Thể tích V của khối tròn xoay tạo thanh khi quay H quanh trục Ox được tính theo công thức A.. Phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A và nhận n làm vectơ pháp tuyến là: A.. Tính thể tích
Trang 1ĐỀ 07 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I2;3; 6 và bán kính R 4 có phương trình là:
A x22y32z 62 4 B x 22y 32z62 4
C x 22y 32z62 16 D x22y32z 62 16
Câu 2 (NB): Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b Gọi (H) là hình thang cong giới hạn bởi đồ;
thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a và x b Thể tích V của khối tròn xoay tạo thanh khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức
A 2 2
b
a
V f x dx B 2
b
a
V f x dx C 2
b
a
b
a
V f x dx
Câu 3 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a 5;2;3 và b 1; 3; 2 Tìm tọa độ của vectơ 1 3
u a b
A 11 35 5; ;
12 12 2
u
B 11; 19 5;
12 12 2
u
C 29 35; ; 1
12 12 2
u
D 29; 19; 1
u
Câu 4 (TH): Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x là:
A cos 2x C B cos 2x C C cos x C2 D sin x C2
Câu 5 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 3;4; 2 và n 2;3; 4 Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và nhận n làm vectơ pháp tuyến là:
A 3x4y 2z26 0 B 2 x3y 4z29 0
C 2x 3y4z29 0 D 2x 3y4z26 0
Câu 6 (TH): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x x và các đường thẳng
y x x Tính diện tích S của hình phẳng (H)
Câu 7 (TH): Tính môđun của số phức z2 i 1i21
Câu 8 (TH): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
1
y x
và các đường thẳng
y x x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quanh quanh trục
Ox
3
3
V
Câu 9 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;7;3 và B4;1;5 Tính độ dài
của đoạn AB
Trang 2A AB 6 2 B AB 76 C AB 2 D AB 2 19
Câu 10 (TH): Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn f 1 2 và f 3 9 Tính
3
1
f x dx
Câu 11 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3; 2 , B2; 1;5 , C3; 2; 1 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A D2;6;8 B D0;0;8 C D2;6; 4 D D4; 2; 4
Câu 12 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2x 3y 5z 5 0
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A n 2; 3;5 B n 2;3;5 C n 2; 3;5 D n 2;3;5
Câu 13 (TH): Họ nguyên hàm của hàm số f x ex
là:
A ex C
Câu 14 (TH): Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn z 4 8i 2 5
là đường tròn có phương trình:
A x 42y82 20 B x42y 82 2 5
C x 42y82 2 5 D x42y 82 20
Câu 15 (TH): Cho 17
c
a
f x dx
c
b
f x dx
với a b c Tính
b
a
f x dx
Câu 16 (TH): Tính
1
ln
e
I x xdx
A 1
2
2 2
1 4
I e
Câu 17 (TH): Giả sử
2
1
1
ln
a dx
N và ,a b 10 Tính M a b2
Câu 18 (TH): Tập nghiệm S của phương trình 2 i 3z i 2 3 2 2 i trên tập số phức là:
A S i B S 5i C S 5i D S 12 5 i
Câu 19 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D , biết rằng
3;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;1
A B D và A1;2;3 Tìm tọa độ điểm C′
A C10; 4; 4 B C 13;4;4 C C13; 4; 4 D C7; 4;4
Trang 3Câu 20 (TH): Cho số phức z a bi a b , R thỏa mãn 7a 4 2bi106 5 a i Tính
P a b z
49
7
Câu 21 (VD): Cho
8
3
f x dx
1
0
J f x dx
Câu 22 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
x y z và mặt cầu (S) có phương trình x12y22z32 4 Tìm phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng (P) và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S)
A x 2y 2z 1 0 B x2y2z 5 0
C x 2y 2z 23 0 D x2y2z17 0
Câu 23 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I3;4; 5 và mặt phẳng (P) có phương trình 2x6y 3z 4 0 Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là:
A 32 42 52 361
49
x y z B x 32y 42z52 49
C x32y42z 52 49 D 32 42 52 361
49
x y z
Câu 24 (VD): Cho hai số phức z1 1 ,i z2 2 3i Tính môđun của số phức z z 1 z2
Câu 25 (TH): Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;1 thỏa mãn
1
1
5
f x dx
1 4
f Tìm f 1 .
A f 1 1 B f 1 1 C f 1 9 D f 1 9
Câu 26 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt có phương trình
là x y z 0; x 2y3z4 và cho điểm M1; 2;5 Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (P),v(Q)
A 5x2y z 14 0 B x 4y 3z 6 0 C x 4y 3z 6 0 D 5x2y z 4 0
Câu 27 (TH): Cho số phức z thỏa mãn 1i z 11 3 i Điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ là:
A M4; 7 B M14; 14 C M8; 14 D M7; 7
Câu 28 (TH): Tìm số phức z thỏa mãn z 2 3 i z 1 9i
A z 2 i B z 2 i C z 2 i D z 2 i
Câu 29 (TH): Cho số phức z thỏa 3 2 i z 7 5i Số phức liên hợp z của số phức z là:
Trang 4A 31 1
13 13
13 13
z i
Câu 30 (TH): Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b có đồ thị như hình bên và ; ca b; Gọi S
là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và các đường thẳng y0,x a x b , Mệnh đề nào sau đây là sai?
S f x dx f x dx
b
a
S f x dxf x dx
Câu 31 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;6;0 , B0;0; 2 và C 3;0;0.
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C là:
A 2 x y 3z 6 0 B 1
Câu 32 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3; 2 , B2; 1;5 và C3; 2; 1 Gọi nAB AC;
là tích có hướng của hai vectơ AB và AC Tìm tọa độ vectơ n
A n 15;9;7 B n 9;3; 9 C n 3; 9;9 D n 9;7;15
Câu 33 (TH): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số yx1 3 x 2 và trục hoành Tính diện tích S của hình phẳng (H)
20
5
Câu 34 (VD): Biết
4
2 2
ln 2 ln 3 ln 5
x
x x
với a, b, c là các số nguyên Tính
2 3 4
P a b c
Câu 35 (VD): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx và các đường thẳng
0, 0,
y x x Tính diện tích S của hình phẳng (H)
Trang 5A S 2 B S 1 C S 0 D
2
2
S
Câu 36 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;6; 7 và B3; 2;1 Phương trình
mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A x 2y4z 2 0 B x 2y 3z1 0 C x 2y3z17 0 D x 2y4z18 0
Câu 37 (TH): Số phức z a bi a b , R thỏa mãn 2 2i z 10 6 i Tính P a b
Câu 38 (VD): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số cos , 0, ,
x
y x y x x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quay xung quanh trục Ox
A 3 2 4 8
6
16
V
C 3 2 4 8
8
16
V
Câu 39 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ m4;3;1 , n0;0;1 Gọi p là vectơ cùng hướng với vectơ m n ; (tích có hướng của hai vectơ m và n) Biết p 15, tìm tọa độ vectơ
p
A p 9; 12;0 B p 45; 60;0 C p 0;9; 12 D p 0; 45; 60
Câu 40 (VD): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 và đường thẳng y mx với m 0 Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20?
Câu 41 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A1; 3; 2 và chứa trục Oz Gọi na b c; ; là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) Tính M b c
a
3
3
Câu 42 (VD): Cho hàm số f(x) liên tục trên 2;3 thỏa mãn
3
2
2018
f x dx
3 2
2
I xf x dx
Câu 43 (VD): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
và hai đường thẳng
y yx (phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình phẳng (H)
Trang 6A S 8 3ln 3 B S 8 3ln 3 C S 3ln 3 D S 4 3ln 3
Câu 44 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
3x 6y 4z36 0 Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Tính thể tích V của khối chóp O.ABC
Câu 45 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1;1 và f x với mọi 0 x 1;1 Đặt
f x f x
g x
f x f x
, với mọi x 1;1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
g x dx g x dx
1
1
0
g x dx
2
g x dx g x dx
1
0
0
g x dx
Câu 46 (VD): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x 2 và y x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quanh quanh trục Ox
70
10
70
10
V
Câu 47 (VD): Cho số phức z thỏa mãn 2 3 1 2
3 2
i z i
Giá trị lớn nhất của môđun số phức z là:
Câu 48 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M m ;0;0 , N0; ;0n và P0;0;p
với m, n, p là các số dương thay đổi thỏa mãn 1 1 1 3
m n p Mặt phẳng (MNP) luôn đi qua ba điểm:
A 1; 1; 1
H
3 3 3
E
Câu 49 (VD): Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn
1
0
f f x dx
1
0
J xf x dx
Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 3; 2 , B2; 1;5 và C3; 2; 1
Gọi (P) là mặt phẳng qua A, trực tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tìm phương trình mặt phẳng (P)
A 5x3y4z 22 0 B 5x3y4z 4 0 C 5x3y 6z16 0 D 5x3y 6z 8 0
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I2;3; 6 và bán kính R 4 có phương trình là: x 22y 32z62 16
Câu 2: Đáp án B
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b Gọi (H) là hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số;
yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a và x b Thể tích V của khối tròn xoay tạo thanh khi quay
(H) quanh trục Ox được tính theo công thức 2
b
a
V f x dx
Câu 3: Đáp án C
u a b
Câu 4: Đáp án C
2
2
f x dx xdx C C x C
Câu 5: Đáp án D
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và nhận n làm vectơ pháp tuyến là:
2 x 3 3 y 4 4 z 2 0 2x 3y 4z 26 0 2x 3y 4z 26 0
Câu 6: Đáp án D
Ta có:
1
2
1
Câu 7: Đáp án B
2 1 2 1 2 1 2 1 1
z i i i i
2 i.2 1 4i i 2 1 3 4i
z
Câu 8: Đáp án D
Trang 8
2
2 0
3 1
x
Câu 9: Đáp án D
4 22 1 72 5 32 2 19
Câu 10: Đáp án B
3
3 1 1
f x dx f x f f
Câu 11: Đáp án C
Gọi D a b c , ; ; ABCD là hình bình hành AB DC
Câu 12: Đáp án C
mặt phẳng (P) có phương trình 2 x3y 5z 5 0 Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
2;3; 5 / / 2; 3;5
n
Câu 13: Đáp án C
1
x
Câu 14: Đáp án D
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn z 4 8i 2 5 là đường tròn
có tâm I 4;8, bán kính R 2 5 nên có phương trình x42y 82 20
Câu 15: Đáp án C
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 16: Đáp án D
2
2
x
I x xdx xd
1
1 1
x
1
e
Câu 17: Đáp án B
Trang 92 2
1 1
2x1dx2 x 2 2 2 3 3
5
5 3 14 3
a
b
Câu 18: Đáp án A
2 i 3z i 2 3 2 2 i
z
i
Sử dụng MTCT
z i
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án A
7a 4 2bi10 6 5 a i
2 8
22 82 2 17
z
2 8 2 17 12 17
P a b z
Câu 21: Đáp án D
Đặt t x 1 dt dx Đổi cận : 3 4
9
4
10
f t dt
Đặt u5x 4 du5dx Đổi cận 0 4
.10 2
du
Trang 10Câu 22: Đáp án D
+) Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên có dạng x 2y 2z d 0d 5
+) Mặt cầu (S) có tâm I1; 2; 3 , R2
+) (Q) tiếp xúc với S d I Q ; R
5
1 4 6
17
1 4 4
d
d
Vậy Q x: 2y 2z17 0 x2y2z17 0
Câu 23: Đáp án B
+) (P) tiếp xúc với
2
2.3 6.4 3 5 4 49
7
S d I P R
+) Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là: x 32y 42 z52 49
Câu 24: Đáp án D
+) z1 1 ,i z2 2 3i z1z2 3 2i
z i z
Câu 25: Đáp án C
1
1 1 1
1 1 5 4 5 9
Câu 26: Đáp án B
Gọi là mặt phẳng cần tìm
Ta có n P 1;1; 1 , n Q 1; 2;3
Gọi n là 1VTPT của nn n P; Q 1; 4; 3
Vậy phương trình mặt phẳng là: x 1 4y2 3z 5 0 x 4y 3z 6 0
Câu 27: Đáp án A
1
i
i
Vậy điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ là:
4; 7
Câu 28: Đáp án C
Đặt z a bi z a bi
Theo bài ra ta có:
Trang 11a bi 2 3 i a bi 1 9i
2
Câu 29: Đáp án C
i
i
Câu 30: Đáp án A
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b có đồ thị như hình bên và ; ca b; Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và các đường thẳng y0,x a x b , Khi đó ta có:
S f x dxf x dxf x dxf x dx f x dxf x dxf x dx
Vậy mệnh đề A sai
Câu 31: Đáp án C
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C là: 1 2 3 6 0
x y z
Câu 32: Đáp án A
Ta có: AB1; 4;3 , AC2; 1; 3 AB AC; 15;9;7
Câu 33: Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm 1 3 2 0 1
2
x
x
2
3
1
Câu 34: Đáp án B
2
x
4 4
1
dx
2 ln 4 ln 2 ln 4 ln 5 ln 2 ln 3
2 2ln 2 ln 2 2ln 2 ln 5 ln 2 ln 3
2 ln 2 ln 2 ln 5 ln 3 ln 2 ln 3 ln 5
Trang 121
a
c
Câu 35: Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm sinx 0 x k
Xét
0
0
x
Câu 36: Đáp án D
Gọi I là trung điểm của AB I2; 4; 3
Ta có AB 2; 4;8 / / 1; 2; 4
Vậy phương trình mặt phẳng của AB là: 1x 2 2y 44z3 0 x 2y4z18 0
Câu 37: Đáp án D
2 2
i
i
1
4
a
P a b b
Câu 38: Đáp án B
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
0
0
2 2
x
x x
k
2
x x
2
2
2
x
Câu 39: Đáp án A
+)m4;3;1 , n0;0;1 m n ; 3; 4;0
+) p cùng phương với m n ; p k 3; 4;0 3 ; 4 ;0k k k 0
+) p 15 9k216k20 15 5k 15 k 3
+) Với k 3 p9; 12;0
Trang 13Câu 40: Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
0
x
x mx
x m
Với
2
m m
x mx
Mà m m 1; 2;3; 4
Câu 41: Đáp án C
Gọi n là 1VTPT của (P)
Ta có
n k
n k
3
1 0 1 1
0
a
b c
a c
Câu 42: Đáp án B
2
dt
t x dt xdx xdx Đổi cận: 2 2
2
2
.2018 1009
I xf x dx f t dt f x dx
Câu 43: Đáp án C
1
2
x
x
Câu 44: Đáp án B
Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz.
1
6
OABC
Câu 45: Đáp án C
Ta có
f x f x
f x f x
Đặt tx dtdx Đổi cận 1 1
Trang 14Ta có:
2
g x dx g x dx g x dx g t dt g x dx g x dx g x dx g x dx
Câu 46: Đáp án D
1
x
x
1
4
0
3 10
V x x dx
Câu 47: Đáp án B
2 3
i
z
2 3i z 3 2i 2 13
3 2
2 3
i
i z
i
13 z i 2 13 z i 2
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I0; 1 , bán kính R 2
Vậy zmax OI R 1 2 3
Câu 48: Đáp án D
Phương trình mặt phẳng (MNP) là: x y z 1 3x 3y 3z 3
m n p m n p .
Thay tọa độ điểm 1 1 1; ;
3 3 3
E
vào phương trình mặt phẳng (MNP) ta có:
m n p m n p
Câu 49: Đáp án D
1 0
J xf x dx xd f x xf x f x dx
1
0
Câu 50: Đáp án C
Ta có: AB 3; 2;3 , AC2;5; 3 AB AC; 21; 3; 19
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: 21x13y319z 2 0 21x3y19z 50 0