(x)g(x)

+) Đưa phương trình về phương trình bậc hai một ẩn, tìm điều kiện để phương trình bậc hai đó có 2nghiệm phân biệt

Trang 24

Đặt z2  a bi a b,( , � ��) iz2   b ai. Khi đó, là N ảnh của P qua

phép quay góc 900 Ta có 2 trường hợp sau:

36(cos 2 isin 2 ) 36(cos(2 60 ) isin(2 60 ))

T 36(cos 2 isin 2 ) 36(cos(2 60 ) isin(2 60 ))

36(cos(2 cos(2 60 )) 36i(sin 2 sin(2 60 ))

36.2.cos(2 30 ).cos30 36.2.2isin(2 30 ).c

Trang 25

36(cos 2 isin 2 ) 36(cos(2 300 ) isin(2 300 ))

T 36(cos 2 isin 2 ) 36(cos(2 300 ) isin(2 300 ))

36(cos(2 cos(2 300 )) 36i(sin 2 sin(2 300 ))

36.2.cos(2 150 ).cos150 36.2.2isin(2

Trang 26

Bài toán: Mỗi tháng đều gửi một số tiền là a đồng vào đầu mỗi tháng tính theo lại kép với lãi suất là r%

mỗi tháng Tính số tiền thu được sau n tháng: (1 ) (1 ) 1

n n

Trang 27

n n

Xác định hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABCD)

Thể tích của khối chóp S.ABCD là: 1

Trang 28

Dựng HIBC HJ, AD HK, CD Do góc tạo bởi các mặt phẳng (SBC),(SCD SDA với mặt đáy),( )lần lượt là 0 0 0

Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

3 2

Trang 29

(do A'O (ABCD),(ABCD) / /(A'B'C'D'))

A'H (B'D'C) d(A';(B'D'C)) A'H d(B';(A'BD)) A'H

Trang 30

Số phần tử của không gian mẫu: n( ) C C124 84

Gọi biến cố A: “ba đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

�V vuông cân tại O SO OI  r 3a

Tính thể tích V của khối nón đã cho là: 1 2 1 .(3 ) 32 9 3

V  r SO  a a a

Chọn A.

Ngày đăng: 22/05/2021, 15:40

w